wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỚP 4 - TUẦN 1

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số 870 549 đọc là:

a)

A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

b)

B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.

c)

C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.

d)

D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

2.

Số bé nhất trong các số sau: 785 432; 784 532; 785 342; 785 234 là:

a)

A. 785 432

b)

B. 784 532

c)

C. 785 342

d)

D. 785 234

3.

Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

A. 567 899; 567 898; 567 897; 567 896.

b)

B. 865 742; 865 842; 865 942; 865 043.

c)

C. 978 653; 979 653; 970 653; 980 653.

d)

D. 754 219; 764 219; 774 219; 775 219.

4.

*Chọn những đáp án đúng:

a)

A. 496857 < 497899

b)

B. 657890 > 658999

c)

C. 545630 = 554630

d)

D. 289357 < 290000

5.

Tính giá trị của biểu thức:

82 950 - 2 308 x 6 : 2 = ?

a)

A. 72606

b)

B. 76026

c)

C. 70626

d)

D. 76620

6.

Tính giá trị của biểu thức:

(5368 + 42 739) x2 = ?

a)

A. 29149

b)

B. 29146

c)

C. 92164

d)

D. 96214

7.

Tính giá trị của biểu thức:

164 x 4 + 1008 : 8 = ?

a)

A. 708

b)

B. 728

c)

C. 782

d)

D. 287

8.

Tính giá trị của biểu thức:

92 000 - 45 675 : 5 = ?

a)

A. 82865

b)

B. 88625

c)

C. 80650

d)

D. 80056

9.

Điền số:

9 m 6 mm = ...... mm

a)

A. 906

b)

B. 960

c)

C. 9006

d)

D. 6009

10.

Điền số:

5 km 6 dam = ...... dam

a)

A. 655

b)

B. 605

c)

C. 66

d)

D. 506

11.

Điền số:

19 kg 19g = ...... g

a)

A. 1919

b)

B. 19019

c)

C. 19999

d)

D. 99011

12.

Điền số:

9 ngày 5 giờ = ...... giờ

a)

A. 221

b)

B. 360

c)

C. 112

d)

D. 122

13.

Một hình chữ nhật có chu vi là 6800cm. Hỏi diện tích hình chữ nhật đó là bao nhiêu mét vuông, biết chiều rộng hình chữ nhật là 6m.

a)

A. 186m2

b)

B. 168m2

c)

C. 168cm2

d)

D. 186cm2

14.

Bạn Hà mua đồ dùng học tập với giá tiền và số lượng như sau:

+ Bút mực: mua 2 cái với giá 12 000 đồng 1 cái

+ Thước kẻ: mua 2 cái với giá 2000 đồng 1 cái

+ Bút chì: mua 3 cái với giá 3000 đồng 1 cái

Hỏi: Nếu bạn Hà có 50 000 đồng thì sau khi mua số đồ dùng trên, bạn Hà còn lại bao nhiêu tiền?

a)

A. 31 000 đồng

b)

B. 33 000 đồng

c)

C. 13 000 đồng

d)

D. 26 000 đồng

15.

Số 93 085 đọc là:

a)

A. Chín nghìn ba mươi trăm tám mươi lăm.

b)

B. Chín trăm ba mươi trăm tám mươi lăm.

c)

C. Chín mươi ba nghìn không trăm tám mươi lăm.

d)

D. Chín mươi tám nghìn không trăm ba mươi lăm

16.

Số lớn nhất trong các số : 85 091; 85 190; 58 901; 58 910 là:

a)

A. 85 091

b)

B. 58 910

c)

C. 85 190

d)

D. 58 901

17.

Đáp án nào sau đây đúng:

a)

A. 60 240 > 60 000 + 200 + 4

b)

B. 60 240 < 60 000 + 200 + 4

c)

C. 60 240 = 60 000 + 200 + 4

18.

Một tổ công nhân trong 5 ngày làm được 425 dụng cụ. Hỏi với mức làm như thế thì trong 9 ngày tổ công nhân đó làm được bao nhiêu dụng cụ?

a)

A. 657

b)

B. 675

c)

C. 765

d)

D. 756

19.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 37 109; 29 815; 48 725; 19 624; 20 001.

a)

A. 19 624; 37 109; 20 001; 29 815; 48 725.

b)

B. 48 725; 37 109; 29 815; 20 001; 19 624.

c)

C. 48 725; 20 001; 29 815; 37 109; 19 624.

d)

D. 19 624; 20 001; 29 815; 37 109; 48 725.

20.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé: 65 008; 27 912; 84 109; 12 754; 39 789.

a)

A. 84 109; 65 008; 39 789; 27 912; 12 754.

b)

B. 84 109; 27 912; 12 754; 65 008; 39 789.

c)

C. 12 754; 27 912; 39 789; 65 008; 84 109.

d)

D. 12 754; 84 109; 39 789; 27 912; 65 008.

21.

