wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 14 giáo trình Boya

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

phiên âm đúng của là:

a)

dīu

b)

dìu

c)

diū

d)

diù

2.

phiên âm đúng củalà:

a)

shèn

b)

qiǎn

c)

jiǎn

d)

shēn

3.

Chữ Hán đúng của zhìliàng là:

a)

质量

b)

员里

c)

员量

d)

质里

4.

Chọn câu trả lời đúng:

玛丽喜欢红色和灰色。张红不喜欢红色,他喜欢白色和绿色。中村喜欢红色、绿色和黄色。

问: 谁喜欢红色?

a)

玛丽

b)

张红

c)

中村

d)

张红和中村

5.

Chọn câu trả lời đúng:

自行车?没问题,你别客气。就在楼下,就是那辆蓝色的。我这几天不骑。

问:那辆自行车

a)

坏了

b)

是蓝色的

c)

是别人的

d)

不知道

6.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

…………有点儿深,我不太喜欢。

a)

这颜色的件

b)

颜色这件的

c)

这件的颜色

d)

颜色的这件

7.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

这本书…………旧,我喜欢新的。

a)

一点儿

b)

有点儿

c)

太不

d)

不错

8.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

我不买白毛衣,因为白的很…………脏。

a)

便宜

b)

舒服

c)

漂亮

d)

容易

9.

Chọn 1 câu đúng

a)

中心购物的东西挺的贵。

b)

东西的购物中心挺贵的。

c)

购物中心的东西挺贵的。

d)

东西的购物中心贵的挺。

10.

Chọn 1 câu đúng:

a)

这本词典是英文的。

b)

这本的词典是英文。

c)

这本词典是的英文。

d)

本这词典是英文的。