Font size
WorksheetsVocab tuần 1 tháng 8
Total questions: 95
Worksheet time: 58mins
Introvert (n) và Extrovert (n) nghĩa là gì?
người ở trong nhà - người ở ngoài nhà
người hướng ngoại - người hướng nội
người hướng nội - người hướng ngoại
người năng nổ - người nhiệt tình
Cụm từ "one of a kind" có nghĩa là gì?
số đông, đại đa số
một trong rất nhiều
độc nhất vô nhị
Nghĩa của từ "Press (n)" là?
giới báo chí
sự ấn
dấu ấn
áp lực
What is this?
a formula
a question
a theorem
a theory
Nghĩa của từ "Isolate (v)" là
cô lập
thu hẹp
sinh sản
dẫn dắt
Fill in the blank:
"This is a(n) ......... island"
green
isolated
boring
dangerous
Exam (n) và Examine (v) lần lượt là:
bài kiểm tra - kiểm tra
kiểm tra - sự kiểm tra
kiểm tra - bài kiểm tra
Nghĩa của từ Sail (v) là
trườn, bò
con ốc sên
ra khơi
khơi gợi
Nghĩa của từ "Flawless (adj)" có nghĩa là
lỗi thời
hoàn hảo
thiếu sót
đầy đủ
"Out of date" và "Out of work" có nghĩa lần lượt là:
lỗi thời - thất nghiệp
hết hạn - không hoạt động
thất nghiệp - không hoạt động
không hoạt động - lỗi thời
Nghĩa của "Out of order" có nghĩa là:
hết hàng
đóng cửa
không hoạt động
hết thứ tự
Other word for "out of date"
out of work
old-fashioned
old-style
out of day
Fill in the blank:
"12 eggs also means a ......... of eggs"
dozen
ton
kg
box
Nghĩa của từ "Regulation (n)" là gì?
luật lệ, quy định
chính sách
hợp đồng
remote working
online studying
work from coffee shop
home alone
"industrial revolution" nghĩa là gì?
cách mạng công nghiệp
công nghiệp hoá
sự phát triển của ngành công nghiệp
He is ...........
poor
needing help
unemployed
out of order
Nghĩa của từ "Anxiety (n)" là:
sự lo âu, lo lắng
sự hấp tấp, vội vàng
sự chỉnh chu, ngăn nắp
sự cầu toàn
Nghĩa của từ "Characteristic (n)" là:
nhân vật
đặc điểm, tính cách
nguyên nhân
hậu quả
Nghĩa của từ Biodiversity (n) là
môn sinh học
sự đa dạng sinh học
các yếu tố mang tính sinh học
This is a
foodchain
keychain
animal-chain
lifespan
what color is this
red
blue
yellow
multicolor
this is a
showroom
museum
gallery
store
people have different .......
skin types
skin tones
skin picture
Nghĩa của từ Personality (n) là
tính con người
con người
nhân cách
nhân bản
"Commodity (N)" và "Community (n)" lần lượt là
đều là cộng đồng
cộng đồng - hàng hoá
hàng hoá - cộng đồng
Rank (n) và rank (v) lần lượt có nghĩa là
thứ hạng - xếp hạng
thứ hạng - xếp hàng
xếp hạng - xếp hàng
xếp hàng - thứ hạng
A(n) .......... airport is an airport that handles only flights within the same country.
international
domestic
inside
public
"Associated with" là gì?
đồng loã với ...
liên quan đến ...
phù hợp với ...
Nghĩa của từ "Evidence (n)" là
tri thức
bằng chứng
nguyên liệu
sự chống đối
This is a .....
grave
funeral
cemetery
This is a .....
occasion
grave
cemetery
funeral
No one lives in this house for years. The house is .........
old
haunted
abandoned
out of date
"Bảo tồn" trong tiếng Anh là gì?
protect
prevent
conversation
conservation
This is a .........
road
street
intersection
Nghĩa của từ "Eliminate (v)" là gì?
chọn lọc
sàng lọc
loại bỏ
tổng quát
"Antibiotic" means
thuốc
vắc xin
thuốc kháng sinh
thuốc bổ
Nghĩa của từ Temporary (adj) là
vĩnh viễn
tạm thời
ngắn hạn
dài hạn
Nghĩa của từ Youth (n) là
tuổi trẻ
tuổi thiếu niên
tuổi vị thành niên
tuổi thơ
Make a sentence with "Lifespan"
Make a sentence with "natural habitat"
Make a sentence with "Stargaze"
Make a sentence with "Precise"
Nghĩa của "Get dressed" là gì
mặc quần áo
ăn diện, mặc đẹp
trang điểm
trang trí
Nghĩa của từ "Plentiful (adj)" là gì?
con thú mỏ vịt
số lượng nhiều
tích cách ham chơi
Nghĩa của từ "CoNsErVaTiOn (n)" là:
cuộc hội thoại
sự bảo tồn
thiên nhiên hoang dã
this is a ........
part
hand
limbo
fin
what are they doing in the picture?
charity work
unpaid work
women work
i don't know :)
Nghĩa của từ Policy (n) là
chính quyền
chính sách
chính phủ
chính xác
"course (n)" và "curse (v)" có nghĩa lần lượt là:
khoá học - nguyền rủa
nguyền rủa - khoá học
khoá học - sự học hành
khoá học - sự nghiệp
This is a(n) ........
