WorksheetsCHE12. Sắt
Total questions: 15
Worksheet time: 32mins
Sắt có cấu hình electron là 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6 4s2. Fe ở VÍ TRỊ nào trong BẢNG TUẦN HOÀN.
ô 26, chu kì 4, nhóm IIB
ô 26, chu kì 2, nhóm IIB
ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
ô 26, chu kì 2, nhóm VIIIB
Sắt có kí hiệu hóa học là
Cu
Zn
Fe
Ag
Sắt có hai khuynh hướng nhường electron là nhường 2e (Fe2+) và nhường 3e (Fe3+).
Biết cấu hình electron rút gọn của Fe là [Ar] 3d6 4s2.
Cấu hình electron của Fe2+ là
[Ar] 3d4 4s2
[Ar] 3d6
[Ar] 3d5 4s1
[Ar] 3d5
Fe tác dụng với S thì tạo ra
muối sắt (II) FeS
muối sắt (III) Fe2S3
Fe tác dụng với Cl2 thì tạo ra
muối Fe (II): FeCl2
muối Fe (III): FeCl3
Phản ứng nào sau đây đã được viết không đúng?
(Các phản ứng xảy ra ở điều kiện thích hợp)3Fe+2O2 → Fe3O4.
2Fe+3Cl2 → 2FeCl3.
2Fe+3I2 → 2FeI3.
Fe+S → FeS.
Chọn các đáp án đúng:
Thí nghiệm nào sau đây tạo ra muối sắt (III)?
Cho dây Fe tác dụng với dung dịch HCl (loãng).
Đốt dây sắt trong bình khí clo.
Cho sắt vào dung dịch HNO3 loãng, dư.
Cho dây Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 (loãng).
Cho sắt vào dung dịch HNO3 đặc, nguội.
Thể tích clo Cl2 vừa đủ (đktc) để tác dụng hết với 2,8 gam Fe là
Gợi ý:
B1. Tính
B2. Tính nCl2 dựa vào phương trình Fe + Cl2
B3. Tính VCl2
2,24 lit
1,12 lit
4,48 lit.
1,68 lit.
Cho sắt dư vào dung dịch HNO3 loãng thì dung dịch thu được chứa
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)2.
Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 tùy thuộc vào nồng độ
Thả cái đinh sắt vào dung dịch đồng (II) clorua CuCl2 tạo sản phẩm là (gồm hai sản phẩm)
Chọn các đáp án đúng:
FeCl2
Cu
FeCl3
Hoà tan 2,24 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thì thu được V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
Gợi ý: Bảo toàn electron: nFe . 3 = nSO2 .2
(Vì độ chênh lệch số oxi hóa của nguyên tố Fe là 3 và độ chênh lệch số oxi hóa của nguyên tố S là 2)
0,896 lít
2,24 lít
1,344 lít.
0,448 lít
Số oxi hóa chủ yếu của sắt trong hợp chất FeCl3 là
+2
0
+3
+8/3
Số oxi hóa chủ yếu của sắt trong hợp chất Fe3O4 là
+2
+3
+8/3
0
Chọn các đáp án đúng:
Phương trình nào RA SẢN PHẨM sai:
(Tất cả các phương trình chưa được cân bằng nên sử dụng mũi tên cách đoạn để biểu thị)
Fe + H2SO4 (loãng) ---> Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O
Fe + Cl2 --> FeCl2
Fe + HCl --> FeCl2 + H2
Fe + CuSO4 --> Fe2(SO4)3 + Cu
Dùng phương pháp cân bằng nhanh để cân bằng phương trình oxi hóa khử sau. Hệ số cân bằng đúng là
Fe + HNO3 Loa~ng ⟶ Fe(NO3)3+NO+H2OFe + 4HNO3 Loa~ng ⟶ Fe(NO3)3+NO+2H2O
Fe + 4HNO3 Loa~ng ⟶ Fe(NO3)3+NO+4H2O
3Fe + 8HNO3 Loa~ng ⟶ 3Fe(NO3)3+2NO+4H2O
