wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 - TUẦN 5 PHẦN 1

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Chọn những đáp án đúng:

a)

A. 45 tấn 7kg = 45 700kg

b)

B. Năm 1745 thuộc thế kỉ XVIII

c)

C. 4kg – 776g = 752g

d)

D. 5 tạ + 23 yến = 730kg

e)

E. ⅕ phút < ¼ phút

2.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 13 yến = …130.kg

b)

B. 92 tạ = …9200...yến

c)

C. 109 tấn = …109 000 kg

d)

D. 6 tấn 19 yến = 6190….kg

e)

E. 16kg 5hg = …1650….hg

3.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 25kg 7dag = 257dag

b)

B. 5300 dag = 530kg

c)

C. 7kg 147g = 7147g

d)

D. 52 000g = 52kg

e)

E. 21dag 8g = 21800g

4.

Xe thứ nhất chở được 40 tấn xi măng, xe thứ hai chở được ít hơn hai lần số xi măng xe thứ nhất chở là 23 tấn. Hỏi cả hai xe chở được bao nhiêu tạ xi măng?

a)

A. 630 tạ

b)

B. 97 tạ

c)

C. 970 tạ

d)

D. 63 tạ

5.

Viết thêm vào dãy số sau 3 số nữa: 19; 23; 27; 31; 35; ...

a)

40; 45; 50

b)

38; 41; 44

c)

39; 43; 47

d)

47; 43; 39

6.

Viết thêm vào dãy số sau 3 số nữa:

0; 1; 3; 4; 8; 15; ...

a)

A. 27; 50; 92

b)

B. 20; 50; 92

c)

C. 20; 25; 30

d)

D. 50; 27; 92

7.

Trong các số đo khối lượng sau:

¼tấn, 275kg, 38 yến, 4 tạ. Số đo nào lớn nhất:

a)

A. ¼tấn

b)

B. 275kg

c)

C. 38 yến

d)

D. 4 tạ

8.

Có 5 bao gạo, trong đó có 3 bao mà mỗi bao đựng 45kg và 2 bao mà mỗi bao đựng 50kg. Hỏi trung bình mỗi bao nặng bao nhiêu ki-lô-gam gạo?

a)

A. 45 kg

b)

B. 46kg

c)

C. 47kg

d)

D. 48kg

9.

Có 3 lớp trồng cây. Trung bình mỗi lớp trồng được 25 cây, trong đó lớp 4A trồng được 23 cây, lớp 4B trồng được 24 cây. Hỏi lớp 4C trồng được bao nhiêu cây?

a)

A. 28 cây

b)

B. 27 cây

c)

C. 26 cây

d)

D. 25 cây

10.

Cho dãy số: 1; 2; 3; 4; …; 1991; 1992. Dãy số có bao nhiêu số chẵn?

a)

A. 995 số

b)

B. 996 số

c)

C. 997 số

d)

D. 998 số

11.

Từ 1975 đến 2900 có bao nhiêu số lẻ?

a)

A. 460 số

b)

B. 461 số

c)

C. 462 số

d)

D. 463 số

12.

Cho các chữ số: 1; 2; 0; 5; 8. Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau được viết từ các chữ số đó là:

a)

A. 01 258

b)

B. 85 201

c)

C. 10 285

d)

D. 10 258

13.

Điền vào chỗ chấm:

35kg 3dag = ………….. g

a)

A. 3530

b)

B. 35 030

c)

C. 3800

d)

D. 35 300