Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPolime - LTT
Total questions: 131
Worksheet time: 4hrs 22mins
Name
Class
Date
1.
Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước được gọi là phản ứng
a)
trao đổi.
b)
nhiệt phân.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
2.
Polivinyl clorua có công thức là
a)
(-CH2-CHCl-)2.
b)
(-CH2-CH2-)n.
c)
(-CH2-CHBr-)n.
d)
(-CH2-CHF-)n.
3.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
a)
trao đổi
b)
oxi hóa - khử.
c)
trùng hợp.
d)
trùng ngưng.
4.
Chất có thể trùng hợp tạo ra polime là
a)
CH3OH.
b)
HCOOCH3.
c)
CH3COOH
d)
CH2=CH-COOH.
5.
Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là
a)
polivinyl clorua.
b)
polietilen.
c)
polimetyl metacrylat.
d)
Polistiren
6.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
CH/CH.
b)
CH2=CHCl.
c)
CH2= CH2
d)
CH2=CH-CH3
7.
Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp
a)
CH3-CH=CHCl.
b)
CH2=CH- CH2Cl.
c)
CH3CH2Cl.
d)
CH2=CHCl.
8.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
stiren.
b)
isopren.
c)
propen.
d)
toluen.
9.
Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
propan.
b)
propen.
c)
etan.
d)
toluen.
10.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
nilon-6,6.
b)
poli(metyl metacrylat).
c)
poli(vinyl clorua).
d)
polietilen.
11.
Từ monome nào sau đây có thể điều chế được poli(vinyl ancol)?
a)
CH2=CH-COOCH3.
b)
CH2=CH-OCOCH3.
c)
CH2=CH-COOC2H5.
d)
CH2=CH-CH2OH.
12.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
a)
Bông.
b)
Tơ visco.
c)
nilon-6,6.
d)
Tơ tằm.
13.
Polime được tổng hợp bằng phản ứng tùng ngưng là
a)
poli(etylen-terephtalat).
b)
poli(vinyl clorua).
c)
polietilen.
d)
poliacrilonitrin.
14.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH2= CH2.
b)
CH2=CH-CH= CH2.
c)
CH3- CH3.
d)
CH2=CH-Cl.
15.
Chất nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
a)
Polietilen.
b)
Tinh bột.
c)
Tơ visco.
d)
Tơ tằm.
16.
Khi đun nóng cao su thiên nhiên tới 250oC - 300oC thu được
a)
vinyl xianua.
b)
isopren.
c)
vinyl clorua.
d)
metyl acrylat.
17.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH3- CH3.
b)
CH2=CH-CN.
c)
CH3- CH2-OH.
d)
CH3- CH2- CH3
18.
Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ → X → Y → Cao su Buna. Hai chất X, Y lần lượt là
a)
CH3CH2OH và CH3CHO.
b)
CH3CH2OH và CH2=CH2.
c)
CH2CH2OH và CH3-CH=CH-CH3.
d)
CH3CH2OH và CH2=CH-CH=CH2.
19.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
Tơ tằm.
b)
Tơ nitron.
c)
Tơ capron.
d)
Tơ visco
20.
Tơ nào sau đây có nguồn gốc từ thiên nhiên?
a)
Tơ lapsan.
b)
Tơ nitron.
c)
Tơ vinilon.
d)
Tơ tằm.
21.
Cho các polime sau: (-CH2 – CH2-)n; (- CH2- CH=CH- CH2-)n; (- NH-CH2 -CO-)n
a)
ng thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
b)
CH2=CHCl, CH3-CH=CH-CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
c)
CH2=CH2, CH2=CH-CH= CH2, NH2- CH2- COOH.
d)
CH2=CH2, CH3- CH=C= CH2, NH2- CH2- COOH.
22.
Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
C2H5COO-CH=CH2.
b)
CH2=CH-COO-C2H5.
c)
CH3COO-CH=CH2.
d)
CH2=CH-COO-CH3.
23.
Hợp chất nào không thể trùng hợp thành polime.
a)
Stiren.
b)
Axit acrylic
c)
Axit picric.
d)
Vinyl clorua
24.
Chất được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
a)
polietilen.
b)
poli(vinyl clorua).
c)
poliacrilonitrin.
d)
poli(metyl metacrylat).
25.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
Polietilen.
b)
Polistiren.
c)
Poli(etylen-terephtalat).
d)
Poli(vinyl clorua).
