Font size
WorksheetsĐS9_C1_Bài 1. Căn bậc hai
Total questions: 14
Worksheet time: 11mins
Căn bậc hai số học của 9 là?
3
−3
±3
81
Phương trình x=a vô nghiệm khi?
a=0
a>0
a<0
a=0
Biểu thức x+7x−1−6−4x có nghĩa khi?
x<1
x≥23
1≤x≤23
x≥−7
Biểu thức 1−x7 có nghĩa khi?
x>0
x<7
x≤0 hoặc x>7
x<0 hoặc x≥7
So sánh 9 với 79 , ta được kết luận nào?
9<79
9=79
9>79
Không so sánh được
Căn bậc hai của một số a không âm là một số x sao cho
x2=a
x=a2
x−a=0
x=2a
Cho số a≥0 . Câu nào sau đây là câu sai?
a là căn bậc hai số học của số không âm a
Số a có căn bậc hai là a và −a
Số 0 có căn bậc hai là 0
Số a có căn bậc hai là a
Trong các số sau đây thì số nào là căn bậc hai số học của 9: (−3)2,32,−(−3)2,−32
(−3)2,32
−(−3)2,32
(−3)2,−32
(−3)2,32,−(−3)2,−32
Các đẳng thức nào sau đây đúng: (i): 9=3 (ii): 9=−3 (iii): 9 bằng 4 hoặc −4
Chỉ (i)
Chỉ (ii)
Chỉ (iii)
Cả (i) và (ii)
Căn bậc hai số học của 16 bằng
4
−4
4 hoặc −4
4 và −4
Với giá trị nào của x thì x=x
x>0
x>1
x=0 hoặc x=1
Một giá trị khác
Căn bậc hai của 49 là
7
−7
±7
±49
Câu nào Sai trong các câu sau:
(−19)2=19
(−19)2=−19
−(−19)2=−19
192=19
Tính (1−3)2
1−3
3−1
±(3−1)
2