Tính giá trị của biểu thức:

78 536 – 1924 x 5 = ?

a)

A. 86 169

b)

B. 68 916

c)

C. 69 816

d)

D. 86 916

22.

Tính giá trị của biểu thức:

( 7 536 + 87 124 ) : 5 = ?

a)

A. 18 932

b)

B. 18 239

c)

C. 81 932

d)

D. 81 239

23.

Tìm x:

3 408 + x = 8 034

a)

A. x = 6462

b)

B. x = 6642

c)

C. x = 4626

d)

D. x = 4662

24.

Tìm x:

x × 8 = 2 016

a)

A. x = 552

b)

B. x = 522

c)

C. x = 225

d)

D. x = 252

25.

Tìm x:

x – 1 276 = 4 324

a)

A. x = 5006

b)

B. x = 5600

c)

C. x = 6500

d)

D. x = 6505

26.

Tìm x:

x : 6 = 2 025

a)

A. x = 51 201

b)

B. x = 12 500

c)

C. x = 12 150

d)

D. x = 51 102

27.

Một hình chữ nhật có chiều dài 24cm, biết 2 lần chiều rộng bằng ⅓ chiều dài. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó?

a)

A. Chu vi: 56 cm2; Diện tích: 96 cm

b)

B. Chu vi: 56 cm; Diện tích: 96 cm2

c)

C. Chu vi: 96 cm2; Diện tích: 56 cm

d)

D. Chu vi: 96 cm; Diện tích: 56 cm2

28.

Trong kho có 15 480kg gạo, người ta xuất đi ⅓ số gạo và 540kg. Hỏi trong kho còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

A. 8970kg

b)

B. 8790kg

c)

C. 9870kg

d)

D. 9780kg

29.

Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:

a)

A. 45307

b)

B. 45308

c)

C. 45380

d)

D. 45038

30.

Tìm x biết: x : 3 = 12 321

a)

A. x = 4107

b)

B. x = 417

c)

C. x = 36963

d)

D. x = 36663

31.

Tìm x biết: x × 5 = 21250

a)

A. x = 4250

b)

B. x = 425

c)

C. x = 525

d)

D. x = 5250

32.

Tính chu vi hình sau:

a)

A. 6cm

b)

B. 8cm

c)

C. 12cm

d)

D. 10cm

33.

Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu ki – lô – gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau)

a)

A. 4340 kg

b)

B. 434 kg

c)

C. 217 kg

d)

D. 2170 kg

34.

Tìm x:

(755 - 746) × x = 1800

a)

A. x = 100

b)

B. x = 20

c)

C. x = 200

d)

D. x = 2

35.

Tìm x:

321 + 5 × x = 1855 : 5

a)

A. x = 10

b)

B. x = 100

c)

C. x = 20

d)

D. x = 200

36.

Tổng số sách ở 3 ngăn là 2294 quyển. Số sách ở ngăn thứ nhất kém tổng số sách ở cả ba ngăn là 1560 quyển. Số sách ngăn thứ hai kém số sách ngăn thứ nhất 39 quyển. Tính số sách ở mỗi ngăn?

a)

A. Ngăn 1: 865 quyển sách

Ngăn 2: 734 quyển sách

Ngăn 3: 695 quyển sách

b)

B. Ngăn 1: 695 quyển sách

Ngăn 2: 734 quyển sách

Ngăn 3: 865 quyển sách

c)

C. Ngăn 1: 734 quyển sách

Ngăn 2: 695 quyển sách

Ngăn 3: 865 quyển sách

37.

Một hình chữ nhật có diện tích là 80cm2. Nếu tăng chiều dài hình đó lên 3cm nữa thì diện tích tăng thêm 24cm2. Tính chu vi hình chữ nhật đó.

a)

A. 26cm

b)

B. 36cm

c)

C. 63cm

d)

D. 16cm

38.

