wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chủ nghĩa xã hội khoa học 2

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Quá độ lên chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa là bỏ qua yếu tố nào của chủ nghĩa tư bản?

a)

Bỏ qua nhà nước của giai cấp tư sản.

b)

Bỏ qua cơ sở kinh tế của chủ nghĩa tư bản.

c)

Bỏ qua việc xác lập vị trí thống trị của quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư tưởng tư bản chủ nghĩa.

d)

Bỏ qua chế độ áp bức bóc lột của giai cấp tư sản

2.

Hình thái kinh tế - xã hội cộng sản chủ nghĩa bắt đầu và kết thúc khi nào?

a)

Từ khi Đảng cộng sản ra đời và xây dựng xong chủ nghĩa xã hội.

b)

Bắt đầu từ thời kỳ quá độ cho đến khi xây dựng xong giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

c)

Bắt đầu từ giai đoạn cao của xã hội cộng sản và kết thúc ở giai đoạn cao của xã hội cộng sản.

d)

Cả ba đều không đúng.

3.

Câu “Tôi coi sự phát triển của những hình thái kinh tế xã hội là một quá trình lịch sử tự nhiên” là của ai?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

. C. Mác và Ph. Ăng ghen

d)

V. I. Lênin

4.

Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào?

a)

Tình yêu

b)

Tự nguyện

c)

Hôn nhân 1 vợ một chồng

d)

Cả a, b và c

5.

Chủ nghĩa xã hội nghiên cứu vấn đề tín ngưỡng, tôn giáo dưới góc độ nào?

a)

Góc độ chính trị-xã hội.

b)

Hình thái ý thức xã hội.

c)

Tâm lý-xã hội.

d)

Cả a, b và c

6.

Sự thay đổi căn bản, toàn diện và triệt để một hình thái kinh tế – xã hội này bằng một hình thái kinh tế – xã hội khác là:

a)

Đột biến xã hội.

b)

Cách mạng xã hội

c)

Cải cách xã hội

d)

Tiến bộ xã hội

7.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở trên phạm vi cả nước ta bắt đầu từ khi nào?

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1930

8.

Xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng có mấy đặc trưng? (2011)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

9.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

. Đại hội IV

b)

Đại hội VI

c)

Đại hội VII

d)

Đại hội VIII

10.

Trong Văn kiện Đại hội IX, Đảng ta xác định phải tiếp thu và kế thừa những gì của chủ nghĩa tư bản trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

a)

Tiếp thu, kế thừa những thành tựu mà nhân loại đã đạt được dưới chế độ tư bản chủ nghĩa, đặc biệt về khoa học và công nghệ, để phát triển nhanh lực lượng sản xuất, xây dựng nền kinh tế hiện đại.

b)

Tiếp thu, kế thừa mô hình quản lý kinh tế - xã hội và thành tựu khoa học công nghệ.

c)

Tiếp thu, kế thừa những giá trị kinh tế, chính trị, văn hoá - xã hội và pháp luật trong chủ nghĩa tư bản.

d)

Cả ba đều sai

11.

Thời kì phát triển mới - đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước” được Đảng ta nêu ra ở Đại hội nào?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

12.

Tìm ý đúng cho luận điểm sau: “Cùng với sự phát triển của khoa học và công nghệ ngày càng hiện đại, giai cấp công nhân:

a)

Giảm về số lượng và nâng cao về chất lượng.

b)

Tăng về số lượng và nâng cao về chất lượng.

c)

Giảm về số lượng và có trình độ sản xuất ngày càng cao

d)

Cả a, b và c.

13.

