wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 2: Năng lượng của con lắc lò xo

Total questions: 30

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ A. Khi chất điểm có động năng gấp n lần thế năng thì chất điểm có li độ

a)

x=±An+1x=\pm\frac{A}{\sqrt{n+1}}

b)

x=±nAn+1x=\pm\frac{nA}{\sqrt{n+1}}

c)

x=An+1x=\frac{A}{\sqrt{n+1}}

d)

x=±nAn+1x=\pm\frac{\sqrt{n}A}{\sqrt{n+1}}

2.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ A. Khi chất điểm có động năng  bằng thế năng thì chất điểm có li độ

a)

 x=±A2x=\pm\frac{A}{\sqrt{2}} 

b)

 x=±2A2x=\pm\frac{2A}{\sqrt{2}} 

c)

 x=±Ax=\pm\frac{A}{ }  

d)

 x=A2x=\frac{A}{\sqrt{2}}  

3.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ A. Khi chất điểm có động năng gấp n lần thế năng thì chất điểm có vận tốc

a)

 v=±nAωn+1v=\pm\frac{\sqrt{n}A\omega}{\sqrt{n+1}} 

b)

 v=±nAωn+1v=\pm\frac{nA\omega}{\sqrt{n+1}} 

c)

 v=±nAn+1v=\pm\frac{\sqrt{n}A}{\sqrt{n+1}}  

d)

 v=±Aωn+1v=\pm\frac{A\omega}{\sqrt{n+1}}  

4.

Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ A. Khi chất điểm có động năng gấp  3 lần thế năng thì chất điểm có vận tốc

a)

 v=±3Aω2v=\pm\frac{\sqrt{3}A\omega}{2} 

b)

 v=±3Aω2v=\pm\frac{3A\omega}{2} 

c)

 v=±3A2v=\pm\frac{\sqrt{3}A}{2}  

d)

 v=±Aω2v=\pm\frac{A\omega}{2}  

5.

Một vật dao động điều hoà với chiều dài quỹ đạo 36cm cm trên trục Ox. Tại vị trí có li độ x = 6 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

3

6.

Một vật dao động điều hoà với biên độ 12 cm trên trục Ox. Tại vị trí có li độ x = 6 cm, tỉ số giữa động năng và thế năng của con lắc là

a)

5

b)

6

c)

1

d)

3

7.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

a)

6 cm.

b)

4,5 cm.

c)

4 cm.

d)

3 cm.

8.

Một vật dao động điều hòa với biên độ 36 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi vật có thế năng bằng 1/4 lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một đoạn

a)

18 cm.

b)

36 cm.

c)

4 cm.

d)

3 cm.

9.

Một vật dao động đều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50% vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là

a)

3/4

b)

1/4

c)

4/3

d)

1/2

10.

Ở một thời điểm, vận tốc của một vật dao động điều hòa bằng 20% vận tốc cực đại, tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

a)

24

b)

1/24

c)

5

d)

1/5

11.

Vật nhỏ của một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khi gia tốc của vật có độ lớn bằng một nửa độ lớn gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và thế năng của vật là

a)

3

b)

1/3

c)

2

d)

1/2

12.

Một vật dao động điều hòa với biên độ A và cơ năng W. Mốc thế năng của vật ở vị trí cân bằng. Khi vật đi qua vị trí có li độ 2/3 A thì động năng của vật là

a)

5/9W.

b)

4/9W

c)

7/9 W

d)

2/9 W

13.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau t bằng nhau thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng như cũ. Thời gian t

a)

T/4.

b)

T/8

c)

T/3

d)

T/2

14.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau t bằng nhau thì động nặng của con lắc lại bằng thế năng. Lấy p2 = 10. Tính thời gian t

a)

T/4.

b)

T/8

c)

T/3

d)

T/2

15.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g. Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang với phương trình x = Acoswt. Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau. Lấy p2 =10. Lò xo của con lắc có độ cứng bằng

a)

50 N/m.

b)

100 N/m.

c)

25 N/m.

d)

200 N/m.

16.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ và vật nhỏ dao động điều hòa theo phương ngang với tần số góc 10 rad/s. Biết rằng khi động năng và thế năng (mốc ở vị trí cân bằng của vật) bằng nhau thì vận tốc của vật có độ lớn bằng 0,6 m/s. Biên độ dao động của con lắc là

a)

6 cm

b)

626\sqrt{2} cm

c)

12 cm

d)

12212\sqrt{2} cm

17.

Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với chu kì T. Biết ở thời điểm t vật có li độ 5cm, ở thời điểm t+ T/4 vật có tốc độ 50cm/s. Giá trị của m bằng

a)

0,5 kg

b)

1,2 kg

c)

0,8 kg

d)

1,0 kg

18.

Một vật nhỏ dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 2 cm thì động năng của vật là 0,48 J. Khi vật cách vị trí cân bằng một đoạn 6 cm thì động năng của vật là 0,32 J. Biên độ dao động của vật bằng.LƯU Ý ÁP DỤNG CÔNG THỨC W= 1∕2kx2+WD=1⁄2kA2

a)

8 cm.

b)

14 cm.

c)

10 cm.

d)

12 cm.

19.

Một con lắc lò xo gồm một vật nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m. Con lắc dao động đều hòa theo phương ngang với phương trình Mốc thế năng tại vị trí cân bằng. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp con lắc có động năng bằng thế năng là 0,1 s. Lấy . Khối lượng vật nhỏ bằng

a)

400 g.

b)

40 g.

c)

200 g.

d)

100 g

20.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ 5 cm thì chu kì dao động là 2 s. Nếu cho con lắc lò xo dao động điều hòa biên độ 10 cm thì chu kì là

a)

2,0 s.

b)

3,0 s

c)

2,5 s.

d)

0,4 s.

21.

Khi gắn một vật có khối lượng m1 = 4 kg vào một lò xo có khối lượng không đáng kể, nó dao động với chu kì T1 = 1 s. Khi gắn một vật khác khối lượng m2 vào lò xo trên, nó dao động với chu kì T2 = 0,5 s. Khối lượng m2 bằng

a)

3 kg.

b)

1kg

c)

0,5kg.

d)

2 kg.

22.

Môt đầu của lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo một quả nặng m1 thì chu kỳ dao động là T1 = 1,2 s. Khi thay quả nặng m2 vào thì chu kỳ dao động bằng T2 = 1,6 s. Tính chu kỳ dao động khi treo đông thời m1 và m2 vào lò xo

a)

2 s

b)

3,0 s.

c)

2,5 s.

d)

3,5 s.

23.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòaNếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 8 lần thì tần số dao động của vật sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần.

24.

Con lắc lò xo có tần số tăng gấp đôi nếu khối lượng của quả cầu con lắc bớt đi 600 g. Khối lượng của quả cầu con lắc là

a)

1200 g.

b)

1000 g.

c)

900 g.

d)

800 g

25.

Một vật nhỏ khối lượng 1 kg thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = Acos4t cm, với t tính bằng giây. Biết quãng đường đi vật được tối đa trong một phần tư chu kì là 0,1 √2 m. Cơ năng của vật bằng

a)

0,16 J.

b)

0,72 J.

c)

0,045 J.

d)

0,08 J

26.

Một cllx, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số dao động của con lắc là

a)

f = 20 Hz

b)

f = 3,18 Hz

c)

f = 6,28 Hz

d)

.f = 5 Hz

27.

Cllx gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k =100 N/m. Vật thực hiện được10 dao động mất 5 (s). Lấy π2 =10, khối lượng m của vật là

a)

500 (g)   

b)

50 (g)

c)

625 (g).   

d)

1 kg

28.

Cllx gồm vật có khối lượng m = 500 (g) và lò xo có độ cứng k. Trong 5 (s) vật thực hiện được 5 dao động. Lấy π2 =10, độ cứng k của lò xo là

a)

k = 12,5 N/m

b)

k = 50 N/m

c)

k = 25 N/m

d)

k = 20 N/m

29.

Một cllx, vật nặng có khối lượng m = 250 (g), lò xo có độ cứng k =100 N/m. Tần số góc dao động của con lắc là

a)

ω = 20 rad/s  

b)

ω = 3,18 rad/s

c)

ω = 6,28 rad/s    

d)

ω = 5 rad/s

30.

Một có m =10 (g) vật dđđh với biên độ A = 0,5 m và tần số góc ω =10 rad/s. Lực hồi phục cực đại tác dụng lên vật là

a)

25 N

b)

2,5 N

c)

5 N

d)

0,5 N