Lấy ¼ của 8 644g rồi thêm 200g thì được:

a)

A. 4170g

b)

B. 2270g

c)

C. 2361g

d)

D. 3210g

39.

Lấy hiệu của 2415 và 1715 sau đó giảm đi 7 lần thì được:

a)

A. 2170

b)

B. 2270

c)

C. 100

d)

D. 1132

40.

6352 : 3 = ?

a)

A. 2117

b)

B. 2117 (dư 2)

c)

C. 2117 (dư 1)

d)

D. 2116

41.

Một hình chữ nhật có diện tích 96 cm2 , chiều rộng 6 cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó?

a)

A. 40 cm

b)

B. 44 cm

c)

C. 46 cm

d)

D. 42 cm

42.

2456 – X x 5 = 1281. Giá trị của X là:

a)

A. 235

b)

B. 245

c)

C. 255

d)

D. 225

43.

Hồ nuôi cá nhà bác Tư năm đầu thu hoạch được 3472 kg cá, năm sau thu hoạch được 4710 kg cá. Năm thứ ba thu hoạch được số cá bằng ½ số cá thu hoạch trong hai năm đầu và thêm 392kg cá. Hỏi năm thứ ba thu hoạch được bao nhiêu ki-lô-gam cá?

a)

A. 844kg cá

b)

B.8443kg cá

c)

C.448kg cá

d)

D. 4483kg cá

44.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 9m, nếu tăng chiều rộng thêm 2m thì chiều rộng bằng ⅓ chiều dài. Tính chu vi mảnh vườn đó?

a)

A. 94m

b)

B. 84m

c)

C. 48m

d)

D. 88m

45.

Một mảnh bìa hình vuông có diện tích

36 cm2. Tính chu vi mảnh bìa đó?

a)

A. 42cm

b)

B. 34cm

c)

C. 24cm

d)

D. 22cm

46.

Tính giá trị của biểu thức:

1920 x 8 : 2 – 754 = ?

a)

A. 6926

b)

B. 9626

c)

C. 7926

d)

D. 9726

47.

Tính giá trị của biểu thức:

17193 – 9324 : 3 : 2 = ?

a)

A. 16 956

b)

B. 15 996

c)

C. 15 639

d)

D. 16 556

48.

Số lẻ nhỏ nhất của năm chữ số khác nhau là:

a)

A. 10 000

b)

B. 10 001

c)

C. 10 234

d)

D. 10 235

49.

Hiệu của số nhỏ nhất có năm chữ số và số lớn nhất có ba chữ số là:

a)

A. 9902

b)

B. 9001

c)

C. 9003

d)

D. 9011

50.

Nếu a = 9240 thì giá trị của biểu thức 45105 – a : 5 là:

a)

A. 7173

b)

B. 43257

c)

C. 42357

d)

D. 7183

51.

Một đội công nhân đắp đường, trong 4 ngày đắp được 180m đường. Hỏi trong 1 tuần, đội đó đắp được bao nhiêu mét đường? (Biết rằng 1 tuần đội đó làm việc 5 ngày và số mét đường đắp được trong mỗi ngày như nhau)

a)

A. 225m

b)

B. 144m

c)

C. 135m

d)

D. 215m

52.

Tính giá trị của biểu thức: Nhân 5 với tổng của 2137 và 2368

a)

A. 50 225

b)

B. 52 525

c)

C. 32 522

d)

D. 22 525

53.

Tính giá trị của biểu thức:

10236 trừ đi tích của 1028 và 6

a)

A. 5 608

b)

B. 5 068

c)

C. 4 068

d)

D. 4 806

54.

Tìm y:

y x 7 = 7534 + 4863

a)

A. y = 1771

b)

B. y = 177

c)

C. y = 7771

d)

D. y = 1110

55.

Tìm y:

y : 9 = 1034 (dư 8)

a)

A. y = 931

b)

B. y = 9341

c)

C. y = 9314

d)

D. y = 3194

56.

Thùng thứ nhất đựng 396 lít dầu, thùng thứ hai đựng được số lít dầu bằng ½ số dầu ở thùng thứ nhất nhưng lại hơn thùng thứ ba 87 lít dầu. Hỏi cả ba thùng đựng được bao nhiêu lít dầu?

a)

A. 705 lít dầu

b)

B. 700 lít dầu

c)

C. 507 lít dầu

d)

D. 500 lít dầu