Xét trong quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa giai cấp công nhân là:

a)

Giai cấp nghèo khổ nhất

b)

Giai cấp không có tư liệu sản xuất, đi làm thuê cho nhà tư bản, bị nhà tư bản bóc lột giá trị thặng dư

c)

Giai cấp có số lượng đông trong dân cư

d)

Cả a, b và c đều đúng

14.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Xoá bỏ chế độ tư bản chủ nghĩa, xoá bỏ chế độ người bóc lột người

b)

Giải phóng giai cấp công nhân, nhân dân lao động và toàn thể nhân loại khỏi mọi sự áp bức, bóc lột, nghèo nàn lạc hậu.

c)

Xây dựng xã hội cộng sản chủ nghĩa văn minh

d)

Cả a, b và c đều đúng

15.

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân do các yếu tố khách quan nào quy định?

a)

Địa vị kinh tế - xã hội và đặc điểm chính trị - xã hội

b)

Là con đẻ của nền đại công nghiệp

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất hiện đại

d)

Cả a, b và c

16.

Giai cấp công nhân là giai cấp triệt để cách mạng bởi vì:

a)

. Xoá bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội

b)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất

c)

Là giai cấp cùng khổ nhất trong xã hội

d)

Là giai cấp thực hiện xoá bỏ mọi chế độ tư hữu

17.

Hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay ra đời từ khi nào?

a)

1930

b)

1945

c)

1954

d)

1975

18.

Những đặc trưng cơ bản của chủ nghĩa xã hội mà nhân dân ta đang xây dựng hiện nay được thông qua tại?

a)

Đại hội VI

b)

Đại hội VII

c)

Đại hội VIII

d)

Đại hội IX

19.

Trong xã hội có giai cấp, cơ cấu nào có vị trí quyết định nhất, chi phối các loại hình cơ cấu xã hội khác?

a)

Cơ cấu xã hội - nghề nghiệp

b)

Cơ cấu xã hội - dân số

c)

Cơ cấu xã hội - giai cấp

d)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

20.

Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp gắn liền và được quy định bởi sự biến động của cơ cấu nào?

a)

Cơ cấu xã hội - dân số

b)

Cơ cấu xã hội - kinh tế

c)

Cơ cấu xã hội - dân tộc

d)

Cơ cấu xã hội - dân cư

21.

Trong quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội, liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức dưới góc độ nào giữ vai trò quyết định?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Tư tưởng

22.

Yếu tố nào quyết định sự liên minh giữa giai cấp công nhân, giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức?

a)

Do giai cấp công nhân mong muốn

b)

Do có cùng một kẻ thù là giai cấp tư sản

c)

Do có những lợi ích cơ bản thống nhất với nhau

d)

Do mục tiêu về chính trị của giai cấp công nhân

23.

Xu hương phát triển cơ cấu xã hội – giai cấp ở Việt Nam trong thời kỳ quá độ mang tính đa dạng và thống nhất chủ yếu do yếu tố nào quyết định?

a)

Do trình độ phát triển không đồng đều

b)

Do nền kinh tế nhiều thành phần

c)

Do sự mong muốn của giai cấp công nhân

d)

Cả ba đều đúng.

24.

Nội dung nào quan trọng nhất trong các nội dung Liên minh công-nông-trí thức?

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Tư tưởng

d)

Văn hoá- xã hội

25.

Liên minh giữa giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức là do:

a)

Do mong muốn của công nhân.

b)

Yêu cầu của nông dân

c)

Yêu cầu của trí thức

d)

Do yêu cầu khách quan của cả công nhân, nông dân và trí thức.

26.

“Vô sản tất cả các nước và các dân tộc bị áp bức, đoàn kết lại” là của ai?

a)

C. Mác

b)

C. Mác & Ph. Ăng ghen

c)

V. I Lênin

d)

Hồ Chí Minh

27.

Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin là:

a)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

b)

Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại

c)

Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại.

d)

Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước.

28.

Các thế lực thù địch sử dụng chiến lược “diễn biến hoá bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?

a)

Kinh tế, chính trị - xã hội

b)

Văn hoá, tư tưởng

c)

Đạo đức, lối sống...

d)

Cả a, b và c đều đúng

29.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Quyền dân tộc tự quyết là quyền làm chủ của mỗi dân tộc đối với vận mệnh dân tộc mình, quyền tự quyết định chế độ chính trị – xã hội và... phát triển của dân tộc mình.

a)

Cách thức

b)

Con đường

c)

Mục tiêu

d)

Hình thức

30.

