wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán 8

Total questions: 60

Worksheet time: 2hrs 53mins

Name
Class
Date
1.

(x+2)2 =

a)

x2 + 2x + 4

b)

x2 + 4x - 4

c)

x2 + 4x + 4

d)

x2 + 4

2.

x2 - 9 =

a)

(x - 3)2

b)

(x - 3)(x + 3)

c)

(3 - x)(x + 3)

d)

(x - 9)(x + 9)

3.

(2x - 1)2 =

a)

2x2 - 4x + 1

b)

4x2 - 4x - 1

c)

2x2 - 2x + 1

d)

4x2 - 4x + 1

4.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

5.

9x2 - 6x +1 =

a)

(x - 3)2

b)

(3x + 1)2

c)

(x + 3)2

d)

(3x -1)2

6.

(2x + 3)(2x - 3) =

a)

4x2 +12x -9

b)

2x2 - 3

c)

4x2 - 9

d)

9 + 4x2

7.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

8.

 x2+ x+14=x^2+\ x+\frac{1}{4}=   

a)

 x+12x+\frac{1}{2}  

b)

 (x+12)2\left(x+\frac{1}{2}\right)^2  

c)

 (x+14)2\left(x+\frac{1}{4}\right)^2  

d)

 x+14x+\frac{1}{4}  

9.

 (2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

 2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

 4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

 4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

 2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

10.

 (x21)2=\left(x^2-1\right)^2=  

a)

 x32x2+1x^3-2x^2+1  

b)

 x42x2+1x^4-2x^2+1  

c)

 x4+4x2+1x^4+4x^2+1  

d)

 (x1)(x+1)\left(x-1\right)\left(x+1\right)  

11.

 A=(3x+2)2+(2x7)22(3x+2)(2x7)A=\left(3x+2\right)^2+\left(2x-7\right)^2-2\left(3x+2\right)\left(2x-7\right)  
Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A với  x=19x=-19  
Viết kết quả là một số tự nhiên.

(a)  

12.

 B=(3x1)2(x+7)22(2x5)(2x+5)B=\left(3x-1\right)^2-\left(x+7\right)^2-2\left(2x-5\right)\left(2x+5\right)  
Rút gọn biểu thức B. 

Khi thay  x=15x=\frac{1}{5}  vào biểu thức  B thì số đối của giá trị đó  là

(a)  

13.

Cho biết  x+y=20  và  xy=99xy=99  . Tính giá trị của  K=x2+y2K=x^2+y^2  



(a)  

14.

 732272=73^2-27^2=  

(a)  

15.

 (x5)2+(x3)(x+3)2(x+1)2=0\left(x-5\right)^2+\left(x-3\right)\left(x+3\right)-2\left(x+1\right)^2=0  
Giải tìm được x=

(a)  

16.

 (x+y)3(xy)3=...×y(3x2+y2)\left(x+y\right)^3-\left(x-y\right)^3=...\times y\left(3x^2+y^2\right)  
Số tự nhiên ở chỗ ... bằng

(a)  

17.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

 (3a)2(5b)2 =...........................\left(3a\right)^2-\left(5b\right)^2\ =...........................  

a)

 (3a5b)(3a+5b)\left(3a-5b\right)\left(3a+5b\right)  

b)

 9a230ab+25b29a^2-30ab+25b^2  

c)

 6a210b26a^2-10b^2  

d)

 6a260ab+10b26a^2-60ab+10b^2  

18.

Tính nhanh:

 312 =31^{2\ }=  

a)

961

b)

930

c)

441

d)

992

19.


 (2x1)3=\left(2x-1\right)^3=  

a)

 6x3+9x2+3x+16x^3+9x^2+3x+1  

b)

 8x3+12x2+6x+18x^3+12x^2+6x+1  

c)

 6x39x2+3x16x^3-9x^2+3x-1  

d)

 8x312x2+6x18x^3-12x^2+6x-1  

20.

 8x31=8x^3-1=  

a)

 (4x+1)(4x1)\left(4x+1\right)\left(4x-1\right)  

b)

 (2x1)3\left(2x-1\right)^3  

c)

 (2x+1)(x2)\left(2x+1\right)\left(x-2\right)  

d)

 (2x1)(4x+2x+1)\left(2x-1\right)\left(4x+2x+1\right)  

21.

