NEW
Font size
WorksheetsBài 8 - Từ vựng
Total questions: 53
Worksheet time: 9mins
やま
sông
núi
thị trấn, thành phố
ký túc xá
便利
げんき
ゆうめい
しんせつ
べんり
đẹp trai
バンサム
きれい
ハンサム
きれ
すてき
đẹp, hay
tiện lợi
rảnh rỗi
nổi tiếng
車
まち
ところ
りょう
くるま
食べ物
đồ uống
đồ ăn
ăn
quán ăn
きれい
nhỏ, bé
to, lớn
đẹp, sạch
tốt
lớn, to
古い
小さい
大きい
新しい
所
りょう
りよう
どころ
ところ
にぎやか
náo nhiệt
yên tĩnh
tốt bụng, thân thiện
tiện lợi
Yên tĩnh
にぎやか
しずか
ゆうめい
ひま
暇
bận
khỏe
sạch, đẹp
rảnh
小さい
ちいさい
ちさい
やさい
かさい
やま
川
山
町
桜桜
りょう
thị trấn, thành phố
ký túc xá
nơi, chỗ
ô tô
xanh da trời
あおい
しろい
くろい
あかい
げんき
天気
病気
好き
元気
有名
ゆめ
ゆうめ
ゆめい
ゆうめい
mới
古い
大きい
新しい
小さい
青い
しろい
あおい
あかい
くろい
勉強
học
sinh hoạt, cuộc sống
công việc
dạy
thế à/ để tôi xem
そうです
そうですか
そうか
そうですね
せいかつ
生当
活動
生活
会話
親切
ゆうめい
しんせつ
げんき
べんり
cũ
ちいさい
あたらしい
ふるい
ふとい
黒い
đen
đỏ
trắng
xanh da trời
công việc
りょう
べんきょう
せいかつ
しごと
おげんきですか
anh/ chị có khỏe ko
anh/ chị đã ăn cơm chưa
anh/ chị đi làm chưa
thế à/ để tôi xem
悪い
わるい
ふるい
あつい
たかい
tốt
いい(よい)
おいしい
おもしろい
たのしい
どう
thế nào
như thế nào
rất
cái nào
như thế nào
どう
どんな
どして
どれ
~が~
và
với
nhưng
thế mà
あかい
青い
古い
暑い
赤い
và, thêm nữa
とても
~が~
そして
それから
あつい
低い
高い
寒い
暑い
楽しい
buồn
vui
bận
rảnh
おいしい
ngon
dở
đắt
rẻ
寒い
ひくい
たかい
さむい
あつい
hay, thú vị
たのしい
おもしろい
むずかしい
やさしい
あまり
không ~ lắm
rất, lắm
và, thêm nữa
~ nhưng ~
忙しい
たのしい
いそがしい
やさしい
おいしい
cái này
これ
それ
あれ
どれ
低い
ひくい
たかい
やすい
あつい
lạnh, buốt (dùng cho cảm giác)
冷たい
熱い
高い
安い
やすい
đắt
rẻ
cao
thấp
rất, lắm
それに
あまり
とても
それで
たかい
高い
低い
安い
悪い
むずかしい
dễ
nóng
khó
lạnh
dễ
忙しい
楽しい
難しい
易しい
もういっぱいいかがですか
tôi no bụng rồi
anh/chị ăn no chưa
anh/chị ăn cơm chưa
anh/chị dùng thêm 1 chén ~ nữa được không?
không, đủ rồi ạ
いいえ、けこうです
いいえ、けっこんです
いいえ、けっこうです
いいえ、けんこうです
sắp đến lúc tôi phải xin phép rồi/đã đến lúc tôi phải về
そろそろしつれいします
ごろごろしつれいします
そろそろおつかれさまです
ごろごろおつかれさまです
