Font size
WorksheetsChuyên gia về từ
Total questions: 14
Worksheet time: 5mins
Trong ''Bài học đường đời đầu tiên'' có những từ láy mô phỏng âm thành nào? (ngoài véo von, hừ hừ)
Phanh phách, phành phạch, ngoàm ngoạp, sùi sụt, bì bõm, văng vẳng.
Phanh phách, phành phạch, ngoàm ngoạm, thoi thóp, bì bõm, bùm tum.
Phanh phách, phành phạch, rung rinh, thôi thôi, sùi sụt, bì bõm, văng vẳng
Phanh phách, ngoàm ngoạm, xơ xác, thoi thóp, bì bõm, bùm tum.
Trong những từ in đậm sau đây, đâu là từ đơn?
tôi, nghe, người
tôi, nghe, phành phạch
nghe, người, giòn giã
người, ưa nhìn, bóng mỡ
Những từ in đậm dưới đây là từ phức, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong các từ in đậm sau, đâu là từ láy?
hủn hoẳn, phành phạch, ưa nhìn, bóng mỡ
hủn hoẳn, giòn giã, bóng mỡ, ưa nhìn
hủn hoẳn, phành phạch, giòn giã, rung rinh
phành phạch, giòn giã, rung rinh ưa nhìn
Nghèo nghĩa là gì?
Nghèo là đầy đủ về mặt vật chất
Nghèo là không có vật chất
Nghèo là đầy đủ về mặt tinh thần
Nghèo có không có hoặc có ít những vật chất trong đời sống hằng ngày
Nghèo sức là khả năng hoạt động, làm việc hạn chế, sức khỏe kém hơn những người làm việc bình thường.
Sai
Đúng
Mưa dầm sùi sụt nghĩa là:
Mưa to
Mưa to kèm sấm chớp
Mưa nhỏ, rả rích, kéo dài
Mưa bóng mây
Điệu hát mưa dầm sùi sụt là điệu hát nhỏ, buồn, ngậm ngùi, thê lương. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Đâu là cách giải nghĩa từ Hán Việt tối ưu nhất?
Đưa ra từ đồng nghĩa hoặc từ trái nghĩa.
Trình bày khái niệm mà từ biểu thị.
Giải nghĩa từng thành tố cấu tạo nên từ.
Sử dụng từ gần nghĩa để minh họa.
Đây là dạng mô hình của loại từ gì?
Từ ghép phân loại
Từ ghép tổng hợp
Từ láy
Từ đơn
Điền vào chỗ trống
1. Từ phức; 3. Từ Hán Việt
1. Từ đơn; 3. Từ ghép
1. Tiếng; 3. Từ phép tổng hợp
1. Từ ghép tổng hợp; 3. Từ phép phân loại
Đâu là thứ tự đúng của các bước khi làm bài ‘’Nêu tác dụng của BPNT''
Nêu câu văn/câu thơ chứa BPNT, gọi tên BPNT, nêu tác dụng.
Gọi tên BPNT, nêu tác dụng.
Gọi tên BPNT, nêu câu văn/câu thơ chứa BPNT, nêu tác dụng.
Nêu tác dụng, gọi tên BPNT, nêu câu văn/câu thơ chứa BPNT
Các tiếng trong từ ghép có quan hệ với nhau về nghĩa.
Đúng
Sai
Các tiếng trong từ láy có quan hệ với nhau về…:
Nghĩa
Không có quan hệ với nhau
Nhịp
Âm
