wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV- V3

Total questions: 64

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

1. Nhóm từ nào chỉ gồm những từ chỉ người trong gia đình

a)

a. em trai, chú bác, anh chị, nông dân, nước

b)

b. em trai, chú bác, anh chị, can đảm, chị gái

c)

c. em trai, ông bà, anh chị, chị gái, em gái.

d)

d. anh chị, can đảm, chị gái, giáo viên, nước

2.

2. Nhóm từ nào chỉ gồm những từ chỉ nghề nghiệp ?

a)

a. công nhân, thông minh, giáo viên, nông dân

b)

b. công nhân, bộ đội, giáo viên, nông dân

c)

c. em trai, công nhân, giáo viên, nông dân

d)

d. công nhân, chú bác, giáo viên, nông dân

3.

3. Nhóm từ nào chỉ gồm những từ chỉ tính cách ?

a)

a. thông minh, can đảm, chăm chỉ

b)

b. công nhân, thông minh, chăm chỉ

c)

c. can đảm, chị gái, chăm chỉ

d)

d.thông minh, can đảm, giáo viên

4.

4. Dụng cụ được làm bằng sắt, có lưỡi mỏng, có cán, dùng để xúc đất, xúc cát?

a)

a. xẻng

b)

b. cuốc

c)

c. dao

d)

d. bừa

5.

5. Từ so sánh trong câu "Cháu khỏe hơn ông nhiều" là từ nào?


a)

a. cháu

b)

b. hơn

c)

c. ông

d)

d. nhiều

6.

6. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?


a)

a. nhà nghèo

b)

b. nhà ngèo

c)

c. nhà nghoèo

d)

d. nhà ngoèo

7.

7. "Bạn Hà là học sinh chăm ngoan." thuộc kiểu câu gì?


a)

a. Ai (cái gì, con gì?) là gì?

b)

b. Ai (cái gì, con gì?) làm gì?

c)

c. Ai (cái gì, con gì?) thế nào?

d)

d. Ai làm gì?

8.

8. Trong các từ sau, từ nào viết đúng chính tả?


a)

a. nghoéo tay

b)

b. lẻo khẻo

c)

c. ngéo tay

d)

d. lẻo khoẻo

9.

10. Trong bài Ông ngoại, hai ông cháu đã đi đâu chơi. ?

a)

a. công viên

b)

b. về quê

c)

c. trường học

d)

d. vườn hoa

10.

11. Không ngủ được vì có điều phải suy nghĩ được gọi là gì ?


a)

a. nghĩ ngợi

b)

b. ngân nga

c)

c. thầm thì

d)

d. thao thức

11.

12. Chiếc máy bay trong truyện Người lính dũng cảm chính là con vật nào ?


a)

a. châu chấu

b)

b. chuồn chuồn ngô

c)

c. bướm

d)

d. ong

12.

13. Từ nào không chỉ tâm trạng của các bạn nhỏ trong bài thơ Ngày khai trường ?



a)

a. vui vẻ

b)

b. hớn hở

c)

c. hân hoan

d)

d. buồn bã

13.

14. Trong câu chuyện Bài tập làm văn, bạn Cô- li- a thấy khó viết bài tập làm văn là vì:


a)

a. Cô – li-a ít giúp mẹ việc nhà.

b)

b. Cô-li-a hay đi chơi

c)

c. Cô-li-a lười biếng

d)

d. Cô-li-a ngủ trưa

14.

15.Trong các từ sau, từ nào chỉ sự dứt khoát, không chút do dự ?


a)

a..quyết định

b)

b. khắng định

c)

c. định đoạt

d)

d. quả quyết

15.

16.Từ nào viết sai chính tả ?


a)

a. giòn giã

b)

b. rộng rãi

c)

c.dịu dàng

d)

d. dón dén.

16.

17. Người đứng đầu được gọi là gì ?

a)

a. thủ lĩnh

b)

b. lớp trưởng

c)

c. tổ trưởng

d)

d. lớp phó

17.

18. Từ nào trái nghĩa với từ “nhanh”


a)

a. chậm

b)

b. lùi

c)

c. nhạy

d)

d. đi

18.

19. Tàu dừa có thể so sánh với sự vật nào ?


a)

a. mây

b)

b. lược

c)

c. nón

d)

d. mũ

19.

20. Đâu là ngày khai giảng ?


a)

a. ngày 1 tháng 6

b)

b. ngày 5 tháng 9

c)

c. ngày 20 tháng 11

d)

d. ngày 20 tháng 10

20.

21.Từ nào có nghia là “sáng sủa và thoáng rộng”?


a)

a. náo nức

b)

b. quang đãng

c)

c. bỡ ngỡ

d)

d. chật chội

21.

