wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4V1 - Ôn tập các số đến 100 000

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

1. Điền số thích hợp vào chỗ trống:

10 000, 20 000, .................

a)

30 000

b)

21 000

c)

22 000

d)

23 000

2.

Đọc số: 42 571

a)

Bốn mươi hai nghìn năm trăm bảy mươi mốt

b)

Bốn hai nghìn năm bảy một

c)

Bốn hai năm bảy một

3.

6000 + 50 + 4 = ?

a)

6054

b)

6504

c)

654

4.

Tính chu vi hình tam giác có các độ dài lần lượt là: 4 cm, 3 cm, 5cm

a)

12 cm

b)

11 cm

c)

10 cm

5.

Viết số sau thành tổng: 83140

a)

80100 + 3000 + 14

b)

80000 + 3000 + 100 + 4

c)

80000 + 3000 + 100 + 40

d)

8000 + 3000 + 100 + 40

e)

80000 + 3000 + 104

6.

Tính chu vi của hình sau:

a)

22 mm

b)

20 mm

c)

32 mm

d)

44 mm

7.

So sánh: 14569 ....... 15469

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không có đáp án

8.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ nhỏ đến lớn: 3245 ,1342 , 1234 , 4135 , 2345.

a)

4135 , 3245 , 2345 , 1234 , 1342

b)

1234 , 1342 , 3245 , 4135 , 2345

c)

1342 , 1234 , 2345 , 3245 , 4135

d)

4135 , 3245 , 2345 , 1342 , 1234

e)

1234 , 1342 , 2345 , 3245 , 4135

9.

Trong dãy số sau: 1345 , 5347 , 3254 , 1256 , 3412 , 1973 , 1347. Số lớn nhất và số bé nhất lần lượt là:

a)

1256 và 5347

b)

1345 và 5347

c)

1256 và 3254

d)

5347 và 1256

e)

5347 và 1347

10.

Số 90631 gồm:

a)

9 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

b)

9 chục nghìn, 6 nghìn, 0 trăm, 3 chục và 1 đơn vị

c)

9 nghìn, 6 trăm, 3 chục và 1 đơn vị