Font size
Worksheetskiểm tra bài cũ: 第三课
Total questions: 20
Worksheet time: 17mins
phiên âm đúng của từ sau là gì?
西班牙人
XÌbànyárén
Xībānyárén
XÌbànyārén
Xībànyàrén
phiên âm đúng của từ sau là gì?
法国
fǎguò
fāguǒ
fáguǒ
Fǎguó
Nước Ả rập là
阿拉伯人
阿拉伯语
阿拉伯家
阿拉伯
phiên âm đúng của từ sau là gì?
越南语
yuēnányǔ
yuēnānyǔ
Yuènányǔ
yuènǎnyǔ
Hà Nội là gì ?
河内
可内
何内
河肉
Bắc Kinh là?
北凉
北谅
北京
北语
明天我去……行寄钱
(a)
昨天爸爸来上海……我。
(a)
明天你工……吗?
(a)
今天同学们来学……学习英语。
(a)
他是英语……。
(a)
我老师……德国人。
(a)
Dịch câu sau:
Tôi có 2 người bạn nhật bản.
(a)
Dịch câu sau.
Ngày mai anh đi bưu điện gửi thư, em có đi không?
(a)
Dịch câu sau:
Anh ấy về nước gặp bạn bè.
(a)
Dịch câu sau:
Tôi có 2 người bạn hàn quốc và 1 người bạn Trung Quốc.
(a)
Dịch câu sau:
Bố anh ấy là người Pháp, mẹ anh ấy là người Nga.
(a)
Dịch câu sau:
Ngày mai mẹ không đi ngân hàng, mẹ đi Thượng Hải.
(a)
Dịch câu sau:
Mai không làm việc, về nhà tớ chơi không?
(a)
Dịch câu sau:
Tiếng Hàn Quốc rất khó, tiếng Việt Nam không khó lắm.
(a)
