Worksheetsôn bài 10
Total questions: 13
Worksheet time: 6mins
... /θriː/ /tɪl/ /faɪv/: từ 3 giờ đến 5 giờ
(a)
... : tôi (luôn luôn) rãnh vào lúc 9 giờ
I can (always) do 9
I can’t do 9
I’m not free (every day) at 9
I’m not free every day at 9
... : khi nào (cả hai) bạn rãnh?
(a)
... : theo dự kiến sẽ diễn ra không đến một giờ đồng hồ
(a)
... : chúng tôi sẽ có cuộc hẹn vào lúc 4 giờ
(a)
... : nhưng làm ơn đừng quá sớm!
we all agree to meet at 4 = we’re going to meet at 4
but not very early, please!
when are you (two) free?
planning will take less than an hour
...: đá cục
milkshake /ˈmɪlkʃeɪk/
ice cubes /ˈaɪs kjuːb/
sleep in late /sliːp/ /ɪn/ /leɪt/:
fizzy drinks /ˈfɪzi/ /drɪŋk/:
... /ˈmɪlkʃeɪk/: ...
(a)
... /ˈfɪzi/ /drɪŋk/: thức uống có ga
(a)
... /sliːp/ /ɪn/ /leɪt/: ...
(a)
... = ...: tắm vòi sen
(a)
... /ˈaɪs kjuːb/: đá cục
(a)
... : nhưng làm ơn đừng quá sớm!
(a)
