NEW
Font size
Worksheetstoán 1 bài 2
Total questions: 29
Worksheet time: 15mins
Kết quả của phép tính 15 + 3 là:
12
17
18
13
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
15, 19, 16, 18
19, 18, 16, 15
15, 16, 18, 19
19, 18, 16, 15
15, 18, 16, 19
Kết quả của phép tính 10 + 8 - 2 là:
18
16
17
12
8 + 2 = ?
7
8
9
10
Hình trên có mấy con bò?
16
17
18
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
15, 19, 16, 18
19, 18, 16, 15
15, 16, 18, 19
19, 18, 16, 15
Hải có: 8 bông hoa
Hải cho Lan : 3 bông hoa
Hải còn lại: ....... bông hoa?
7 bông hoa
6 bông hoa
5 bông hoa
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
..... + 1 = 18
16
17
15
Phép tính nào có kết quả bằng 13 ?
3 + 7
10 + 5
11 + 2
Cần thêm bao nhiêu con gà nữa để được một chục con?
2 con
4 con
3 con
Số? 10 + ..... = 15
3
4
5
6
16 là kết quả của phép tính nào?
12 + 3
15 + 2
17 - 2
18 - 2
Chọn dấu điền vào phép tính sau: 18 - 8 .......... 10 + 2
>
<
=
Dưới ao có: 15 con vịt
Đã lên bờ: 5 con vịt
Còn lại: ...... con vịt?
10 con vịt
12 con vịt
14 con vịt
15 con vịt
12 + 3 - 5 = ?
12
14
10
13
17 - 5 = 10 + .....
5
4
3
2
Kết quả của phép tính 30 + 30 là:
60
50
66
63
Kết quả của phép tính
20 + 40 + 10 là:
50
30
60
70
Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:
40 + ... = 90 là:
10
40
50
30
Số thích hợp viết vào chỗ chấm của:
20 + ... + 30 = 60 là:
20
50
10
30
Kết quả của phép trừ 40 - 10 là:
60
20
30
50
Kết quả của phép tính 70 - 20 - 10 là:
30
50
60
40
Số thích hợp viết vào chỗ chấm của
70 - ... = 10 là:
30
40
60
20
Số thích hợp viết vào chỗ chấm của
60 - ... - 10 = 20
20
30
40
50
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của
50 ... 30
<
=
>
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm của
70 ... 70
>
<
=
Kết quả của phép tính trừ : 16 - 13 là :
5
3
4
2
Số nào thích hợp với chỗ chấm của phép tính : 12 + ........ = 20
5
9
8
7
Số 14 là kết quả của phép tính nào ?
18 - 7
15 - 3
11 + 3
12 - 3
