wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第31〜35課の復習

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Thể ý chí của động từ やります

a)

やるな

b)

やられる

c)

やろう

d)

やろ

2.

Điền động từ phù hợp vào dấu 海へ(   )と思っています để có câu "Tôi đang định đi biển"

a)

行き

b)

行こう

c)

行く

d)

行かない

3.

Mẫu 「つもりです」mang nghĩa "định" đi với động từ ở dạng nào?

a)

Vる

Vた

b)

Vる

Vない

c)

Vた

Vない

d)

Vた

Vなかった

4.

Khi muốn nói "dự định/ kế hoạch" (thường là người khác lên lịch) dùng mẫu:

a)

〜と思っています

b)

〜つもりです

c)

〜よていです

d)

〜でしょう

5.

Trường hợp:

Bạn người Nhật của bạn đã béo lại còn lười vận động. Là một người bạn mang danh "thân ai nấy lo" đúng nghĩa bạn sẽ khuyên câu gì?

a)

もっと 食べて ください

b)

太ければ、いいです

c)

運動しない ほうが いいです

d)

たくさん 野菜を 食べた ほうが いいです。

6.

"Ê m, dạo gần đây hay thấy K đăng ảnh với nhỏ nào. Mà còn thấy nó để trạng thái "đang trong mối quan hệ dở dang" nữa. Chắc nó có bồ rồi m nhỉ?

Từ "chắc" trong bối cảnh trên nói tiếng Nhật là?

a)

〜でしょう

b)

〜かもしれません

c)

〜と思います

d)

〜よていです

7.

Vietsub câu sau:

来週、台風が来るかもしれない

a)

Tuần sau, sóng gió tới

b)

Tuần sau, liệu sóng gió có tới không nhỉ?

c)

Tuần sau, có lẽ bão tới

d)

Tuần sau, chắc là bão tới

8.

Chia động từ 「やります」về thể mệnh lệnh

a)

やれる

b)

やろ

c)

やれ

d)

やるな

9.

"Nãy giờ các câu hỏi có xoắn não lắm không? Chắc là dễ mà nhỉ? Tiếp tục câu tiếp theo nè. Đừng đầu hàng"

Đừng đầu hàng trong câu trên tiếng Nhật là?

a)

あきらめろ

b)

あきらめるな

c)

あきらめる

d)

あきらめれば

10.

「立入禁止」は入るな という 意味です。

Lựa chọn hình thích hợp để miêu tả câu trên ;))

a)
b)
c)
d)
11.

Truyền đạt lời nhắn của người thứ ba dùng mẫu câu là?

a)

〜と 伝えて いただけませんか

b)

〜と 言います

c)

〜と 言って いましした

d)

〜という 意味です

12.

「見たとおりに、書いて ください」

Vietsub là:

a)

Đừng nhìn mà hãy viết

b)

Hãy viết lại theo đúng như đã nhìn

c)

Hãy viết trong trạng thái không nhìn

d)

Sau khi nhìn, hãy viết.

13.

「あとで」diễn đạt sau khi làm V1 thì làm V2.

Vậy cấu trúc của 「あとで」là

a)

Vる

Vた

b)

Vた

Vない

c)

Vる

Nの

d)

Vた

Nの

14.

「どうしますか」

"Nên làm như thế nào thì được? "

sẽ là?

a)

どうしなければ いいですか

b)

どうすれば いいですか

c)

どうしなかったら いいですか

d)

どうやって いいですか

15.

Thể điều kiện của tính từ いい

"Nếu tốt"

a)

いくれば

b)

いければ

c)

よくれば

d)

よければ