WorksheetsÔn tập Toán cuối kì II 3
Total questions: 20
Worksheet time: 4mins
Số 20 800 đọc là:
Hai không tám không không
Hai mươi nghìn tám trăm
Hai không tám trăm
Số lớn nhất trong các số: 9788, 9887, 7889, 7988:
9887
7889
9788
7988
Một hình vuông ABCD có chu vi 40 cm. Tính cạnh hình vuông đó.
20 cm
15 cm
144 cm
10 cm
Cho phép tính:
24043 x 4
Tìm kết quả
86132
86172
96172
96062
Một hình tròn tâm O có bán kính là 5 cm. Đường kính là:
15 cm
10 cm
5 cm
20 cm
Chữ số 5 trong số 153 có giá trị là :
50
500
5
30
Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 7 cm, chiều dài 12 cm. Tính chu vi miếng bìa đó?
84 dm
58 cm
84 cm
58 dm
Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm để 8m 6 cm = . . . cm là
86 cm
806 cm
8006 cm
86 dm
Có 24 viên thuốc chứa đều trong 4 vỉ. Hỏi 3 vỉ thuốc đó chứa bao nhiêu viên thuốc?
72 viên
12 viên
63 viên
18 viên
Điền phép nhân và chia thích hợp vào chỗ chấm :
24 ... 6 .... 2 = 8
24 : 6 : 2 = 8
24 : 6 x 2 = 8
24 x 6 : 2 = 8
24 x 6 x 2 = 8
Châu có 10 000 đồng. Châu mua hai quyển vở, giá mỗi quyển vở là 4500 đồng. Hỏi Châu còn lại bao nhiêu tiền?
5500 đồng
14500 đồng
1000 đồng
Điền dấu > , < , = thích hợp vào chỗ chấm
2 kg ...... 1998 g
>
=
<
Chưa xác định được
Số liền sau số 12075 là:
12074
12076
12077
12073
Số 17934 đọc là:
Mười bảy nghìn chín trăm ba tư
Mười bảy chín ba tư
Mười bảy nghìn chín ba mươi tư
Mười bảy nghìn chín trăm ba mươi tư
Chữ số 2 trong số 48 289 thuộc hàng:
hàng đơn vi
hàng nghìn
hàng trăm
hàng chục
Số 22 được viết theo số La Mã là:
XXII
XX
XII
XIX
Chu vi của hình vuông có diện tích bằng 36cm2 là:
16cm
20cm
24cm
28cm
Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 8m và chiều rộng 4m là:
22m2
38m2
32m2
36m2
Số La Mã XVII có giá trị bằng:
17
22
10
27
Trong cùng một năm , ngày 27 tháng 4 là thứ năm thì ngày 1 tháng 5 là :
Thứ ba
Thứ hai
Thứ tư
Thứ sáu