26.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH3 – CH2 – CH3.
b)
CH2 = CH – CN.
c)
CH3 – CH2 – OH.
d)
CH3 – CH3.
27.
Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
poliacrilonitrin.
b)
poli(metyl metacrylat).
c)
polistiren.
d)
poli(etylen-terephtalat).
28.
Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a)
CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
CH2=C(CH3)CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
CH2=CH-CH= CH2, lưu huỳnh.
d)
CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
29.
Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
CH2=CH-COO-C2H5.
b)
CH2=CH-COO- CH3.
c)
C2H5COO-CH= CH2.
d)
CH3COO-CH= CH2.
30.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
C6H5CH=CH2
c)
CH3COOCH=CH2.
d)
CH2=CHCOOCH3.
31.
Poli(metyl metacrylat) là nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
a)
CH2=CH-COO CH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
b)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N -[ CH2]6-COOH.
c)
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
d)
CH2=C(CH3)-COO CH3 và H2N-[CH2]5-COOH.
32.
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng
a)
HOOC-(CH2)2-CH(H2N)-COOH.
b)
HOOC-(CH2)2COOH và HO(CH2)2OH.
c)
HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-H2N.
d)
H2N -(CH2)5-COOH.
33.
Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là<br />
a)
nhựa bakelit. <br />
b)
PVC.
c)
PE.
d)
amilopectin.
34.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
Tơ visco và tơ axetat.
b)
Tơ tằm và tơ enang.
c)
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
d)
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
35.
Nilon – 6,6 là một loại:
a)
tơ axetat.
b)
tơ poliamit.
c)
polieste.
d)
tơ visco.
36.
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
tơ visco và tơ nilon-6,6
b)
tơ tằm và tơ vinilon.
c)
tơ nilon-6,6 và tơ capron
d)
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
37.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Tơ visco.
b)
Tơ nitron.
c)
Tơ nilon-6,6.
d)
Tơ xenlulozo axetat.
38.
Chất nào sau đây trùng hợp tạo PVC?
a)
CH2=CHC1.
b)
CH2=CH2.
c)
CHCl=CHCl.
d)
CH=CH
39.
Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
a)
cao su buna.
b)
cao su isopren.
c)
amilozơ.
d)
nilon-6,6.
40.
Polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
a)
Glicogen.
b)
Amilopectin.
c)
Poli(vinyl clorua).
d)
Cao su lưu hóa
41.
Chất có thể tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
H2N-CH2-COOH.
b)
C2H5-O H
c)
CH3-COOH.
d)
CH2=CH-COOH
42.
Cao su buna-S được tạo thành bằng phản ứng
a)
trùng hợp.
b)
trùng ngưng.
c)
cộng hợp.
d)
đồng trùng hợp
43.
Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là
a)
Polietilen; tơ tằm.
b)
Polietilen; cao su thiên nhiên
c)
PVC; tinh bột.
d)
Polietilen; polistiren.
44.
Tơ gồm 2 loại là
a)
tơ hóa học và tơ tổng hợp.
b)
tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
c)
tơ hóa học và tơ thiên nhiên.
d)
tơ tổng hợp và tơ nhân tạo.
45.
Cao su buna được tạo thành từ buta-1,3-đien bằng phản ứng
a)
trùng hợp
b)
trùng ngưng
c)
cộng hợp
d)
phản ứng thế
46.
Công thức phân tử của cao su thiên nhiên
a)
(C5H8)n
b)
(C4H8)n
c)
(C4H6)n
d)
(C2H4)n
47.
Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng là:
a)
glyxin.
b)
axit terephtaric.
c)
axit axetic.
d)
etylen glycol.
48.
Tơ nilon -6,6 thuộc loại
a)
tơ nhân tạo.
b)
tơ bán tổng hợp.
c)
tơ thiên nhiên.
d)
tơ tổng hợp.
49.
Tơ visco không thuộc loại
a)
tơ hóa học
b)
tơ tổng hợp.
c)
tơ bán tổng hợp.
d)
tơ nhân tạo.
50.
Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là
a)
tơ visco.
b)
tơ capron.
c)
tơ nilon -6,6.
d)
tơ tằm.
51.
Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
chất dẻo.
b)
tơ tổng hợp.
c)
cao su tổng hợp.
d)
keo dán.
52.
Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là:
a)
nilon-6,6.
b)
poli(metyl metacrylat).
c)
poli(vinyl clorua).
d)
polietilen.
53.
