wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CAMER

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Dùng kí hiệu nào sau đây để viết đúng mệnh đề “10 là số tự nhiên”

a)

10N10\subset N

b)

10N10\in N

c)

10<N10<N

d)

10N10\subseteq N

2.

Cho A={1;2;3}A=\left\{1;2;3\right\}   Trong các khẳng định sau, khẳng địng nào sai ?

a)

 ϕA\phi\subset A  

b)

 1A1\in A  

c)

 {1;2}A\left\{1;2\right\}\subset A  

d)

 2A2\subset A  

3.

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề nào sai ?

a)

AAA\in A

b)

ϕA\phi\subset A

c)

AAA\subset A

d)

A{A}A\ne\left\{A\right\}

4.

Các phần tử của tập hợp A={xN , x24=0}A=\left\{x\in N\ ,\ x^2-4=0\right\} là 

a)

 A={2;2}A=\left\{-2;2\right\}  

b)

 A={2}A=\left\{2\right\}  

c)

 A={2}A=\left\{-2\right\}  

d)

 A=ϕA=\phi  

5.

Số phần tử của tập hợp A={(1)n, nN}A=\left\{\left(-1\right)^n,\ n\in N\right\} là 

a)

3

b)

2

c)

1

d)

Vô số

6.

Các phần tử của tập hợp A={nN , n=2k+1, kN, 0k4}A=\left\{n\in N\ ,\ n=2k+1,\ k\in N,\ 0\le k\le4\right\}  là

a)

 A={1;3;5;7;9}A=\left\{1;3;5;7;9\right\}  

b)

 A={0;1;3;5;7;9}A=\left\{0;1;3;5;7;9\right\}  

c)

 A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\}  

d)

 A={1;2;3;4}A=\left\{1;2;3;4\right\}  

7.

Tập hợp nào sau đây khác rỗng?

a)

A={xR, x2+x+1=0}A=\left\{x\in R,\ x^2+x+1=0\right\}

b)

B={xN,x22=0}B=\left\{x\in N,x^2-2=0\right\}

c)

C={xQ, x(x2+3)=0}C=\left\{x\in Q,\ x\left(x^2+3\right)=0\right\}

d)

D={xZ, (x23)(x2+1)=0}D=\left\{x\in Z,\ \left(x^2-3\right)\left(x^2+1\right)=0\right\}

8.

Tập hợp A={0;1;2;3;4}A=\left\{0;1;2;3;4\right\} có bao nhiêu tập con có 2 phần tử? 

a)

5

b)

8

c)

9

d)

10

9.

Tìm tất cả các giá trị thực của m để tập hợp B={xR, x22x+m=0}B=\left\{x\in R,\ x^2-2x+m=0\right\}  là tập hợp rỗng


a)

 m>1m>1  

b)

 m<1m<1  

c)

 m1m\ge1  

d)

 m1m\le1  

10.

Cho biết x là một phần tử của tập hợp A, mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

{x}A\left\{x\right\}\in A

b)

xAx\subset A

c)

x=Ax=A

d)

{x}A\left\{x\right\}\subset A

11.

Mệnh đề nào sau đây tương đương với mệnh đề AϕA\ne\phi  


a)

 x, xA\forall x,\ x\in A  

b)

 x, xA\exists x,\ x\in A  

c)

 x, xA\exists x,\ x\notin A  

d)

 x, xA\forall x,\ x\subset A  

12.

Cho A là tập hợp tất cả các tứ giác lồi, B là tập hợp tất cả các hình thang, C là tập hợp tất cả các hình bình hành, D là tập hợp tất cả các hình chữ nhật. Xác định mối quan hệ giữa các tập hợp đã cho

a)

 CDBAC\subset D\subset B\subset A  

b)

 DCBAD\subset C\subset B\subset A  

c)

 BDCAB\subset D\subset C\subset A  

d)

 ABCDA\subset B\subset C\subset D  

13.

Cho A={xN, 1<xm<3}A=\left\{x\in N,\ 1<x-m<3\right\}  . Tìm tất cả các giá trị của m để  A={1}A=\left\{1\right\}  .

a)

 m=1m=-1  

b)

 m=2m=2  

c)

 m=1m=1  

d)

 m=2m=-2  

14.

Các phần tử của tập hợp A={xN, x la boi chung ca 15 va 20, x60}A=\left\{x\in N,\ x\ la\ boi\ chung\ của\ 15\ va\ 20,\ x\le60\right\} là 

a)

 A={30;60}A=\left\{30;60\right\}  

b)

 A={0;30;60}A=\left\{0;30;60\right\}  

c)

 A={60;90}A=\left\{60;90\right\}  

d)

 A={60}A=\left\{60\right\}  

15.

Số phần tử của tập hợp A={xR, (x1)(x+2)(x34x)=0}A=\left\{x\in R,\ \left(x-1\right)\left(x+2\right)\left(x^3-4x\right)=0\right\}  


a)

2

b)

3

c)

4

d)

5