old man
terrible man
patient
doctor
"Visualise (v)" and "imagine (v)" mean:
hình dung, tưởng tượng
bức ảnh, chân dung
tác phẩm, hình dung
tưởng tượng, trí tưởng tượng
Nghĩa của từ "Promotion (n)" là gì
quảng cáo
quảng giao
báo cáo
"Theory (n)" và "Theorem (n)" là gì
lí thuyết - định lí
lí thuyết - hiện tượng
lí thuyết - công thức
định lí - công thức
Từ "Sus" ở trong ảnh nghĩa là gì?
suspicious - khả nghi
suspect - nghi ngờ
suspended - bị đình chỉ
Nghĩa của từ "Convince (v)" là
thuyết phục
thao túng
đòi hỏi
Nghĩa của từ "trade (V)" là
thay đổi
trao đổi
trao cho
xếp hạng
Nghĩa của từ "Measure (v)" là
đo lường
thống kê
phân tích
đánh giá
Nghĩa của từ "Client (n)" là
khách hàng
đối tác
hợp đồng
Nghĩa của từ "Application (n)" là gì
ứng dụng
áp dụng
phần mềm
phần cứng
Nghĩa của từ "Analysis" là
phân tích
phân tán
giải thích
chi tiết
this is a
tree
bush
flower
garden
Nghĩa của từ "Vulnerable (adj)" là
dễ tổn thương
tổn thương nặng nề
cứng cáp
vô tình
"Courage (n)" và "Encourage (v) lần lượt có nghĩa là
lòng dũng cảm - động viên
vận động viên - động viên
động viện - khuyến khích
This is a(n).........
statue
lake
place
fountain
Nghĩa của từ "Press (n)" là
giới báo chí
chính trị gia
hội đồng quản trị
người lãnh đao
"Cope with" có nghĩa là
đối mặt với
gánh vác với
đồng hành với
đi kèm với
"Recruitment (n)" nghĩa là
tuyển sinh
thi tuyển
tốt nghiệp
tuyển dụng
"Sweat (v)" nghĩa là
mồ hôi
đổ mồ hôi
chửi thề
thay đổi
This is a(n)...........
air-conditioner
equipment
household
housework
This is a ........
fountain
well
fridge
hole
Nghĩa của từ "Energetic (adj)" là gì
nhiệt độ
năng động
kiêu ngạo
Nghĩa của từ "Arrogant (adj)" và "Humble (adj)" là
kiêu ngạo - khiêm tốn
năng nổ - nhút nhát
khiêm tốn - nhút nhát
năng nổ - kiêu ngạo
Nghĩa của từ "Arrogant (adj)" và "Humble (adj)" là
kiêu ngạo - khiêm tốn
năng nổ - nhút nhát
khiêm tốn - nhút nhát
năng nổ - kiêu ngạo
"Curious (adj)" nghĩa là gì?
tò mò
ham học
chăm chỉ
cầu tiến
Nghĩa của từ "Evolution" là
sự tiến hoá
thuyết tiến hoá
loài người
nhân loại
"Warn (v)" là gì
cảnh báo
cảnh cáo
cảnh giới
nghi ngờ
"Wealthy" có nghĩa là
giàu có
tài sản
độc quyền
độc tài
Nghĩa của từ "Exclusive (adj)" là
độc quyền
độc tài
độc đáo
độc địa
Nghĩa của từ "Unique (adj)" là
độc tài
độc quyền
độc địa
độc đáo
what does "bay" means in "Ha Long Bay"?
biển
vịnh
tỉnh
thành phố
Ao dai has 2 long ...........
hands
sleeves
holes
parts
Nghĩa của từ "Affordable (adj)" là
có thể chi trả được
có thể thông cảm được
có thể hiểu được
có thể làm được
Nghĩa của từ "Plentiful (adj)" là gì?
con thú mỏ vịt
số lượng nhiều
tích cách ham chơi
"course (n)" và "curse (v)" có nghĩa lần lượt là:
khoá học - nguyền rủa
nguyền rủa - khoá học
khoá học - sự học hành
khoá học - sự nghiệp
"Commodity (N)" và "Community (n)" lần lượt là
đều là cộng đồng
cộng đồng - hàng hoá
hàng hoá - cộng đồng
Fill in the blank:
"l ......... towards the ........./..........."
learn - former - later
lean - former - latter
leans - former - later
learn - former - latter
Nghĩa của từ "Dispute (n)" là
cãi nhau, mâu thuẫn
đánh nhau, gây gổ
lớn tiếng
mắng mỏ, la mắng
Nghĩa của từ "Finance" là
cuối cùng
tài chính
tổng kết lại
tài ba
Nghĩa của từ "Play(n)" là
chơi
vở kịch
sân khấu
Nghĩa của từ "Measure (v)" là
đo lường
thống kê
phân tích
đánh giá
This is a .....
grave
funeral
cemetery
this is a
tree
bush
flower
garden
Nghĩa của từ "Eliminate (v)" là gì?
chọn lọc
sàng lọc
loại bỏ
tổng quát
this is a
showroom
museum
gallery
store
