wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 - TUẦN 5 PHẦN 2

Total questions: 13

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Lớp 4A và lớp 4B trung bình mỗi lớp có 22 học sinh tiên tiến. Hỏi lớp 4B có bao nhiêu học sinh tiên tiến, biết rằng lớp 4A có 24 học sinh tiên tiến.

a)

A. 18

b)

B. 19

c)

C. 20

d)

D. 21

2.

Tìm X, biết X là số tròn chục và:

2487 < X < 2510

(có thể chọn hơn 1 đáp án)

a)

A. 2488

b)

B. 2500

c)

C. 2490

d)

D. 2490 hoặc 2500

3.

¼thế kỉ = ………… năm?

a)

A. 400 năm

b)

B. 40 năm

c)

C. 25 năm

d)

D. 20 năm

4.

Ngày giải phóng miền Nam là 30/4/1975. Năm đó thuộc thế kỉ nào?

a)

A. XIX

b)

B. XX

c)

C. XXI

d)

D. VIII

5.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 4kg 5dag = 4500g

b)

B. 23 yến 6kg = 236kg

c)

C. 90 000kg = 90 tấn

d)

D. 70 800 kg = 7 tấn 8 tạ

6.

Chọn những kết quả đúng

a)

A. 8 phút 20 giây = 500 giây

b)

B. 6 thế kỉ = 6000 năm

c)

C. 2010 năm = 10 thế kỉ 20 năm

d)

D. 300 giây = 5 phút

7.

Chọn những đáp án đúng

a)

A. 675g + 1335g > 2 kg

b)

B. 30 tạ 4 yến > 340kg

c)

C. 45 giây > 3 phút : 4

d)

D. 760 năm = 8 thế kỉ

8.

Tìm trung bình cộng của tất cả các số tự nhiên từ 1 đến 99

a)

A. 49

b)

B. 50

c)

C. 51

d)

D. 52

9.

7kg 8hg = …… ?

a)

A. 78g

b)

B. 708g

c)

C. 7080g

d)

D. 7800g

10.

Cho biểu thức: 3 x 15 + 18 : 6 + 3. Để biểu thức đã cho có giá trị bằng 47 thì phải đặt dấu ngoặc ở vị trí:

a)

A. 3 x (15 + 18) : 6 + 3

b)

B. 3 x 15 + 18 : (6 + 3)

c)

C. (3 x 15) + 18 : 6 + 3

d)

D. 3 x 15 + (18 : 6) + 3

11.

Trung bình cộng số cây trồng được của hai lớp là 25 cây. Biết rằng lớp 4A trồng được nhiều hơn trung bình cộng số cây của hai lớp là 2 cây. Hỏi lớp 4B trồng được bao nhiêu cây?

a)

A. 26 cây

b)

B. 25 cây

c)

C. 24 cây

d)

D. 23 cây

12.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 375 kg = 3 tạ 7500 dag

b)

B. 3005 dag = 3 yến 50 g

c)

C. 55 020 hg = 55 tấn 2 kg

d)

D. ½ tạ = 50 kg

e)

E. ⅕ tấn = 5 tạ

13.

Những đáp án nào sau đây đúng?

a)

A. 3 thế kỉ 3 năm = 33 năm

b)

B. 253 năm = 2 thế kỉ 53 năm

c)

C. 1 phút 45 giây = 145 giây

d)

D. 145 giây = 2 phút 25 giây

e)

E. ⅓ năm = 5 tháng