Loại tơ thường dùng để dệt vải may quần áo ấm hoạc bện thành sợi “len” đan áo rét là
a)
tơ nilon-6.
b)
tơ nilon-6.
c)
tơ nilon-6,6.
d)
tơ nitron.
54.
Khi phân loại theo nguồn gốc, vật liệu polime cùng loại với tơ nitron là
a)
sợi bông
b)
tơ nilon-6
c)
tơ visco
d)
tơ xenlulozơ axetat.
55.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ nitron. Những tơ thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
Tơ tằm và tơ nitron
b)
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
c)
Tơ nilon-6,6 và tơ nitron.
d)
Tơ visco và tơ axetat.
56.
Poli(metyl metacrylat) và tơ nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
a)
CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH.
b)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N[CH2]6-COOH.
c)
CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N[CH2]5-COOH.
d)
CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH.
57.
Polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
poli(etylen-terephtalat).
b)
poli(vinyl clorua).
c)
polietilen.
d)
poliacrilonitrin.
58.
Chất nào sau đây không tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH2=CH2.
b)
CH2=CH-CH=CH2.
c)
CH3-CH3.
d)
CH2=CH-Cl
59.
Polime nào sau đây thuộc loại polime bán tổng hợp?
a)
Polietilen.
b)
Tinh bột.
c)
Tơ visco.
d)
Tơ tằm.
60.
Chất nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
a)
CH3-CH3.
b)
CH2=CH-CN.
c)
CH3-CH2-OH.
d)
CH3-CH2-CH3
61.
Polime X là chất rắn trong suốt có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thuỷ tinh hữu cơ piexiglas. Tên gọi của X là
a)
polietilen.
b)
poli(vinyl clorua).
c)
poliacrilonitrin.
d)
poli(metyl metacrylat).
62.
Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là:
a)
CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
CH2=CHCOOCH3.
c)
C6H5CH=CH2.
d)
CH3COOCH=CH2.
63.
Polime nào sau đây ũuọc tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?
a)
poliacrilonitrin.
b)
poli(metyl metacrylat).
c)
polistiren.
d)
poli(etylen-terephtalat).
64.
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
a)
Trùng hợp vinyl xianua.
b)
Trùng ngưng axit /-aminocaproic.
c)
Trùng hợp metyl metacrylat.
d)
Trùng ngưng hexametylenđiamin với axit ađipic.
65.
Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
Tơ visco.
b)
Tơ nitron.
c)
Tơ nilon-6,6.
d)
Tơ xenlulozơ axetat.
66.
Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
tơ visco và tơ nilon-6,6
b)
tơ tằm và tơ olon.
c)
tơ nilon-6,6 và tơ nilon-7
d)
tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
67.
Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
Tơ olon
b)
Tơ nilon-6,6
c)
Tơ tằm
d)
Tơ axetat
68.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
a)
Axit ađipic và hexametylenđiamin.
b)
eylen glicol và hexametylenđiamin.
c)
Axit ađipic và glixerol.
d)
Axit ađipic và etylen glicol.
69.
Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?
a)
Nilon-6,6
b)
Polietilen
c)
Poli(vinyl clorua)
d)
Polibutađien
70.
Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon-6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc xenlulozơ là
a)
tơ visco và tơ nilon-6
b)
sợi bông và tơ visco
c)
sợi bông, tơ visco và tơ nilon-6
d)
tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
71.
Công thức cấu tạo của polibutađien là
a)
(-CF2-CF2-)n.
b)
(-CH2-CHCl-)n.
c)
(-CH2-CH2-)n.
d)
(-CH2-CH=CH-CH2-)n.
72.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
CH3COO - CH=CH2.
b)
CH2=CH - CN.
c)
CH2=CH - CH=CH2.
d)
CH2=C(CH3) - COOCH3.
73.
Trùng hợp hiđrocacbon nào sau đây tạo ra polime dùng để sản xuất cao su buna?
a)
2-metylbuta-l,3-đien.
b)
Penta-l,3-đien.
c)
But-2-en.
d)
Buta-l,3-đien.
74.
Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n ; (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n ; (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n
Nilon-6,6 là
a)
(2).
b)
(3).
c)
(1).
d)
(1), (2), (3).
75.
Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng của axit terephtalic với chất nào sau đây?
a)
Etylen glicol.
b)
Etilen.
c)
Glixerol.
d)
Ancol etylic.
76.
