wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA KIẾN THỨC ĐẦU THÁNG 8

Total questions: 50

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm thế nào?

a)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức.

b)

Ta cộng đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi nhân các tổng với nhau

c)

Ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa

thức rồi cộng các tích với nhau.

d)

Một đáp án khác

2.

Kết quả của phép nhân: 3x2y.(3xy – x2 + y) là

a)

3x3y2 – 3x4y – 3x2y2

b)

9x3y2 – 3x4y + 3x2y2

c)

9x2y – 3x5 + 3x4

d)

x – 3y + 3x2

3.

Kết quả của phép tính (ax2 + bx – c).2a2x bằng

a)

2a4x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

b)

2a3x3 + bx - c

c)

2a4x2 + 2a2bx2 - a2cx

d)

2a3x3 + 2a2bx2 - 2a2cx

4.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

5.

Thực hiện phép nhân  (4x35xy+2x)(12xy).\left(4x^3-5xy+2x\right)\left(-\frac{1}{2}xy\right).  

a)

 2x3y+52xyx2y.-2x^3y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

b)

 2x4y+52xyx2y.-2x^4y+\frac{5}{2}xy-x^2y.  

c)

 2x3y+52x2y2xy.-2x^3y+\frac{5}{2}x^2y^2-xy.  

d)

 2x4y+52x2y2x2y.-2x^4y+\frac{5}{2}x^2y^2-x^2y.  

6.

Thực hiện phép nhân, rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

 x(xy)+y(x+y)x\left(x-y\right)+y\left(x+y\right)  tại  x=6x=-6  và  y=8.y=8.  

a)

 x22xy+y2;196.x^2-2xy+y^2;196.  

b)

 x2+2xy+y2;4.x^2+2xy+y^2;4.  

c)

 x2y2;28.x^2-y^2;-28.  

d)

 x2+y2;100.x^2+y^2;100.  

7.

Tìm x,x,  biết x(52x)+2x(x1)=15.x\left(5-2x\right)+2x\left(x-1\right)=15.  

a)

 x=5.x=5.  

b)

 x=5.x=-5.  

c)

 x=3.x=3.  

d)

 x=3.x=-3.  

8.

Kết quả của phép tính x.(x-y)+y.(x-y) là

a)

x2-xy+y2

b)

x2_xy+y2

c)

x2+y2

d)

x2-y2

9.

Muốn nhân một đa thức với một đa thức, ta thực hiện:

a)

nhân đa thức với đa thức rồi cộng các hạng tử với nhau.

b)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các số hạng với nhau.

c)

nhân đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

d)

nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

10.

Làm tính nhân: (x+1)(x22)\left(x+1\right)\left(x^2-2\right)  ?


a)

 x3x22x2x^3-x^2-2x-2  

b)

 x3+x22x2x^3+x^2-2x-2  

c)

 x3+x2+2x+2-x^3+x^2+2x+2  

d)

 x3+2x22x1x^3+2x^2-2x-1  

11.

Chọn đáp án đúng của (x  y)(x+y)=?(x\ –\ y)(x+y)=…?  

a)

 x22x+yx^2-2x+y  

b)

 x22xy+y2x^2-2xy+y^2  

c)

 x2y2x^2-y^2  

d)

 x2+y2x^2+y^2  

12.

x2 - 4x +4

a)

(x + 1)2

b)

(2 + x)2

c)

(x - 1)3

d)

(x - 2)2

13.

(3x - 1) (3x + 1) = ...

a)

(3x - 1)2

b)

9x2 - 1

c)

3x2 -1

d)

(3x + 1)2

14.

(x2 - 2)(x4 + 2x2 + 4) = ...

a)

(x - 2)3

b)

(x - 2)2

c)

x6 - 8

d)

x3 - 8

15.

8x3 + y3 = ...

a)

(2x + y)(4x2 + 2xy + y3)

b)

(2x - y)(4x2 + 2xy + y3)

c)

(2x + y)(4x2 - 2xy + y3)

d)

(2x + y)(4x2 + 4xy + y3)

16.

