Font size
WorksheetsKIỂM TRA KIẾN THỨC ĐẦU THÁNG 8
Total questions: 50
Worksheet time: 35mins
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức.
Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi nhân các tổng với nhau
Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa
thức rồi cộng các tích với nhau.
Một đáp án khác
Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là
3x3y2 – 3x4y – 3x2y2
9x3y2 – 3x4y + 3x2y2
9x2y – 3x5 + 3x4
x – 3y + 3x2
Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng
2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
2a3x3 + bx - c
2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx
2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Thực hiện phép nhân (4x3−5xy+2x)(−21xy).
−2x3y+25xy−x2y.
−2x4y+25xy−x2y.
−2x3y+25x2y2−xy.
−2x4y+25x2y2−x2y.
Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức
x(x−y)+y(x+y) tại x=−6 và y=8.
x2−2xy+y2;196.
x2+2xy+y2;4.
x2−y2;−28.
x2+y2;100.
Tìm x, biết x(5−2x)+2x(x−1)=15.
x=5.
x=−5.
x=3.
x=−3.
Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là
x2-xy+y2
x2_xy+y2
x2+y2
x2-y2
Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:
nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.
nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.
Làm tính nhân: (x+1)(x2−2) ?
x3−x2−2x−2
x3+x2−2x−2
−x3+x2+2x+2
x3+2x2−2x−1
Chọn đáp án đúng của (x – y)(x+y)=…?
x2−2x+y
x2−2xy+y2
x2−y2
x2+y2
x2 - 4x +4
(x + 1)2
(2 + x)2
(x - 1)3
(x - 2)2
(3x - 1) (3x + 1) = ...
(3x - 1)2
9x2 - 1
3x2 -1
(3x + 1)2
(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...
(x - 2)3
(x - 2)2
x6 - 8
x3 - 8
8x3 + y3 = ...
(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)
(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)
(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...
x3 + 125
x2 + 25
(x + 5)3
(x + 5)2
8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)
Đúng
Sai
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
Khai triển biểu thức sau:
(3−x2)2 =32 − (x2)2
(3−x2)(3+x2)
9+6x2 +x4
9−6x2 +x4
Chọn câu sai.
A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)
A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)
A3 + B3 = (B + A)3
A3 - B3 = (B - A)3
Biểu thức (a−b)3+3ab(a−b) bằng với biểu thức nào sau đây?
a3+b3
a3+6a2b+6ab2+b3
a3−b3
a3−6a2b+6ab2−b3
Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là
7cm
2cm
5cm
6cm
Cho tam giác ABC có ∠A=98o , ∠B = 57o . Số đo góc C là:
25o
35o
43o
Một kết quả khác
Góc ngoài tam giác có tính chất
Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó
Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó
Bằng tổng hai góc trong của tam giác
Bằng tổng hai góc trong không kề với nó
ΔABC = ΔDEF. Chọn câu sai trong các câu sau:
AB = DE
∠A = ∠D
BC = DF
BC = EF
Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng?
Tổng hai góc nhọn bằng 180 độ
Hai góc nhọn bù nhau .
Hai góc nhọn phụ nhau
Hai góc nhọn kề nhau
Cho ABC vuông cân tại A. vậy góc B bằng:
600
900
450
1200
Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng 1200 , góc B bằng 800 , góc C bằng 1000 thì góc D bằng
1050
900
400
600
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy."
23
3
2
AM là
đường trung trực
đường trung tuyến
đường phân giác
đường cao
đường thẳng d ở hình trên là đường gì ?
đường trung tuyến
đường phân giác
đường cao
đường trung trực
AD là đường
phân giác
trung trực
cao
trung tuyến
BK là đường
trung tuyến
phân giác
cao
trung trực
Tam giác cân là tam giác có
hai cạnh bằng nhau
một góc bằng tổng hai góc còn lại
hai góc bằng nhau
có một góc vuông
Ba đường trung tuyến giao nhau tại một điểm, điểm đó gọi là
trọng lực
trực tâm
trọng tâm
trực diện
Hình thang có
Một cặp cạnh đối diện song song
Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau
Hãy chọn câu sai.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.
Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.
Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.
Hãy chỉ ra đường cao của hình thang:
A. Đường cao AH và đường cao BK
B. Đường cao AH
C. Đường cao AB
D. Đường cao HK
Trong các hình dưới đây, hình thang là :
A. Hình 1, hình 2
B. Hình 3, hình 4, hình 5
C. Hình 1, hình 2, hình 4, hình 5, hình 6
D. Hình 1, hình 3, hình 4, hình 5, hình 6
Định nghĩa Hình thang cân:
Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.
Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.
Chọn các câu đúng:
* Tính chất: Trong hình thang cân ...
hai cạnh bên bằng nhau
hai góc đối bằng nhau
hai đường chéo bằng nhau
hai đáy bằng nhau
Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết ∠D=60° thì số đo góc B là bao nhiêu? ( ∠ : kí hiệu góc)
∠B=60°
∠B=110°
∠B=120°
∠B=80°
Chọn phát biểu đúng:
Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.
Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.
Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.
Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:
(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)
AB = CD hoặc BC = AD
∠A=∠B hoặc ∠C = ∠D
∠A=∠C hoặc ∠B=∠D
AC = BD
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là
đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh
đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác
đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện
đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh
ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC có độ dài bằng
một nửa đáy
một phần ba đáy
một phần tư đấy
đáy
Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 20 cm. độ dài cạnh CD bằng
15 cm
17 cm
16 cm
26 cm
TỨ GIÁC là
hình có 3 cạnh
hình có 4 cạnh
hình 3 góc
hình có 1 góc vuông
Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?
bằng tổng 2 đáy
bằng tích hai đáy
bằng nửa tổng 2 đáy
bằng hiệu 2 đáy
Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, CD = 12 cm. độ dài cạnh MN bằng
15 cm
17 cm
13 cm
10 cm