Cấu tạo của monome tham gia được phản ứng trùng ngưng là
a)
trong phân tử phải có liên kết chưa no hoặc vòng không bền.
b)
thỏa điều kiện về nhiệt độ, áp suất, xúc tác thích hợp.
c)
có ít nhất 2 nhóm chức có khả năng tham gia phản ứng.
d)
các nhóm chức trong phân tử đều có chứa liên kết đôi.
77.
Cho các polime: polietilen, xenlulozơ, amilozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), tơ nilon- 6,6; poli(vinyl axetat). Các polime thiên nhiên là
a)
xenlulozơ, amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
b)
amilopectin, PVC, tơ nilon-6,6; poli(vinyl axetat).
c)
amilopectin, poli(vinyl clorua), poli(vinyl axetat).
d)
xenlulozơ, amilozơ, amilopectin.
78.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
b)
Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
d)
Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
79.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Tơ visco là tơ tổng hợp.
b)
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N.
c)
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
d)
Poli(etylen-terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
80.
Cho các polime: PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ, cao su lưu hoá. Dãy gồm tất cả các polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
a)
PE, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ, cao su lưu hoá.
b)
PE, PVC, polibutađien, poliisopren, xenlulozơ.
c)
PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, xenlulozơ.
d)
PE, PVC, polibutađien, poliisopren, amilozơ, amilopectin, xenlulozơ.
81.
Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên.
b)
Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.
c)
Chất béo còn được gọi là triglixerit.
d)
Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.
82.
Chọn phát biểu không đúng: polime..
a)
đều có phân tử khối lớn, do nhiều mắt xích liên kết với nhau.
b)
có thể được điều chế từ phản ứng trùng hợp hay trùng ngưng.
c)
được chia thành nhiều loại: thiên nhiên, tổng hợp, nhân tạo.
d)
đều khá bền với nhiệt hoặc dung dịch axit hay bazơ.
83.
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
a)
(1), (3), (6)
b)
(1), (2), (3)
c)
(1), (3), (5)
d)
(3), (4), (5)
84.
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
85.
Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6. Số tơ tổng hợp là
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
86.
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon-7, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
a)
2
b)
1
c)
4
d)
3
87.
Cho các chất sau: protein; sợi bông; amoni axetat; tơ capron; tơ nitron; tơ lapsan; tơ nilon-6,6. Số chất trong dãy có chứa liên kết -CO-NH- là
a)
4.
b)
3.
c)
6.
d)
5.
88.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng các phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
a)
xà phòng hóa.
b)
trùng ngưng.
c)
thủy phân.
d)
trùng hợp.
89.
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ bán tổng hợp (tơ nhân tạo)?
a)
Tơ nilon-6-6.
b)
Tơ tằm.
c)
Tơ visco.
d)
Bông.
90.
Monome được dùng để điều chế polipropilen là
a)
CH2=CH-CH3.
b)
CH2=CH2.
c)
CH≡CH.
d)
CH2=CH-CH=CH2.
91.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
a)
tơ visco.
b)
tơ nilon-6,6.
c)
tơ tằm.
d)
tơ capron.
92.
Tơ lapsan thuộc loại
a)
tơ poliamit.
b)
tơ visco.
c)
tơ polieste.
d)
tơ axetat.
93.
Cho các polime sau: poli(vinyl clorua), tơ lapsan, poli(metyl metacrylat), tơ nilon-6, polietilen, tơ nitron, poli(hexametylen ađipamit), polibuta-1,3-đien. Số polime được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng là
a)
4.
b)
2.
c)
3.
d)
5.
94.
Tơ capron thuộc loại
a)
tơ poliamit.
b)
tơ visco.
c)
tơ polieste.
d)
tơ axetat.
95.
Tơ lapsan được điều chế từ
a)
axit terephtalic và hexametylenđiamin.
b)
axit terephtalic và etylenglicol.
c)
axit ađipic và hexametylenđiamin.
d)
axit ađipic và etylenglicol.
96.
Cho các polime: poli(vinyl clorua), xenlulozơ, policaproamit, polistiren, xenlulozơ triaxetat, cao su buna. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
97.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na thu được cao su buna-N.
b)
Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
c)
Tơ visco là tơ tổng hợp.
d)
Trùng hợp stiren thu được poli(phenol-fomanđehit).
98.
Nguyên tố nào đây dùng để lưu hóa cao su?
a)
P.
b)
Si.
c)
I2.
d)
S.
99.
Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon-6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại poliamit?
a)
3.
b)
1.
c)
2.
d)
4.
100.