(x + 5)(x2 - 5x + 25) = ...

a)

x3 + 125

b)

x2 + 25

c)

(x + 5)3

d)

(x + 5)2

17.

8x3 + 1 = (2x + 1)(4x2 + 2x + 1)

a)

Đúng

b)

Sai

18.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

19.

Khai triển biểu thức sau:

 (3x2)2\left(3-x^2\right)^2  =

a)

 32  (x2)23^{2\ }-\ \left(x^2\right)^2  

b)

 (3x2)(3+x2)\left(3-x^2\right)\left(3+x^2\right)  

c)

 9+6x2 +x49+6x^{2\ }+x^4  

d)

 96x2 +x49-6x^{2\ }+x^4  

20.

Chọn câu sai.

a)

A3 + B3 = (A + B)(A2 - AB + B2)

b)

A3 - B3 = (A - B)(A2 + AB + B2)

c)

A3 + B3 = (B + A)3

d)

A3 - B3 = (B - A)3

21.

Biểu thức (ab)3+3ab(ab)\left(a-b\right)^3+3ab\left(a-b\right)  bằng với biểu thức nào sau đây?

a)

 a3+b3a^3+b^3  

b)

 a3+6a2b+6ab2+b3a^3+6a^2b+6ab^2+b^3  

c)

 a3b3a^3-b^3  

d)

 a36a2b+6ab2b3a^3-6a^2b+6ab^2-b^3  

22.

Độ dài hai cạnh góc vuông liên tiếp lần lượt là 3cm và 4cm thì độ dài cạnh huyền là

a)

7cm

b)

2cm

c)

5cm

d)

6cm

23.

Cho tam giác ABC có  A=98o , B = 57o\angle A=98^{o\ },\ \angle B\ =\ 57^o  . Số đo góc C là:

a)

 25o25^o  

b)

 35o35^o  

c)

 43o43^o  

d)

Một kết quả khác

24.

Góc ngoài tam giác có tính chất

a)

Lớn hơn tổng hai góc trong không kề với nó

b)

Bé hơn tổng hai góc trong không kề với nó

c)

Bằng tổng hai góc trong của tam giác

d)

Bằng tổng hai góc trong không kề với nó

25.

 ΔABC = ΔDEF. \Delta ABC\ =\ \Delta DEF.\   Chọn câu sai trong các câu sau:

a)

AB = DE

b)

 A = D\angle A\ =\ \angle D  

c)

BC = DF

d)

BC = EF

26.

Trong một tam giác vuông, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Tổng hai góc nhọn bằng 180 độ

b)

Hai góc nhọn bù nhau .

c)

Hai góc nhọn phụ nhau

d)

Hai góc nhọn kề nhau

27.

Cho ABC vuông cân tại A. vậy góc B bằng:

a)

600

b)

900

c)

450

d)

1200

28.

Cho tứ giác ABCD, có góc A bằng  1200120^0 , góc B bằng  80080^0  , góc C bằng  1000100^0  thì góc D bằng

a)

 1050105^0  

b)

 90090^0  

c)

 40040^0  

d)

 60060^0  

29.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm: "Trọng tâm của một tam giác cách mỗi đỉnh một khoảng bằng ... độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy."

a)


23\frac{2}{3}

b)

32\frac{3}{2}

c)

33

d)

22

30.

AM là

a)

đường trung trực

b)

đường trung tuyến

c)

đường phân giác

d)

đường cao

31.

đường thẳng d ở hình trên là đường gì ?

a)

đường trung tuyến

b)

đường phân giác

c)

đường cao

d)

đường trung trực

32.

AD là đường

a)

phân giác

b)

trung trực

c)

cao

d)

trung tuyến

33.

BK là đường

a)

trung tuyến

b)

phân giác

c)

cao

d)

trung trực

34.

Tam giác cân là tam giác có

a)

hai cạnh bằng nhau

b)

một góc bằng tổng hai góc còn lại

c)

hai góc bằng nhau

d)

có một góc vuông

35.

