wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SẮT_FPT

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Người ta có thể dùng thùng bằng sắt để đựng

a)

A. dung dịch HNO3 loãng

b)

B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.

c)

C. dung dịch HCl

d)

D. dung dịch H2SO4 loãng.

2.

Cho dãy các chất Fe, FeO, Fe2O3, Fe(OH)2, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với dung dịch HNO3 sinh ra sản phẩm khí (chứa N)

a)

A. 2

b)

B. 3

c)

C. 4

d)

D. 5

3.

Trong bảng tuần hoàn, Fe (Z = 26) thuộc nhóm

a)

VIIIB.

b)

IIB

c)

IIA.

d)

VIIIA.

4.

Các số oxi hóa đặc trưng của Fe là

a)

+2, +3.

b)

+2, +4.

c)

+3, +4.

d)

+2, +4, +6.

5.

Công thức của quặng manhetit là

a)

FeS2.

b)

Fe2O3.

c)

FeCO3.

d)

Fe3O4.

6.

Chọn phát biểu đúng

a)

Trong tự nhiên, sắt tồn tại chủ yếu dưới dạng đơn chất.

b)

Sắt là kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.

c)

Sắt là kim loại màu trắng hơi xám, dẫn nhiệt và dẫn điện tốt hơn nhôm.

d)

Sắt tự do có thể được tìm thấy trong các thiên thạch rơi từ vũ trụ xuống Trái Đất.

7.

Cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

a)

Fe và dung dịch HCl đặc nguội.

b)

Fe và dung dịch NaOH.

c)

Fe và khí clo (đun nóng).

d)

Fe và dung dịch CuSO4.

8.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sắt tác dụng với khí clo dư (to) tạo thành sắt (III) clorua.

(2) Sắt tác dụng với lưu huỳnh dư (to) tạo thành sắt (II) sunfua.

(3) Sắt tác dụng với dung dịch axit nitric đặc nóng, dư tạo thành Fe(III) nitrat.

(4) Sắt tác dụng với khí oxi (to) tạo Fe3O4.

Số phát biểu đúng là

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

9.

Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

a)

Fe(NO3)2, AgNO3.

b)

Fe(NO3)2, Fe(NO3)3.

c)

Fe(NO3)3, AgNO3.

d)

Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3.

10.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Sắt có tính khử mạnh hơn đồng nhưng yếu hơn kẽm.

b)

Sắt tác dụng được với lưu huỳnh ngay cả ở nhiệt độ thường.

c)

Sắt dẫn điện, dẫn nhiệt kém.

d)

Sắt khử Cl2 thành Cl-, đồng thời sắt bị oxi hóa thành Fe2+.

11.

Kim loại Fe không phản ứng chất nào sau đây?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

FeCl3.

d)

AgNO3.

12.

Hai dung dịch đều tác dụng với Fe là

a)

CuSO4 và HCl.

b)

CuSO4 và ZnCl2.

c)

HCl và CaCl2.

d)

MgCl2 và FeCl3.

13.

Cho 1 lá sắt vào dung dịch chứa 1 trong những muối sau: ZnCl2 (1); CuSO4 (2); Pb(NO3)2 (3); NaNO3 (4); MgCl2 (5); AgNO3 (6).

Các trường hợp xảy ra phản ứng là:

a)

(1); (2); (4); (6).

b)

(2); (5); (6).

c)

(1); (3); (4); (6).

d)

(2); (3); (6).

14.

Sắt nằm ở ô thứ 26 trong bảng tuần hoàn, cấu hình electron của ion Fe2+

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d4 4s2

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s2

15.

Cho khí H2 dư đi qua ống đựng m gam Fe2O3 đun nóng. Sau khi khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 5,6 gam Fe. Giá trị của m là

a)

8,0

b)

4,0

c)

16,0

d)

32,0

16.

Công thức của sắt (III) hidroxit là

a)

Fe(OH)2

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

FeO

17.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

Al

c)

Fe

d)

Mg

18.

Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?

a)

Al

b)

Fe

c)

Na

d)

Ni