Trong một quốc gia đa tộc người thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?

a)

Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc

b)

Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị và chia rẽ dân tộc

c)

Nâng cao trình độ dân trí, văn hoá cho đồng bào

d)

Xoá bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại

31.

Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân được xây dựng chủ yếu dựa trên cơ sở nào?

a)

Quyền tự do kết hôn và lý hôn

b)

Tình yêu chân chính

c)

Tình cảm nam – nữ.

d)

Kinh tế - xã hội xã hội chủ nghĩa

32.

Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

c)

Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ và hạnh phúc

d)

Giải phóng người phụ nữ

33.

Chủ nghĩa Mác - Lênin quan niệm về con người như thế nào?

a)

Là thực thể tự nhiên

b)

Là thực thể xã hội

c)

Là chủ thể cải tạo hoàn cảnh

d)

Cả a, b, và c.

34.

Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?

a)

Phát triển kinh tế - xã hội

b)

Lao động sản xuất

c)

Đấu tranh giai cấp

d)

Cả ba đều sai

35.

Con người xã hội chủ nghĩa bao gồm những con người từ xã hội nào?

a)

Từ xã hội tư bản

b)

Trong xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Cả trong xã hội tư bản chủ nghĩa và xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Từ xã hội cũ để lại và sinh ra trong xã hội mới

36.

Khi nói tới nguồn lực con người là nói tới cái gì?

a)

Là chủ thể hoạt động sáng tạo tham gia cải tạo tự nhiên, làm biến đổi xã hội

b)

Là nói tới số lượng

c)

Là nói tới chất lượng

d)

Cả a, b và c

37.

Để phát huy nguồn lực con người ở Việt Nam hiện nay cần phải thực hiện những phương hướng nào?

a)

Đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá, phát triển nền kinh tế đất nước.

b)

Xây dựng và từng bước hoàn chỉnh một hệ thống chính sách xã hội phù hợp.

c)

Từng bước xây dựng và không ngừng hoàn thiện cơ chế quản lý của chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Cả a, b và c

38.

Tính tất yếu của cách mạng xã hội chủ nghĩa trên lĩnh vực tư tưởng và văn hoá là gì?

a)

Xuất phát từ cuộc đấu tranh giai cấp trên lĩnh vực tư tưởng và văn hoá trong thời đại ngày nay.

b)

Xuất phát từ sự đòi hỏi thay đổi phương thức sản xuất tinh thần.

c)

Xuất phát từ yêu cầu: văn hoá là mục tiêu và động lực cuả quá trình xây dựng chủ nghĩa xã hội

d)

Cả a, b và c

39.

Điền từ vào ô trống: “Lực lượng sản xuất hàng đầu của nhân loại là…, là người lao động” (V. I.Lênin).

a)

Khoa học kỹ thuật

b)

. Nền đại công nghiệp

c)

Công nhân

d)

Trí thức

40.

“Muốn xây dựng CNXH, trước hết cần có những con người XHCN” được Bác nói ở đâu?

a)

Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ 2 của Đảng 1951.

b)

Đại hội Đảng bộ Thành phố Hà Nội ngày 20/6/1960

c)

Hội nghị bồi dưỡng lãnh đạo các cấp toàn miền Bắc tháng 3. 1961.

d)

Bác nói chuyện tại Đại hội công đoàn toàn quốc lần thứ II ngày 9. 3. 1961.

41.

Xét về phương thức lao động, phương thức sản xuất, giai cấp công nhân mang thuộc tính cơ bản nào?

a)

Có số lượng đông nhất trong dân cư.

b)

Là giai cấp tạo ra của cải vật chất làm giàu cho xã hội

c)

Là giai cấp trực tiếp vận hành máy móc có tính chất công nghiệp ngày càng hiện đại

d)

Cả a, b và c