wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

01_NND_LTT_Công_HĐT_Tụ điện_Lần 07

Total questions: 10

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn cường độ điện trường do điện tích điểm Q < 0 đứng yên, đặt trong chân không gây ra tại điểm cách Q khoảng r được tính bằng biểu biểu thức

a)

E=Q.q0r2.E=\frac{\left|Q.q_0\right|}{r^2}.

b)

E=k.Qr2.E=\frac{k.Q}{r^2}.

c)

E=k.Qr2E=-\frac{k.Q}{r^2}

d)

E=k.Qr2E=-\frac{k.\left|Q\right|}{r^2}

2.

Vectơ cường độ điện trường gây ra bởi điện tích điểm Q có chiều

a)

luôn hướng ra xa Q.

b)

luôn hướng về phía Q.

c)

hướng ra xa Q nếu Q < 0.

d)

hướng về phía Q nếu Q < 0.

3.

Đơn vị của điện dung là

a)

Fara (F).

b)

Vôn (V).

c)

Coulomb (C).

d)

Vôn trên mét (V/m).

4.

Ban đầu đặt vào hai bản tụ hiệu điện thế nào đó. Nếu ta tăng hiệu điện thế hai bản tụ lên gấp hai lần thì điện dung của tụ sẽ

a)

tăng bốn lần.

b)

giảm hai lần.

c)

tăng hai lần.

d)

không đổi.

5.

Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d (cm) và (d + 10) (cm) thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10–6 N và 5.10–7 N. Giá trị của d là

a)

5 cm.

b)

20 cm.

c)

10 cm.

d)

2,5 cm.

6.

Tụ điện phẳng có hiệu điện thế 8 V, khoảng cách giữa hai bản tụ bằng 5 mm. Xét electron chuyển động giữa hai bản tụ sẽ chịu tác dụng của lực điện có độ lớn bằng

a)

2,56.10–16 N.

b)

6,4.10–21 N.

c)

2,56.10–19 N.

d)

6,4.10–18 N.

7.

Điện tích q dịch chuyển giữa 2 điểm cố định trong điện trường đều với cường độ điện trường 150 V/m thì công của lực điện trường là 60 mJ. Nếu cường độ điện trường là 200 V/m thì công của lực điện trường làm dịch chuyển điện tích q này giữa hai điểm đó là

a)

40 J.

b)

80 J.

c)

40 mJ.

d)

80 mJ.

8.

Hai điện tích điểm có cùng độ lớn nhưng trái dấu, đặt cố định trên đường thẳng nằm ngang tại hai điểm A và B cách nhau 2 m trong chân không. Cường độ điện trường tại trung điểm M của AB có chiều hướng sang phải và có độ lớn là 18 kV/m. Điện tích dương nằm phía bên

a)

phải và có độ lớn là 2 μC.

b)

phải và có độ lớn là 1 μC.

c)

trái và có độ lớn là 2 μC.

d)

trái và có độ lớn là 1 μC.

9.

Xét điện trường tổng hợp gây ra bởi hai điện tích Q1 = + 3.10–8 C đặt tại A và Q2 = – 12.10–8 C đặt tại B, cách A khoảng 15 cm. Cường độ điện trường bằng 0 tại vị trí M thỏa mãn

a)

MA = 5,0 cm và MB = 20 cm.

b)

MA = 3,0 cm và MB = 12 cm.

c)

MA = 15 cm và MB = 30 cm.

d)

MA = 5,0 cm và MB = 10 cm.

10.

Trong ống Coolidge (ống phát tia X), hiệu điện thế giữa anôt và catốt là 3,2 kV. Tốc độ cực đại của electron đến anôt bằng 103 lần tốc độ cực đại của electron bứt ra từ catôt. Lấy qe = – 1,6.10–19 C; me = 9,1.10–31 kg. Tốc độ cực đại của electron khi bứt ra từ catôt là

a)

23,72 km/s.

b)

33,54 km/s.

c)

57,8 km/s.

d)

1060,8 km/s.