Worksheetskiểm tra bài cũ - 第二课
Total questions: 20
Worksheet time: 15mins
Phiên âm của từ này là?
爷爷
yéyé
yěye
yèye
yéye
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语不太难。
bú
bù
Phiên âm của từ này là?
我妈妈非常忙。
wǒmāma fēicháng máng
wǒmāma fèicháng máng
wǒmàma fèicháng māng
wǒmàma fēicháng máng
chữ 不 trong câu dưới đọc là
我不忙,爸爸很忙。
bù
bú
chữ 很 trong câu dưới đọc là
老师很好,同学们也很好。
hěn
hén
chữ 不 trong câu dưới đọc là
汉语很难,不容易。
bù
bú
điền từ còn thiếu
你爷爷好……好?
(a)
điền từ còn thiếu?
你妈妈有姐姐……?
(a)
điền từ còn thiếu?
你爸爸……姐姐吗?
(a)
điền từ còn thiếu?
你……英语吗?
(a)
Dịch câu sau:
tiếng hán không khó, tiếng hán rất dễ
汉语不难,汉语也不容易。
汉语很难,汉语不容易。
汉语不太难,汉语很容易。
汉语非常难,汉语不太容易。
Dịch câu sau sang tiếng trung.
bố tôi có 2 anh trai 2 chị gái và 1 em gái.
我爸爸有两哥哥,两姐姐 和 一个妹妹。
我爸爸有二个哥哥,二个姐姐和一个奶奶
我爸爸有两个爷爷,两个姐姐和一个妹妹
我爸爸有二个哥哥,二个姐姐和一个妹妹
我爸爸有个两哥哥,两个姐姐 和 一个妹妹。
Dịch câu sau: 12 bạn học sinh nam và 22 bạn học sinh nữ
十两个男学生 和 二十两个 女学生
一十二男同学 和 二十二 女同学
十二男学生 和 二十二女学生
十二个男生 和 二十二 个 女生
Dịch câu sau:
bạn có học tiếng Hán không?
你有学汉语吗?
你学习汉语吗?
你汉语学吗?
你学汉语有吗?
Dịch câu sau: Ông của bạn có anh chị không ?
你爷爷有哥哥姐姐吗?
你奶奶有哥哥弟弟吗?
你爷爷有哥哥弟弟吗?
你爷爷有弟弟妹妹吗?
你奶奶哥哥姐姐吗
Dịch câu sau:
tôi có 2 em gái.
(a)
Dịch câu sau:
Chị gái tôi học tiếng hán.
(a)
Dịch câu sau:
Công việc của bà tôi rất bận
(a)
Dịch câu sau:
2 thầy giáo。
(a)
Ngựa đen không tốt, ngựa trắng cũng không to
(a)
