NEW
Font size
WorksheetsBÀI ÔN TẬP TỪ GHÉP-TỪ LÁY
Total questions: 30
Worksheet time: 15mins
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Từ nào chứa tiếng nóng là từ ghép phân loại trong các từ sau?
Nóng bỏng
Nóng nực
Nóng bức
Nóng lòng
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép tổng hợp?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, bàn ghế, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Dòng nào dưới đây chỉ gồm từ ghép phân loại?
Trái cây, xe máy, đường sữa, xe đạp, đường bộ
Tươi ngon, nhà cửa, bát đũa, bàn ghế, tình nghĩa
Tàu hỏa, đường biển, ô tô, dưa hấu, máy bay
Hoa quả, hoa tươi, hoa hồng, hoa cúc, hoa sữa
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ầm ĩ
ẩm ướt
êm ấm
ăn uống
Dãy từ nào chỉ gồm các từ láy tiếng?
đo đỏ, xinh xinh, xanh xanh, rưng rưng
đo đỏ, thăm thẳm, thoang thoảng, vành vạnh
rào rào, xanh xanh, xinh xinh, lâng lâng
ào ào, ồn ào, im ắng, êm ái
Chỉ ra từ không phải từ láy trong các từ sau:
cổ kính
cũ kĩ
cuống quýt
quanh co
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: loắt choắt, xanh xao, râm ran, rì rào.
loắt choắt
xanh xao
râm ran
rì rào
Chỉ ra từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau: lạnh giá, nóng bức, lạnh ngắt, giá rét.
lạnh giá
nóng bức
lạnh ngắt
giá rét
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Từ nào là từ láy gợi tả màu sắc trong các từ sau?
đỏ đắn
lênh khênh
cũ kĩ
dập dờn
Từ nào trong các từ sau đây không phải là từ láy?
vắng lặng
nhanh nhảu
chậm chạp
xinh xắn
Từ nào là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ nhắn
Nhỏ nhen
Nhỏ nhẹ
Nhỏ nhoi
Chỉ ra những từ láy có trong đoạn thơ dưới đây?
Tìm nơi thăm thẳm rừng sâu
Bập bùng hoa chuối, trắng màu hoa ban
Tìm nơi bờ biển sóng tràn
Hàng cây chắn bão dịu dàng mùa hoa
(Theo Nguyễn Đức Mậu)
Thăm thẳm, bập bùng, bờ biển
Thăm thẳm, bập bùng, hoa ban
Thăm thẳm, bập bùng, dịu dàng
Thăm thẳm, hàng cây, mùa hoa
Có mấy từ láy trong hai câu thơ sau?
Thuyền ta lướt nhẹ trên Ba Bể
Trên cả mây trời, trên núi xanh
Mây trắng bồng bềnh trôi lặng lẽ
Mái chèo khua bóng núi rung rinh.
(Theo Hoàng Trung Thông)
1 từ
2 từ
3 từ
4 từ
Có bao nhiêu từ láy trong đoạn văn dưới đây?
Đêm về khuya lặng gió. Sương phủ trắng mặt sông. Những bầy cá nhao lên đớp sương “tom tóp”, lúc đầu còn loáng thoáng dần dần tiếng tũng toẵng xôn xao quanh mạn thuyền.
3 từ
4 từ
5 từ
6 từ
Nhóm từ nào sau đây gồm các từ ghép?
Vận động viên, đường chạy, sẵn sàng, cuộc thi, tín hiệu, xuất phát
Vị trí, vòng cua, vận động viên, đường đua, đường chạy, sợ hãi
Loạng choạng, khu vực, đá dăm, đường cua, cuộc thi, xuất phát
Đường cua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Nhóm từ nào sau đây toàn là từ láy?
Khập khiễng, râm ran, bền bỉ, lo lắng, đăm đắm, thơm tho
Đường đua, tiếp tục, khập khiễng, bền bỉ, cuối cùng, lo lắng
Lẩy bẩy, khập khiễng, rạng rỡ, âu yếm, đám đông, khó khăn, đau đớn
Đường đua, đường chạy, rạng rỡ, khó khăn, bền bỉ, đau đớn
Nhóm từ nào dưới đây toàn là từ láy?
bờ bãi, đất đai, chuồn chuồn, phất phơ
mệt mỏi, mong ngóng, bát ngát, miên man
Lơ thơ, phất phơ, thì thầm, mênh mông
trong trắng, mềm mại, man mác, dịu dàng
Nhóm từ nào dưới đây không phải là nhóm các từ láy:
mơ màng, mát mẻ, mũm mĩm
mồ mả, máu mủ, mơ mộng
mờ mịt, may mắn, mênh mông
mịn màng, mạnh mẽ, mênh mang
Trong các nhóm từ láy sau, nhóm từ láy nào vừa gợi tả âm thanh vừa gợi tả hình ảnh?
khúc khích, ríu rít, thướt tha, ào ào, ngoằn ngoèo
lộp độp, răng rắc, lanh canh, loảng xoảng, ầm ầm
khúc khích, lộp độp, loảng xoảng, leng keng, chan chát
Tất cả các đáp án trên
Dòng nào dưới đây gồm các từ láy?
Bằng bằng, mới mẻ, đầy đủ, chen chúc
buồn bã, mềm mỏng, cũ kĩ, rào rào
cũ kĩ, cuống quýt, oa oa, êm ấm
cuống quýt, cong queo, im ắng, âm u
Em hãy tìm từ không cùng nhóm cấu tạo trong dãy từ sau:
nóng nực
nóng bức
nóng lòng
nóng nảy
Từ nào dưới đây là từ láy?
nặng nề
nặng trĩu
nặng nhọc
nặng trịch
Từ nào dưới đây là từ láy?
Che phủ
Che đậy
Che chở
Che giấu
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Mơ mộng
Dịu dàng
Mơ màng
Nhè nhẹ
