wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra bài cũ: 第三课

Total questions: 20

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

phiên âm đúng của từ sau là gì?

西班牙人

a)

XÌbànyárén

b)

Xībānyárén

c)

XÌbànyārén

d)

Xībànyàrén

2.

phiên âm đúng của từ sau là gì?

法国

a)

fǎguò

b)

fāguǒ

c)

fáguǒ

d)

Fǎguó

3.

Nước Ả rập là

a)

阿拉伯人

b)

阿拉伯语

c)

阿拉伯家

d)

阿拉伯

4.

phiên âm đúng của từ sau là gì?

越南语

a)

yuēnányǔ

b)

yuēnānyǔ

c)

Yuènányǔ

d)

yuènǎnyǔ

5.

Hà Nội là gì ?

a)

河内

b)

可内

c)

何内

d)

河肉

6.

Bắc Kinh là?

a)

北凉

b)

北谅

c)

北京

d)

北语

7.

明天我去……行寄钱

(a)  

8.

昨天爸爸来上海……我。

(a)  

9.

明天你工……吗?

(a)  

10.

今天同学们来学……学习英语。

(a)  

11.

他是英语……。

(a)  

12.

我老师……德国人。

(a)  

13.

Dịch câu sau:

Tôi có 2 người bạn nhật bản.

(a)  

14.

Dịch câu sau.

Ngày mai anh đi bưu điện gửi thư, em có đi không?

(a)  

15.

Dịch câu sau:

Anh ấy về nước gặp bạn bè.

(a)  

16.

Dịch câu sau:

Tôi có 2 người bạn hàn quốc và 1 người bạn Trung Quốc.

(a)  

17.

Dịch câu sau:

Bố anh ấy là người Pháp, mẹ anh ấy là người Nga.

(a)  

18.

Dịch câu sau:

Ngày mai mẹ không đi ngân hàng, mẹ đi Thượng Hải.

(a)  

19.

Dịch câu sau:

Mai không làm việc, về nhà tớ chơi không?

(a)  

20.

Dịch câu sau:

Tiếng Hàn Quốc rất khó, tiếng Việt Nam không khó lắm.

(a)