wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6 THÁNG 8 2021 - TỪ VỰNG LỚP 7 UNIT 3

Total questions: 37

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

dịch vụ công cộng (n):

a)

community service

b)

volunteer service

2.

chăn (n): b _ _ _ k _ _

(a)  

3.

lợi ích (n):

a)

charity

b)

mural

c)

benefit

d)

donation

4.

mang nhiều lợi ích (adj):

a)

beneficial

b)

unbeneficial

c)

charitable

d)

donation

5.

không mang lợi ích (adj):

a)

beneficial

b)

unbeneficial

c)

charitable

d)

donation

6.

hình hoặc chữ vẽ trên tường:

g _ _ _ _ _ t _

(a)  

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

dọn sạch (n,v): (a)   up

8.

( *Chọn 2 từ)

người tàn tật (n):

a)

elderly people

b)

disabled people

c)

handicapped people

d)

homeless people

9.

hiến tặng, đóng góp (v):

a)

volunteer

b)

organize

c)

tutor

d)

donate

10.

sự đóng góp (n):

a)

beneficial

b)

unbeneficial

c)

charitable

d)

donation

11.

mang tính từ thiện (adj):

a)

beneficial

b)

unbeneficial

c)

charitable

d)

donation

12.

quỹ từ thiện (n):

a)

charity

b)

mural

c)

benefit

d)

donation

13.

(Chọn 3 đáp án)

người cao tuổi (n):

a)

elderly people

b)

handicapped people

c)

homeless people

d)

old people

e)

the elderly

14.

người đi phỏng vấn người khác (n):

a)

interviewer

b)

interviewee

c)

mentor

d)

tutor

15.

người được phỏng vấn (n):

a)

interviewer

b)

interviewee

c)

mentor

d)

tutor

16.

cuộc phỏng vấn, phỏng vấn (n,v):

a)

organisation

b)

interview

c)

shelter

d)

mural

17.

thầy hướng dẫn (n):

a)

interviewer

b)

interviewee

c)

mentor

d)

tutor

18.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn), tạo ra sự khác biệt:

(a)   a difference

19.

tổ chức phi lợi nhuận (n):

a)

profit organization

b)

non-profit organization

20.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

nhà dưỡng lão: (a)   home

21.

dịch vụ (n): s _ _ v _ _ _

(a)  

22.

tổ chức (n):

a)

organisation

b)

service

c)

shelter

d)

mural

23.

tổ chức (v):

a)

volunteer

b)

organize

c)

tutor

d)

donate

24.

trẻ em (lang thang) đường phố (n):

a)

homeless people

b)

street children

25.

tranh khổ lớn (n): m _ _ _ _

(a)  

26.

thứ, loại, hạng (n):

(a)  

27.

mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ (n):

a)

nursing home

b)

service

c)

shelter

d)

mural

28.

thầy dạy kèm, dạy kèm (n,v):

a)

interviewer

b)

interviewee

c)

mentor

d)

tutor

29.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

nâng cao ý thức của mọi người: raise people’s (a)  

30.

bị ép buộc làm gì :

a)

to be forced to Ving = tobe made to Ving

b)

to be forced Vo = tobe made Vo

c)

to be forced to V = tobe made to V

31.

người tình nguyện, đi tình nguyện (n,v):

a)

mentor

b)

tutor

c)

volunteer

d)

interviewer

32.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

phạt những người vẽ bậy: (a)   people who make graffiti

33.

người vô gia cư:

a)

elderly people

b)

disabled people

c)

handicapped people

d)

homeless people

34.

ùn tắc giao thông (n):

a)

traffic jam

b)

public transport

35.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

phát động một chiến dịch làm sạch: start a clean-up (a)  

36.

(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)

trồng cây: (a)   trees

37.

dùng các phương tiện giao thông công cộng:

a)

use transport public (bus, tube,…):

b)

use public transport (bus, tube,…):