 (x+2)3=\left(x+2\right)^3=  

a)

 (x+1)(x+1)\left(x+1\right)\left(x+1\right)  

b)

 (x+2)(x+2)(x+2)\left(x+2\right)\left(x+2\right)\left(x+2\right)  

c)

 (x2+2)(x+2)\left(x^2+2\right)\left(x+2\right)  

d)

 2(x+1)32\left(x+1\right)^3  

22.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

23.

-x3 + 6x2 - 12x + 8 = ...

a)

(x -2)3

b)

x3 - 8

c)

x3 + 8

d)

(2 - x )3

24.

(-y2 + 3x)3 = 27x3 - 27x2y2 + 9xy4 - y6

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Tìm x để (x + 2)2 - 9 =0

a)

-5

b)

5

c)

1

d)

-1

26.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

27.

16x2 + 24x + 9 = ...

a)

(4x + 3)(4x - 3)

b)

(4x - 3)2

c)

(4x + 3)2

d)

(3 - 4x)2

28.

(x + y)2 - 4(x + y) + 4 = ...

a)

x2 - y2

b)

(x + y - 2)2

c)

(x + y)3

d)

(x + y -2)(x + y +2)

29.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

30.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

31.

(yz - x2) (yz + x2 ) = y2z2 + x4

a)

Đúng

b)

Sai

32.

(3y + z2) = ...

a)

9y2 + 3yz2 + z4

b)

3y2 + 3yz2 + z4

c)

3y2 - 3yz2 + z2

d)

9y2 + 6yz2 + z4

33.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

34.

(-x + y)3 = -x3 + 3x2y + 3xy + y3

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 6x2 +12x + 8 với x = 48

(a)  

36.

 x3+8y3=?x^3+8y^3=?  

a)

 (x+2y).(x2+2xy+4y2)\left(x+2y\right).\left(x^2+2xy+4y^2\right)  

b)

 (x+2y).(x22xy+4y2)\left(x+2y\right).\left(x^2-2xy+4y^2\right)  

c)

 (x2y).(x22xy+4y2)\left(x-2y\right).\left(x^2-2xy+4y^2\right)  

d)

 (x2y).(x2+2xy+4y2)\left(x-2y\right).\left(x^2+2xy+4y^2\right)  

37.

 100A2 =100-A^2\ =  

a)

 (100A)(100+A)\left(100-A\right)\left(100+A\right)  

b)

 (A10)(A+10)\left(A-10\right)\left(A+10\right)  

c)

 A2102A^2-10^2  

d)

 (10A)(10+A)\left(10-A\right)\left(10+A\right)  

38.

Cho x2+ y2= 20 và xy= 9, giá trị của( x - y)2 là:

a)

38

b)

11

c)

2

d)

4

39.

Khai triển biểu thức sau ta được: 4x225y24x^2-25y^2  =.....

a)

 (4x5y)(4x+5y)\left(4x-5y\right)\left(4x+5y\right)  

b)

 (4x25y)(4x+25y)\left(4x-25y\right)\left(4x+25y\right)  

c)

 (2x5y)(2x+5y)\left(2x-5y\right)\left(2x+5y\right)  

d)

 (2x5y)2\left(2x-5y\right)^2  

40.

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức A=(x10)2x.(x80) vi x=0,98A=\left(x-10\right)^2-x.\left(x-80\right)\ với\ x=0,98  

(a)  

41.

Tính giá trị biểu thức B=27(x3).(x2+3x+9) vi x=3B=27-\left(x-3\right).\left(x^2+3x+9\right)\ với\ x=-3  

(a)  

42.

Tìm x biết : (x3)24=0\left(x-3\right)^2-4=0  

(a)  

43.

 Tıˋm x bie^t: (x2)3x2.(x6)=4Tìm\ x\ biêt:\ \left(x-2\right)^3-x^2.\left(x-6\right)=4  

(a)  

44.

 Tıˊnh : D= x3+y3. Bie^ˊt x+y=3 vaˋ x2+y2=15Tính\ :\ D=\ x^3+y^3.\ Biết\ x+y=3\ và\ x^2+y^2=15  

(a)  

45.

 Ruˊt gn : E=(x+3).(x23x+9)(54+x3)Rút\ gọn\ :\ E=\left(x+3\right).\left(x^2-3x+9\right)-\left(54+x^3\right)  

(a)  

46.

