WorksheetsBài 9 - Từ vựng
Total questions: 45
Worksheet time: 8mins
xin lỗi
すみません
すません
ありがとう
ありがと
ご主人
ごじゅしん
ごしゅうじん
ごしゅじん
ごじゅうしん
わかります
xin lỗi
hiểu, nắm được
cảm ơn
kết thúc, xong
残念ですね
vui quá nhỉ
hiểu, nắm được
đẹp quá nhỉ
thật đáng tiếc nhỉ/ buồn nhỉ
chồng (chồng mình)
ごしゅじん
おっと/しゅじん
おと/しゅうじん
ごしゅうじん
やくそく
用事
契約
早速
約束
どうして
lý do
tại vì
tại sao
sau đó
おくさん
vợ (vợ mình)
chồng (chồng mình)
vợ (vợ người khác)
chồng (chồng người khác)
có (sở hữu)
あります
おります
わかります
あたりますあたります
用事
しごと
ようじ
よじ
じょうじ
~から
với
và
đến
từ
vợ (vợ mình)
ご主人
夫/主人
妻/家内
奥さん
時間
ようじ
きかん
じかん
やくそく
thích
すき
きらい
じょうず
へた
料理
りょり
じょうり
ようじ
りょうり
チケット
tem
vé (xem hòa nhạc, xem phim)
thẻ
hóa đơn
こまかいおかね
tiền lẻ
tiền chẵn
tiền thừa
tiền trả lại
con cái/trẻ con
ことも
ごども
こども
ごとも
嫌い
きたい
じだい
たかい
きらい
飲み物
đồ ăn
hành lý
đồ uống
ăn vặt
chữ La mã (romaji)
かんじ
かたかな
ひらがな
ローマじ
はやく
nhanh, sớm
vội, gấp
chậm
muộn
よく
đại khái
tốt, rõ (chỉ mức độ)
nhiều
ít
漢字
ろまじ
ひらがな
かんじ
かたかな
上手
ghét
thích
kém
giỏi, khéo
thể thao
スーポツ
スポーツ
スーボツ
スボーツ
ぜんぜん
安全
全部
全然
自然
chữ
し
じ
え
け
kém
すき
きらい
じょうず
へた
すこし
ít
nhiều
hoàn toàn ~ không
đại khái, đại thể
野球
さきゅう
やきゅう
ざきゅう
やぎゅう
tranh
え
じ
うた
へ
ダンス
thể thao
bài hát
nhạc cổ điển
nhảy, khiêu vũ
おんがく
薬屋
薬局
音楽
騒音
nhiều
どうして
ぜんぜん
すこし
たくさん
buổi hòa nhạc
コンサト
コーンサート
コーンサト
コンサート
歌
bài hát
âm nhạc
kịch kabuki
nhạc cổ điển
nhạc jazz
クラシック
クーラシク
ジャズ
ザズ
だいたい
tốt, rõ
ít
đại khái, đại thể
nhiều
クラシック
nhảy, khiêu vũ
nhạc cổ điển
nhạc jazz
buổi hòa nhạc
a lô
むしむし
もしもし
といとし
こしこし
anh/chị cùng ~ (làm cái gì đó) với chúng tôi có được không?
いしょにいかがですか
いっしょにいかがですか
いっしょにありませんか
いしょにありますか
(~ thì) có lẽ không được rồi. (cách từ chối khéo khi nhận được một lời mời nào đó)
[~に]すみません。。。
[~に]ちょっと。。。
[~は]だめ。。。
[~は]ちょっと。。。
だめですか
mưa phải không?
không được à?
đói à?
nghỉ à?
またこんどお願いします。
hẹn anh/chị lần sau (cách từ chối khéo lời mời mà không muốn làm phật lòng người mời)
mong anh/chị giúp đỡ
lại phải làm phiền anh/chị
anh/chị đã vất vả rồi
