wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

từ vựng bài 1 + 2

Total questions: 49

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

わたし

a)

vị kia

b)

tôi

c)

bạn

d)

anh ~, chị ~

2.

あなた

a)

tôi

b)

người kia

c)

bạn, anh, chị, ông, bà

d)

người nước ~

3.

あのひと

a)

ai (hỏi người nào đó)

b)

vị kia

c)

giáo viên

d)

người kia

4.

あのかた

a)

anh ~, chị ~

b)

vị kia

c)

người kia

d)

ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)

5.

せんせい

a)

giáo viên

b)

học sinh, sinh viên

c)

nhân viên công ty

d)

bác sĩ

6.

きょうし

a)

bệnh viện

b)

học sinh, sinh viên

c)

nhân viên ngân hàng

d)

giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)

7.

かいしゃいん

a)

nhân viên ngân hàng

b)

nhân viên công ty

c)

Nhà nghiên cứu

d)

nhân viên của công ty ~

8.

~しゃいん

a)

nhân viên của công ty ~

b)

trường đại học

c)

nhân viên ngân hàng

d)

nhân viên công ty

9.

いしゃ

a)

bệnh viện

b)

giáo viên

c)

bác sĩ

d)

trường đại học

10.

ぎんこういん

a)

giáo viên

b)

Nhà nghiên cứu

c)

nhân viên ngân hàng

d)

nhân viên công ty

11.

けんきゅうしゃ

a)

giáo viên ( dùng để nói đến nghề nghiệp)

b)

nhân viên ngân hàng

c)

nhân viên công ty

d)

Nhà nghiên cứu

12.

だいがく

a)

giáo viên

b)

trường đại học

c)

bệnh viện

d)

học sinh, sinh viên

13.

びょういん

a)

trường đại học

b)

bệnh viện

c)

học sinh, sinh viên

d)

giáo viên

14.

だれ

a)

ai (hỏi người nào đó)

b)

người kia

c)

ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)

d)

mấy tuổi

15.

どなた

a)

vị kia

b)

ai (hỏi người nào đó)

c)

ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)

d)

mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)

16.

なんさい

a)

mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)

b)

mấy tuổi

c)

~tuổi

d)

ai (hỏi người nào đó)

17.

おいくつ

a)

ngài nào, vị nào (cùng nghĩa trên nhưng lịch sự hơn)

b)

mấy tuổi (Dùng lịch sự hơn)

c)

~tuổi

d)

mấy tuổi

18.

~からきました

a)

chào lần đầu gặp nhau

b)

đến từ ~

c)

xin lỗi ( khi muốn nhờ ai việc gì đó)

d)

đây là ngài ~

19.

こちらは~さんです

a)

bạn tên gì?

b)

đây là anh, chị, ông, bà ~

c)

rất hân hạnh được làm quen

d)

đến từ ~

20.

アメリカ

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Ấn Độ

d)

Pháp

21.

イギリス

a)

Anh

b)

Mỹ

c)

Anh

d)

Ấn Độ

22.

インドネシア

a)

Hàn quốc

b)

Thái Lan

c)

Ấn Độ

d)

Indonesia

23.

タイ

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Đức

d)

Hàn quốc

24.

にほん

a)

Nhật

b)

Trung Quốc

c)

Hàn quốc

d)

Trung Quốc

25.

フランス

a)

Mỹ

b)

Pháp

c)

Đức

d)

Ấn Độ

26.

ブラジル

a)

Anh

b)

Đức

c)

Pháp

d)

Brazil

27.

にほんご の ほん

a)

sách tiếng Nhật

b)

từ điển

c)

Sách 

d)

từ điển tiếng Nhật

28.

じしょ

a)

Sách

b)

tạp chí

c)

Từ điển

d)

báo

29.

ノート

a)

sổ tay

b)

tập, vở

c)

Sách

d)

báo

30.

てちょう

a)

sổ tay

b)

tập, vở

c)

danh thiếp

d)

báo

31.

めいし

a)

tập, vở

b)

sổ tay

c)

danh thiếp

d)

Từ điển

32.

カード

a)

thẻ, cạc

b)

sổ tay

c)

danh thiếp

d)

tạp chí

33.

えんぴつ

a)

bút chì bấm

b)

bút bi

c)

danh thiếp

d)

bút chì

34.

シャープペンシル

a)

bút chì

b)

bút chì bấm

c)

bút bi

d)

máy vi tính

35.

ボールペン

a)

bút chì

b)

bút chì bấm

c)

bút bi

d)

cái đài

36.

かぎ

a)

đồng hồ

b)

chì khoá

c)

Cái dù

d)

cái cặp

37.

テレビ

a)

cái TV

b)

cái đài

c)

máy vi tính

d)

cái máy chụp hình

38.

とけい

a)

cái cặp

b)

đồng hồ

c)

cái đài

d)

chì khoá

39.

かさ

a)

đồng hồ

b)

cái cặp

c)

Cái dù

d)

danh thiếp

40.

かばん

a)

Cái dù

b)

chì khoá

c)

đồng hồ

d)

cái cặp

41.

ラジオ

a)

xe oto

b)

máy vi tính

c)

cái TV

d)

cái đài

42.

コンピューター

a)

kẹo sôcôla

b)

cái máy chụp hình

c)

máy vi tính

d)

cái đài

43.

コーヒー

a)

kẹo sôcôla

b)

cà phê

c)

cái máy chụp hình

d)

cái ghế

44.

くるま

a)

cái bàn

b)

xe oto

c)

cái ghế

d)

cà phê

45.

つくえ

a)

cái ghế

b)

cái đài

c)

cái bàn

d)

thẻ, cạc

46.

いす

a)

cái ghế

b)

xe oto

c)

cái bàn

d)

kẹo sôcôla

47.

えいご

a)

tiếng Nhật

b)

cái ghế

c)

tiếng Anh

d)

cái đài

48.

おみやげ

a)

chì khoá

b)

cái gì

c)

Quà ( mua khi đi xa về, hoặc mang đi thăm nhà người nào đó )

d)

xin mời

49.

なん

a)

cái gì

b)

ai

c)

đúng vậy

d)

tiếng nhật