 Tıˊnh (x2y)(x2+y) =?Tính\ \left(\frac{x}{2}-y\right)\left(\frac{x}{2}+y\right)\ =?  

a)

 (x2y)2\left(\frac{x}{2}-y\right)^2  

b)

 (x2+y)2\left(\frac{x}{2}+y\right)^2  

c)

 x22y2\frac{x^2}{2}-y^2  

d)

 x24y2\frac{x^2}{4}-y^2  

47.

Tìm x thỏa mãn  2x(5x3)5x(2x3) = 272x\left(5x-3\right)-5x\left(2x-3\right)\ =\ 27  




a)

Không tìm được x thỏa mãn

b)

số x cần tìm nằm giữa 1 và 2

c)

Số x cần tìm nằm giữa 2 và 4

d)

Số x cần tìm lớn hơn 4

48.

Điều vào chỗ trống: .....=(2x−1)(4x2+2x+1)

a)

1 - 8x3

b)

1 - 4x3

c)

x3 - 8

d)

8x3 - 1

49.

Tính giá trị cuả biểu thức A=8x3+12x2y+6xy2+y3 tại x = 2 và y = -1.

a)

1

b)

8

c)

27

d)

-1

50.

Làm tính nhân:

 (3xy x2 )(23x2y)\left(3xy\ -x^2\ \right)\left(\frac{2}{3}x^2y\right)  

a)

 2x3y2  23x4y 2x^3y^2\ -\ \frac{2}{3}x^4y\   

b)

 2x3y2  x4y 2x^3y^2\ -\ x^4y\   

c)

 2x3y2  23x2y 2x^3y^2\ -\ \frac{2}{3}x^2y\   

d)

 3x3y2  23x4y 3x^3y^2\ -\ \frac{2}{3}x^4y\   

51.

Làm tính nhân

 5y3(x2+y2)-5y^3\left(x^2+y-2\right)  

a)

 5y3x2+y410y3-5y^3x^2+y^4-10y^3  

b)

 5y3x2+5y410y3-5y^3x^2+5y^4-10y^3  

c)

 5y3x25y4+10y3-5y^3x^2-5y^4+10y^3  

d)

 5y3x25y410y3-5y^3x^2-5y^4-10y^3  

52.

Rút gọn biểu thức

 x(2y1)2y(x2)x\left(2y-1\right)-2y\left(x-2\right)  

a)

 x+4y-x+4y  

b)

 x4yx-4y  

c)

 4xyx4y4xy-x-4y  

d)

 4xyx+4y-4xy-x+4y  

53.

Rút gọn rồi tính giá trị biểu thức sau khi x = 1; y = 2

 3x2(y2)+2x(xy+3x)3x^2\left(y-2\right)+2x\left(-xy+3x\right)  
Chú ý: Chỉ ghi giá trị của biểu thức sau khi thay x=1; y=2. Không cần ghi kết quả rút gọn của biểu thức



(a)  

54.

Tìm x, biết:

 x(5+2x)2x(x1)=21x\left(5+2x\right)-2x\left(x-1\right)=-21  
Chú ý: Không ấn dấu cách khi nhập kết quả



(a)  

55.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

56.

Thực hiện phép tính ( 5x − 1 )( x + 3 ) − ( x − 2 )( 5x − 4 ) ta có kết quả là ?

a)

28x - 3.

b)

28x - 5

c)

28x - 11

d)

28x - 8

57.

Kết quả của phép tính (x -2)(x +5) bằng ?

a)

x2 - 2x - 10

b)

x2 + 3x - 10

c)

-x2 + 3x - 10

d)

-x2 - 2x - 10

58.

Giá trị của x thỏa mãn (x+1)(2−x) − (3x+5)(x+2) = −4x2+1 là ?

a)

x = - 1.

b)

x =

910\frac{-9}{10}

c)

x = 310\frac{-3}{10}

d)

x = 0

59.

Biểu thức rút gọn của biểu thức A = ( 2x − 3 ( 4 + 6x ) − ( 6 − 3x )( 4x − 2 ) là?

a)

0

b)

40x

c)

-40x

d)

Kết quả khác

60.

Tìm x biết: (3x + 1). (2x- 3) - 6x.(x + 2) = 16

a)

2

b)

-3

c)

-1

d)

1