wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 7 THI LẠI_ĐẠI SỐ

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

CÂU 1. DẤU HIỆU ĐIỀU TRA Ở ĐÂY LÀ GÌ?

a)

A. Số con của một thôn

b)

B. Tổng số con của các gia đình

c)

C. Số con của mỗi gia đình trong một thôn

d)

D.Tổng số con của hai nươi gia đình

2.

CÂU 2: Số các giá trị là bao nhiêu?

a)

A. 35

b)

B. 20

c)

C. 28

d)

D. 32

3.

CÂU 3:Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là:

a)

A. 8

b)

B. 7

c)

C. 6

d)

D. 5

4.

Câu 4:(0,25đ) Xạ thủ đã bắn được bao nhiêu lần?

a)

A.7

b)

B.30

c)

C.10

d)

D.25

5.

Câu 5:(0,25đ) Có bao nhiêu lần bắn đạt điểm 10?

a)

A.7

b)

B. 4

c)

C.5

d)

D.10

6.

Câu 6:(0,25đ) Tìm số trung bình cộng ( làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai) .

a)

A. 8

b)

B. 9

c)

C. 9,57

d)

D. 8,57

7.

Câu 7:(0,25đ) Mốt của dấu hiệu là:

a)

A. = 8

b)

B. = 9

c)

C. = 10

d)

D. =30

8.

Câu 8:(0,25đ) Tích của 2 đơn thức 2xy2 và 4x2 y4 là:

a)

A. 6x2 y8

b)

B. 8x3 y8

c)

C. 8x3 y6

d)

D.8x2 y6

9.

Câu 9: (0,25đ) Trong các đơn thức sau, đơn thức nào là đơn thức thu gọn?

a)

A.2xy.4x2

b)

B. 26x5 y4 zy

c)

C. 3xyx2

d)

D. 11x3 y5 z7

10.

Câu 10:(0,25đ) Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

A. 3x2 yz

b)

B. 2x +3y3

c)

C. 4x2 - 2x

d)

D. xy – 7

11.

Câu 11:(0,25đ) Giá trị của biểu thức 2x2 +3y tại x = -1, y = 2 là:

a)

A. 4

b)

B. 8

c)

C. 3

d)

D. 1

12.

Câu 12:(0,25đ) Đơn thức -x2 y5 có hệ số là:

a)

A.1

b)

B. 5

c)

C. 7

d)

D. -1

13.

Câu 13:(0,25đ) Đơn thức 3x2 y4 z có bậc là :

a)

A. 4

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 7

14.

Câu 14:(0,25đ) Kết quả của  12xy254xy2\frac{1}{2}xy^2-\frac{5}{4}xy^2  là: 

a)

A.  34xy2\frac{-3}{4}xy^2  

b)

B.  74xy2\frac{7}{4}xy^2  

c)

C.  74xy2\frac{-7}{4}xy^2  

d)

D.  34xy2\frac{-3}{4}xy^2  

15.

Câu 15:(0,25đ) Đơn thức nào sau đây không đồng dạng với đơn thức ( - 5x2 y2)?

a)

A. -2x2 y2

b)

B. -5x2 y3

c)

C. - 2x2 y2

d)

D. –x 2 y 2

16.

Câu 16:(0,25đ) Chọn câu trả lời SAI:

a)

A. Số 0 là đa thức không

b)

B. Số 0 là đa thức không có bậc

c)

C. Mỗi đa thức được coi là một đơn thức

d)

D. Mỗi đơn thức được coi là một đa thức

17.

Câu 17:(0,25đ) Bậc của đa thức x3 y4 -3x6 + 2y5 là:

a)

A. 18

b)

B. 5

c)

C.6

d)

D.7

18.

Câu 18:(0,5đ) Cho hai đa thức: A(x) = x3 + 4x2 – 5x + 10 và B (x) = x3 +3x2 – 13x – 6 Tìm nghiệm của đa thức C (x) ?

Biết C(x) = A (x) – B (x).

a)

A. 4

b)

B.-4

c)

C. 2

d)

D. -2

19.

Câu 19:(0,25đ) Hệ số tự do của đa thức: 3x3 - x2 + 3x – 1 là:

a)

A. 3

b)

B. 1

c)

C. 0

d)

D. -1

20.

Câu 20:(0,25đ) Giá trị của đa thức x2 –3y + 2z tại x = -3; y = 1; z = 0 là:

a)

A. 3

b)

B. 6

c)

C. 8

d)

D.12

21.

Câu 21:(0,25đ) Thu gọn đa thức sau: M = x2 – y3 + z4 – x2 + y3 +z4 +5 ta được :

a)

A.2x2

b)

B.2x2 - 2y3 + 2z4

c)

C. 2z4 +5

d)

D. 2x2 - 2y3

22.

Câu 22:(0,25đ) Kết quả của phép tính: (3x2 – 5x + 2) + (3x2 +5x) là:

a)

A.6x2 -10x+2

b)

B.6x2 +2

c)

C.6x2 - 2

d)

D.9x2 + 2

23.

Câu 23:(0,5đ) Chọn câu trả lời đúng. Cho M(x) + (3x2 – 6x) = 2x2 – 6x thì:

a)

A. M(x) = x2 – 12x

b)

B. M(x) = - x2 – 12x;

c)

C. M(x) = - x2 + 12x

d)

D. M(x) = - x2

24.

Câu 24:(0,25đ) Nghiệm của đa thức Q(x) =12x +5Q\left(x\right)\ =\frac{-1}{2}x\ +5     là: 

a)

A. 10 

b)

B.-10 

c)

C.  110\frac{1}{10}  

d)

D.  110\frac{-1}{10}  

25.

Câu 25:(0,5đ) Chọn câu trả lời đúng: Đa thức 2x2 + 8 :

a)

A. Không có nghiệm

b)

B. Có nghiệm là 2

c)

C.Có nghiệm là –2

d)

D. Có 2 nghiệm là 2 và -2.