Cho các vật liệu tổng hợp sau: tơ nitron, tơ nilon-6,6, cao su Buna, PE, tơ lapsan. Số vật liệu được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
2.
b)
4.
c)
3.
d)
1.
101.
Cho các polime: Polietilen, poli(metyl metacrylat), polibutađien, polistiren, poli(vinyl axetat) và tơ nilon-6,6. Số polime có thể bị thủy phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là
a)
4.
b)
3.
c)
2.
d)
1.
102.
Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
Tơ tằm và tơ enang.
b)
Tơ visco và tơ axetat.
c)
Tơ visco và tơ nilon-6,6.
d)
Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
103.
Cho các polime sau: PVC, teflon, PE, cao su Buna, tơ axetat, tơ nitron, cao su isopren, tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
a)
5.
b)
7.
c)
6.
d)
8.
104.
Cho các polime sau: polietilen, poli(vinyl clorua), cao su lưu hóa, nilon–6,6, amilopectin, xenlulozơ. Số polime có cấu trúc mạch không phân nhánh là
a)
3.
b)
5.
c)
6.
d)
4.
105.
Cho dãy các polime gồm: tơ tằm, tơ capron, nilon–6,6, tơ nitron, poli(metylmetacrylat), poli(vinyl clorua), cao su buna, tơ axetat, poli(etilen terephtalat). Số polime được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp là
a)
5.
b)
4.
c)
7.
d)
6.
106.
Trong các polime sau: (1) poli (metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli (etylen- terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli (vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
a)
(1), (3), (5).
b)
(1), (3), (6).
c)
(1), (2), (3).
d)
(3), (4), (5)
107.
Dãy các polime đều có thể tạo ra bằng phản ứng trùng ngưng là
a)
Tơ visco, tơ nilon-6; polibutađien; tơ lapsan.
b)
Tơ nilon-6; tơ enang; tơ lapsan; tơ nilon-6,6.
c)
Tơ nilon-6,6; poli(metyl metacrylat); tơ visco; tơ nitron.
d)
Tơ lapsan; tơ capron; polietilen; tơ nilon-7
108.
Công ty The Goodyear Tire & Rubber là một trong những công ty lốp xe lớn nhất thế giới khởi lập năm 1898. Năm 1971, lốp Goodyear trở thành bánh xe đầu tiên lăn trên Mặt Trăng..Tên công ty được đặt theo tên của nhà tiên phong Charles Goodyear, người khám phá ra phương pháp kết hợp giữa nguyên tố S (lưu huỳnh) với cao su để tạo ra một loại cao su có cấu trúc dạng mạch không gian, làm tăng cao tính bền cơ học, khả năng chịu được sự ma sát, va chạm. Loại cao su này có tên là
a)
cao su buna-S.
b)
cao su buna-N.
c)
cao su buna.
d)
cao su lưu hóa.
109.
Thủy tinh hữu cơ plexiglas là loại chất dẻo rất bền, trong suốt, có khả cho gần 90% ánh sáng truyền qua nên được sử dụng làm kính ô tô, máy bay, kính xây dựng, kính bảo hiểm,.. Polime dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ có tên gọi là
a)
poli acrilonitrin.
b)
poli(hexametylen ađipamit).
c)
poli(etylen terephtalat).
d)
poli(metyl metacrylat).
110.
Trùng hợp m tấn etilen thu được 1 tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là
a)
1,25
b)
0,80
c)
1,80
d)
2,00
111.
Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất có thể điều chế bao nhiêu tấn PE? (Biết hiệu suất phản ứng là 90%)
a)
2,55
b)
2,8
c)
2,52
d)
3,6
112.
Trùng ngưng axit -aminocaproic thu được m kg polime và 12,6 kg H2O với hiệu suất phản ứng 90%. Giá trị của m là
a)
71,19.
b)
79,1.
c)
91,7.
d)
90,4.
113.
Khi trùng ngưng ag axit aminoaxetic với hiệu suất 80%, ngoài aminoaxit còn dư người ta thu được m gam polime và 2,88 g nước. Giá trị m là
a)
7,296
b)
11,4
c)
11,12
d)
9,12
114.
Sau khi trùng hợp 1 mol etilen thì thu được sản phẩm có phản ứng vừa đủ với 16gam brom. Hiệu suất phản ứng và khối lượng polime thu được là:
a)
80% và 22,4 g
b)
90% và 25,2 gam
c)
20% và 25,2 gam
d)
10% và 28 gam
115.