Ba đường trung tuyến giao nhau tại một điểm, điểm đó gọi là

a)

trọng lực

b)

trực tâm

c)

trọng tâm

d)

trực diện

36.

Hình thang có

a)

Một cặp cạnh đối diện song song

b)

Một cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

c)

Hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

37.

Hãy chọn câu sai.

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Nếu hình thang có hai cạnh bên song song thì tất cả các cạnh của hình thang bằng nhau.

c)

Nếu một hình thang có hai cạnh đáy bằng nhau thì hai cạnh bên bằng nhau, hai cạnh bên song song.

d)

Hình thang vuông là hình thang có một góc vuông.

38.

Hãy chỉ ra đường cao của hình thang:

a)

A. Đường cao AH và đường cao BK

b)

B. Đường cao AH

c)

C. Đường cao AB

d)

D. Đường cao HK

39.

Trong các hình dưới đây, hình thang là :

a)

A. Hình 1, hình 2

b)

B. Hình 3, hình 4, hình 5

c)

C. Hình 1, hình 2, hình 4, hình 5, hình 6

d)

D. Hình 1, hình 3, hình 4, hình 5, hình 6

40.

Định nghĩa Hình thang cân:

a)

Hình thang cân là tứ giác có hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

Hình thang cân là tứ giác có hai đường chéo bằng nhau.

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau.

d)

Hình thang cân là hình thang có hai đường chéo bằng nhau.

41.

Chọn các câu đúng:

* Tính chất: Trong hình thang cân ...

a)

hai cạnh bên bằng nhau

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo bằng nhau

d)

hai đáy bằng nhau

42.

Cho hình thang cân ABCD (AB//CD), biết  D=60°\angle D=60\degree   thì số đo góc B là bao nhiêu?   ( \angle : kí hiệu góc)

a)

 B=60°\angle B=60\degree  

b)

 B=110°\angle B=110\degree  

c)

 B=120°\angle B=120\degree  

d)

 B=80°\angle B=80\degree  

43.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Hình thang có một góc vuông là hình thang vuông.

b)

Tứ giác có một góc vuông là hình thang vuông.

c)

Hình thang có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.

d)

Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thang vuông.

44.

Hình thang ABCD (AB // CD) thoả mãn điều kiện nào dưới đây sẽ trở thành Hình thang cân:


(có thể chọn nhiều câu trả lời đúng)

a)

AB = CD hoặc BC = AD

b)

 A=B\angle A=\angle B hoặc  C = D\angle C\ =\ \angle D  

c)

 A=C\angle A=\angle C hoặc  B=D\angle B=\angle D  

d)

AC = BD

45.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH của tam giác là

a)

đường thẳng đi qua trung điểm của chỉ một cạnh

b)

đường thẳng đi qua 1 đỉnh của tam giác

c)

đoạn thẳng nối từ đỉnh tới trung điểm cạnh đối diện

d)

đoạn thẳng nối trung điểm của hai cạnh

46.

ĐƯỜNG TRUNG BÌNH CỦA TAM GIÁC có độ dài bằng

a)

một nửa đáy

b)

một phần ba đáy

c)

một phần tư đấy

d)

đáy

47.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, MN = 20 cm. độ dài cạnh CD bằng

a)

15 cm

b)

17 cm

c)

16 cm

d)

26 cm

48.

TỨ GIÁC là

a)

hình có 3 cạnh

b)

hình có 4 cạnh

c)

hình 3 góc

d)

hình có 1 góc vuông

49.

Độ dài đường trung bình trong hình thang có đặc điểm gì ?

a)

bằng tổng 2 đáy

b)

bằng tích hai đáy

c)

bằng nửa tổng 2 đáy

d)

bằng hiệu 2 đáy

50.

Hình thang ABCD (AB // CD) có M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC. Biết AB = 14 cm, CD = 12 cm. độ dài cạnh MN bằng

a)

15 cm

b)

17 cm

c)

13 cm

d)

10 cm