wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tiếng Anh 6 - Unit 1.1

Total questions: 13

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại

a)

hi

b)

fine

c)

night

d)

children

2.

Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại

a)

old

b)

morning

c)

bingo

d)

hello

3.

Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại

a)

waste

b)

name

c)

stand

d)

eraser

4.

Chọn từ gạch chân phát âm khác với từ còn lại

a)

basket

b)

spell

c)

desk

d)

pencil

5.

Chọn từ gạch chân khác với từ còn lại

a)

morning

b)

sit

c)

five

d)

window

6.

Chọn từ gạch chân khác với từ còn lại

a)

do

b)

open

c)

old

d)

close

7.

Chọn từ gạch chân khác với từ còn lại

a)

door

b)

school

c)

choose

d)

classroom

8.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


1. I ………. not like tea.

(a)  

9.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


1. You ……….not go to bed at midnight.

(a)  

10.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


The bus ……….not arrive at 8.30 a.m.

(a)  

11.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


1. My brother ……….not finish his work at 8 p.m.

(a)  

12.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


1. Our friends ……….not live in a big house.

(a)  

13.

Thêm trợ động từ "do/does" vào chỗ trống.


1. The cat ………. not like me.

(a)