NEW
Font size
WorksheetsBài 16 - Từ vựng
Total questions: 42
Worksheet time: 7mins
おします
lấy ra, rút (tiền)
cho vào, bỏ vào
bỏ, thôi
bấm, ấn
thông minh
からだがいい
あたまがいい
いいですね
せがたかい
あし
目
耳
足
口
乗ります
のります
おります
こります
いります
trẻ
かわい
わかい
たかい
ながい
体
cây
tóc
đầu
cơ thể
サービス
bể bơi
vòi hoa sen
dịch vụ
việc chạy bộ
cái nào ~ (dùng đối với trường hợp từ ba thứ trở lên)
どこ~
どう~
どの~
どうして
bụng
さかな
おなか
からだ
あたま
ながい
若い
長い
短い
暗い
は
歯
口
耳
目
頭
tóc
răng
đầu
tai
xuống (tàu)
乗ります
出します
入れます
降ります
việc chạy bộ
ショッピング
サービス
ジョギング
シャワー
どうやって
làm thế nào
như thế nào
tại sao
bao lâu
miệng
顔
髪
口
頭
暗い
sáng
tối
ngắn
dài
のりかえます
đi, lên (tàu)
xuống (tàu)
chuyển, đổi (tàu)
cho vào, bỏ vào
浴びます
あびます
おびます
とびます
あそびます
ngắn
明るい
暗い
短い
長い
かみ
cơ thể
đầu
tóc
tai
vòi hoa sen
サワー
シャワー
シャワ
サワ
~番
~ số
~ tầng
~ tuổi
~ cái
màu xanh lá cây
あおい
あかい
みどり
くろい
め
目
耳
口
顔
明るい
ngắn
sáng
tối
dài
やめます
ra, tốt nghiệp (đại học)
vào, nhập học (đại học)
bỏ, thôi (việc)
bấm, ấn (nút)
cho vào, bỏ vào
入れます
入ります
出します
出ます
lưu học sinh, du học sinh
がくせい
せんせい
りゅうがくせい
だいがくせい
じんじゃ
đền
chùa
nhà thờ
trường
lấy ra, rút (tiền)
いれます
だします
はいります
でます
入ります
chuyển,đổi (tàu)
cho vào, bỏ vào
vào, nhập học
bỏ, thôi việc
「お」てら
お時
お寺
お家
お酒
でます
ra, tốt nghiệp (đại học)
lấy ra, rút (tiền)
bỏ, thôi (việc công ty)
bấm, ấn (nút)
おひきだしですか
mở tài khoản
anh/chị rút tiền ạ?
anh/chị muốn gửi tiền phải không ạ?
chuyển khoản
trước hết, đầu tiên
すぐ
このあいだ
あとで
まず
thẻ ngân hàng, thẻ ATM
キャシュカード
キャッシュカード
キャーシュカード
キャシューカド
あんしょうばんごう
số tài khoản ngân hàng
mã số cá nhân
mã số thuế
mã số bí mật (mật khẩu)
tiếp theo
つぎに
それに
それで
そのまえ
きんがく
tiền học
tiền mặt
số tiền, tài khoản
số dư tài khoản
確認
せきにん
かくてい
がくにん
かくにん
ボタン
công tắc
nút
núm vặn
lỗ
