WorksheetsREVISION FOR UNIT 1 (GRADE 5)
Total questions: 20
Worksheet time: 13mins
Loại từ khác nhóm:
how
village
where
who
Loại từ khác nhóm:
modern
noisy
countryside
crowded
What are they?
mountain
mountains
mountan
mountans
Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:
My aunt and uncle live in a small ………………..……….. in the countryside.
house
city
tower
hometown
Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:
Ha Noi is a big ............. in the north.
lane
city
town
street
Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:
I live .......... Flat 18 ........ the second floor.............. Ha Noi Tower.
on - in - in
in - on - of
of - in – on
in - on – to
Trái nghĩa của từ "quiet" là
(a)
Trái nghĩa của từ "countryside" là:
(a)
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:
Nhatrang/ hometown/ His/ city/ is.
(a)
Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh:
does / Mai/ Who/ with / live ?
(a)
Dịch câu sau sang Tiếng Anh:
Địa chỉ của họ là gì?
(a)
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:
countryside
city
centre
school
Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại:
large
far
small
apartment
Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:
Their ………………..……….. is 97B, Nguyen Van Cu Street.
(a)
Điền vào chỗ trống với một từ còn thiếu:
My family lives on the third ………………..……….. of Hoang Anh Gia Lai Tower.
(a)
Chọn từ có vị trí dấu nhấn khác với những từ còn lại :
address
city
country
tower
Chọn từ có vị trí dấu nhấn khác với những từ còn lại :
village
hometown
mountain
address
Chọn đáp án A, B, C hay D để điền vào chỗ trống:
His flat is far ..................... the city centre.
from
to
with
of
What is this?
(a)
Những từ nào sau đây đều là giới từ:
in/ on/ at/ with/ by/ from
city/ town/ tower/ centre/ address
with/ city/ from/ far/ noisy
by/ far/ from/ town/ countryside
