wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

revision unit 1 English 10 (2)

Total questions: 36

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

từ bỏ (cụm từ) = stop

(a)  

2.

thích, quan tâm về (cụm từ)

(a)  

3.

đầy ... (cụm từ)

(a)  

4.

thức dậy (cụm từ)

(a)  

5.

dập tắt (cụm từ)

(a)  

6.

rời đến nơi nào

(a)  

7.

ho (v)

(a)  

8.

nghẹt thở (v)

(a)  

9.

đội lính cứu hỏa

(a)  

10.

làm ai hoảng sợ (v)

(a)  

11.

cảm thấy bớt căng thẳng, nhẹ nhõm (adj)

(a)  

12.

sự hoảng loạn = fright/ fear

(a)  

13.

dây an toàn

(a)  

14.

rung lắc (v)

(a)  

15.

chuyến bay (n)

(a)  

16.

cái chết (n)

(a)  

17.

hành khách (n)

(a)  

18.

mua sắm (v) = buy

(a)  

19.

thời khóa biểu = timetable

(a)  

20.

hài lòng với ...

(a)  

21.

cấy ... (v)

(a)  

22.

bơm vào

(a)  

23.

nông dân (= farmer)

(a)  

24.

dẫn đến ...

(a)  

25.

đổ chuông, reo chuông ( = ring)

(a)  

26.

My mom always (make) (a)   delicious meals.

27.

Susie (go) ………………………….shopping every week.

(a)  

28.

Jimmy (not water) (a)   the trees every day.

29.

We (be) (a)   from Vietnam.

30.

I (be) (a)   a student.

31.

Fishing (be) (a)   my favourite sport.

32.

2 vị trí thông thường của trạng từ tần suất:

- đứng trước ...

- đứng sau ...

4 lines
33.

Which sentence is CORRECT? (câu nào sau đây là ĐÚNG)

a)

Rarely does he go fishing.

b)

Rarely he goes fishing.

c)

He goes rarely fishing.

d)

He goes fishing rarely.

34.

I (watch) (a)   TV last night.

35.

They (eat) (a)   noodles two hours ago.

36.

We (be) (a)   late for school yesterday.