Font size
Worksheets6 THÁNG 8 2021 - TỪ VỰNG LỚP 7 UNIT 3
Total questions: 37
Worksheet time: 25mins
dịch vụ công cộng (n):
community service
volunteer service
chăn (n): b _ _ _ k _ _
(a)
lợi ích (n):
charity
mural
benefit
donation
mang nhiều lợi ích (adj):
beneficial
unbeneficial
charitable
donation
không mang lợi ích (adj):
beneficial
unbeneficial
charitable
donation
hình hoặc chữ vẽ trên tường:
g _ _ _ _ _ t _
(a)
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
dọn sạch (n,v): (a) up
( *Chọn 2 từ)
người tàn tật (n):
elderly people
disabled people
handicapped people
homeless people
hiến tặng, đóng góp (v):
volunteer
organize
tutor
donate
sự đóng góp (n):
beneficial
unbeneficial
charitable
donation
mang tính từ thiện (adj):
beneficial
unbeneficial
charitable
donation
quỹ từ thiện (n):
charity
mural
benefit
donation
(Chọn 3 đáp án)
người cao tuổi (n):
elderly people
handicapped people
homeless people
old people
the elderly
người đi phỏng vấn người khác (n):
interviewer
interviewee
mentor
tutor
người được phỏng vấn (n):
interviewer
interviewee
mentor
tutor
cuộc phỏng vấn, phỏng vấn (n,v):
organisation
interview
shelter
mural
thầy hướng dẫn (n):
interviewer
interviewee
mentor
tutor
(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
làm thay đổi (cho tốt đẹp hơn), tạo ra sự khác biệt:
(a) a difference
tổ chức phi lợi nhuận (n):
profit organization
non-profit organization
(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
nhà dưỡng lão: (a) home
dịch vụ (n): s _ _ v _ _ _
(a)
tổ chức (n):
organisation
service
shelter
mural
tổ chức (v):
volunteer
organize
tutor
donate
trẻ em (lang thang) đường phố (n):
homeless people
street children
tranh khổ lớn (n): m _ _ _ _
(a)
thứ, loại, hạng (n):
(a)
mái ấm, nhà tình thương, nhà cứu trợ (n):
nursing home
service
shelter
mural
thầy dạy kèm, dạy kèm (n,v):
interviewer
interviewee
mentor
tutor
(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
nâng cao ý thức của mọi người: raise people’s (a)
bị ép buộc làm gì :
to be forced to Ving = tobe made to Ving
to be forced Vo = tobe made Vo
to be forced to V = tobe made to V
người tình nguyện, đi tình nguyện (n,v):
mentor
tutor
volunteer
interviewer
(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
phạt những người vẽ bậy: (a) people who make graffiti
người vô gia cư:
elderly people
disabled people
handicapped people
homeless people
ùn tắc giao thông (n):
traffic jam
public transport
(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
phát động một chiến dịch làm sạch: start a clean-up (a)
(Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
trồng cây: (a) trees
dùng các phương tiện giao thông công cộng:
use transport public (bus, tube,…):
use public transport (bus, tube,…):