Poli(vinyl clorua) được điều chế từ khí thiên nhiên (chứa 95% metan về thể tích) theo sơ đồ chuyển hoá và hiệu suất (H) như sau: Metan ---(H = 15%)---> Axetilen ---(H = 95%)---> Vinyl clorua ---(H = 90%)---> Poli (vinyl clorua). Thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần để điều chế được 1 tấn PVC là<br />
a)
5589,08 m3.
b)
1470,81 m3.
c)
5883,25 m3
d)
3883,24 m3.
116.
PVC được điều chế từ khí thiên nhiên theo sơ đồ: CH4 -> C2H2 -> CH2=CHCl -> PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình điều chế là 20% thì thể tích khí thiên nhiên (đktc) cần lấy để điều chế ra 1 tấn PVC là (xem khí thiên nhiên chiếm 97% metan)
a)
1792 m3.
b)
3476 m3.
c)
3584 m3
d)
3695 m3
117.
Để điều chế cao su buna người ta có thể thực hiện theo các sơ đồ biến hóa sau: C2H5OH ---50%---> buta-1,3-đien ---80%---> cao su buna. Tính khối lượng ancol etylic cần lấy để có thể điều chế được 54 gam cao su buna theo sơ đồ trên ?
a)
92 gam.
b)
184 gam.
c)
115 gam.
d)
230 gam.
118.
Cho sơ đồ chuyển hoá: CH4 → C2H2 → C2H3CN → Tơ olon. Để tổng hợp được 265 kg tơ olon theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (trong khí thiên nhiên metan chiếm 95% và hiệu suất phản ứng là 80%)
a)
185,66.
b)
420.
c)
385,7.
d)
294,74.
119.
Phân tử khối trung bình của PVC là 750000. Hệ số polime hoá của PVC là
a)
12.000
b)
15.000
c)
24.000
d)
25.000
120.
Một phân tử poli(vinylclorua) có khối lượng phân tử bằng 62500u. Hệ số polime hóa của phân tử poli(vinylclorua) này là:
a)
1000.
b)
2000.
c)
1500.
d)
15000.
121.
Phân tử khối trung bình của polietilen X là 420000. Hệ số polime hoá của PE là
a)
12.000
b)
13.000
c)
15.000
d)
17.000
122.
Một phân tử polietilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietilen này là:
a)
20000.
b)
2000.
c)
1500.
d)
15000.
123.
Hệ số trùng hợp của loại polietilen có khối lượng phân tử là 4984 đvC và của polisaccarit (C6H10O5)n có khối lượng phân tử 162000 đvC lần lượt là:
a)
178 và 1000
b)
187 và 100
c)
278 và 1000
d)
178 và 2000
124.
Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đv
a)
Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là
b)
113 và 152.
c)
113 và 114.
d)
121 và 152.
125.
Một polime X được xác định có phân tử khối là 78125 đvc với hệ số trùng hợp để tạo polime này là 1250. X là
a)
PVC
b)
PP
c)
PE
d)
Teflon
126.
Polime X có khối lượng mol phân tử là 400.000 gam/mol và hệ số trùng hợp là n = 4000. X là polime nào dưới đây?
a)
PE.
b)
Teflon.
c)
PVC.
d)
PP.
127.
Một đoạn mạch PVC có khoảng 1000 mắt xích. Hãy xác định khối lượng của đoạn mạch đó.
a)
62.500 đvC
b)
625.000 đvC
c)
125.000 đvC
d)
250.000 đvC
128.
Phân tử khối trung bình của poli(hexametylen ađipamit) là 30000, của cao su tự nhiên là 105000. Số mắt xích trong công thức phân tử của mỗi loại polime trên lần lượt là?
a)
132 và 1544.
b)
132 và 1569.
c)
300 và 1050.
d)
154 và 1544.
129.
PS là loại nhựa chế tạo hộp xốp đựng thức ăn. Hãy tính hệ số polime hóa của loại nhựa này khi biết khối lượng của phân tử bằng 104 000.
a)
5
b)
1000
c)
800.
d)
1040.
130.
Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvC. Số mắt xích trong công thức phân tử của loại tơ này là
a)
113.
b)
127.
c)
118.
d)
133
131.
Một polime X được xác định có phân tử khối là 39026,5 đvC với hệ số trùng hợp để tạo nên polime này là 625. Polime X là?
a)
PP
b)
PVC
c)
PE
d)
PS
Reset
