Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

OXIT VÀ AXIT ( LỚP 9)

Total questions: 26

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Chất tác dụng với oxit bazơ tạo ra dung dịch muối:

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

SO2.

d)

NO.

2.

Chất khí nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

H2

3.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là

a)

K2O.

b)

CuO.

c)

P2O5.

d)

CaO.

4.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

5.

Lưu huỳnh trioxit (SO3) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là bazơ.

b)

Axit, sản phẩm là bazơ.

c)

Nước, sản phẩm là axit

d)

Bazơ, sản phẩm là axit.

6.

Đồng (II) oxit (CuO) tác dụng được với:

a)

Nước, sản phẩm là axit.

b)

Nước, sản phẩm là bazơ.

c)

Bazơ, sản phẩm là muối và nước.

d)

Axit, sản phẩm là muối và nước.

7.

Công thức hóa học của sắt (III) oxit:

a)

Fe2O3.

b)

Fe3O4.

c)

FeO.

d)

Fe3O2.

8.

Dãy oxit tác dụng với nước tạo ra dung dịch kiềm:

a)

CuO, CaO, K2O, Na2O.

b)

Na2O, BaO, CuO, MnO.

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO.

d)

MgO, Fe2O3, ZnO, PbO.

9.

Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường. Hai khí nào sau đây đều là nguyên nhân gây ra mưa axit?

a)

H2S và N2

b)

CO2 và H2S

c)

NH3 và HCl

d)

SO2 và NO2

10.

Nhờ tính chất nào mà Vôi sống (CaO) thường được dùng để khử chua đất trồng:

a)

Tác dụng với dung dịch bazơ

b)

Tác dụng với nước

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Tác dụng với dung dịch axit

11.

Oxit nào dưới đây tác dụng được với cả axit và dung dịch bazơ:

a)

Al2O3

b)

ZnO

c)

CO

d)

NO

12.

Để nhận biết Vôi sống (CaO) và Đi photpho penta oxit (P2O5) ta có thể dùng:

a)

Nước

b)

Nước và quỳ tím

c)

Quỳ tím

d)

Nước hoặc quỳ tím

13.

Tính chất nào dưới đây KHÔNG phải của lưu huỳnh đi oxit

a)

Chất khí, không màu, không mùi.

b)

Chất khí, không màu, mùi hắc

c)

Chất khí độc

d)

Nặng hơn không khí

14.
Để nhận biết gốc clorua, người ta thường dùng dung dịch 
a)
AgNO3
b)
Quỳ tím 
c)
NaOH 
d)
H2SO4 
15.
Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch axit clohidric? 
a)
Ag 
b)
CuO
c)
Na2CO3 
d)
AgNO3 
16.
Dung dịch axit HCl đậm đặc có hiện tượng:
a)
bốc khói
b)
kết tủa
c)
màu xanh
d)
không có hiện tượng
17.
Chọn phương trình phản ứng đúng : 
a)
Fe + 2HCl → FeCl2 + H2.
b)
Fe + 3HCl → FeCl3 + 3/2 H2 . 
c)
3Fe + 8HCl → FeCl2 + FeCl3 + 4H2 . 
d)
Cu + 2HCl → CuCl2 + H2 
18.
Dãy chất nào dưới đây gồm các chất đều tác dụng với dung dịch HCl?  
a)
Fe2O3, KMnO4, Cu. 
b)
Fe, CuO, Ba(OH)2.
c)
CaCO3, H2SO4, Mg(OH)2. 
d)
Ag(NO3), MgCO3, BaSO4.
19.
Kim loại nào dưới đây tác dụng với dung dịch HCl loãng và tác dụng với khí clo cho cùng loại muối clorua?
a)
Fe
b)
Al 
c)
Ag
d)
Au
20.

Chất nào sau đây không tan trong dung dịch HCl loãng (dư)?

a)

Sắt

b)

Đồng Oxit

c)

Magie hidroxit

d)

Bạc

21.

HCl ở trạng thái khí có tên là:

a)

Clo

b)

Clo hidro

c)

Axit clohidric

d)

Hidro clorua

22.

Dung dịch nào sau đây khi nhúng quỳ tím vào sẽ làm quỳ tím hóa thành màu đỏ?

a)

Natri clorua

b)

Axit clohidric

c)

Natri nitrat

d)

Natri hidroxit

23.

Để tạo thành muối FeCl3, người ta dùng phản ứng nào sau đây?

a)

Fe + HCl

b)

Fe2O3 + HCl

c)

FeO + HCl

d)

Fe(OH)2 + HCl

24.

#NB Axit HCl có thể tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: Al, Mg(OH)2, Na2SO4, FeS, Fe2O3, K2O, Cu, CaCO3

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

25.

#NB Chất nào sau đây tan rất tốt trong H2O?

a)

O2.

b)

N2.

c)

CO2.

d)

HCl.

26.

Kim loại nào sau đây khi tác dụng với Cl2 và axit HCl đều tạo ra cùng một loại hợp chất?

a)

Fe.

b)

Mg.

c)

Ag.

d)

Cu.