22.Từ nào viết sai chính tả ?


a)

a. xôn xao

b)

b. sung sướng

c)

c. xuất sắc

d)

d. xẵn xàng

22.

23. Tiếng nào có thể ghép với tiếng “khăng” để tạo thành từ có nghĩa:


a)

a. nhăng

b)

b. khó

c)

c. mật

d)

d. khít

23.

24. Sự vật nào được so sánh với “tiếng suối” trong câu thơ:

“Tiếng suối trong như tiếng hát xa

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa.”



a)

a. tiếng hát

b)

b. trăng

c)

c. hoa

d)

d. cả 3 đáp án

24.

25. Câu nào dưới đây sử dụng biện pháp so sánh ?


a)

a. Mặt trời đỏ rực như hòn lửa

b)

b. Cây phượng nghiêng mình chào đón nắng hè.

c)

c. Những khóm hoa tựa đầu vào nhau nói chuyện.

d)

d. Gió khẽ hát trên những vòm cây.

25.

26. Nhóm từ nào chỉ gồm những từ chỉ sự vật trong trường học ?

a)

.a. phấn trắng, bàng, cây phượng, cột cờ

b)

b. phấn trắng, bàng, dạy học,cây phượng

c)

c. bàng, dạy học,cây phượng, cột cờ

d)

d. phấn trắng, vui chơi, cây phượng, cột cờ

26.

27. Nhóm từ nào chỉ gồm những từ chỉ hoạt động trong trường học ?

a)

a. vui chơi, bạn bè, bàng, dạy học

b)

b. vui chơi, học tập, dạy học, nghe giảng

c)

c. phấn trắng, vui chơi, dạy học, sóng biển

27.

28. Từ nào có thể kết hợp với từ”trường” để tạo thành từ có nghĩa ?



a)

a. sáng

b)

b. bình

c)

c. chiến

d)

d. rả

28.

29. Từ nào có vần”ân” cùng nghĩa với”chăm chỉ, chịu khó”?


a)

a.ân cần

b)

b. gần gũi

c)

c. thân cận

d)

d. cần cù

29.

30. Câu”Huy là cậu bé rất dũng cảm.” thuộc kiểu câu gì ?


a)

a. Ai là gì ?

b)

b. Ai làm gì ?

c)

c.Ai thế nào ?

d)

d. Ở đâu ?

30.

31. Từ nào viết sai chính tả ?


a)

a. chuyển động

b)

b. quả chanh

c)

c. trân thành

d)

d. trung tâm

31.

32. Từ “hoa sữa” trong câu “Hương hoa sữa thơm nồng nàn.” là từ chỉ gì ?


a)

a. trạng thái

b)

b. tính chất

c)

c. sự vật

d)

d. đặc điểm

32.

33. Từ nào là từ so sánh trong câu:

“ Mùa hè

Trời là cái bếp lò nung.”


a)

a. mẹ

b)

b. trời

c)

c. là

d)

d. hè

33.

34.Từ nào là từ so sánh trong câu:

Mẹ về như nắng mới

Sáng ấm cả gian nhà.”


a)

a. mẹ

b)

b. nắng

c)

c. như

d)

d. mới

34.

35. Chọn đáp án phù hợp điền vào chỗ chấm:

“Ơi, chích chòe ơi !

Chim đừng hót nữa.

Bà em ốm rồi.

……… cho bà ngủ.”


a)

a. Lặng

b)

b. Im

c)

c. Yên

d)

d. Khẽ

35.

36. Từ nào viết sai chính tả ?


a)

a. hát ru

b)

b. di chuyển

c)

c. giọt nước

d)

d. rễ chịu

36.

37. ĐIỀN vào chỗ chấm

“Chị ngã …… nâng.”

(a)  

37.

38. Câu: “Mắt hiền sáng tựa vì sao

Bác nhìn đến tận Cà Mau cuối trời.”

Từ so sánh là từ………….

(a)  

38.

39. Từ so sánh trong câu: “Con có mẹ như măng ấp bẹ.” là từ…………..

(a)  

39.

40. Giải câu đố:

“Để nguyên là giống bò ngang

Nếu thêm dấu hỏi, bạc vàng trong tay.”

Từ để nguyên là từ……….

(a)  

40.

41. Từ trái nghĩa với từ “đóng” là từ ………………..

(a)  

41.

42. Người phụ nữ sinh ra mẹ gọi là bà ………….

(a)  

42.

43. Từ có vần “âng” cùng nghĩa với “nghe lời” là từ ……. lời.

(a)  

43.

44. “Con hiền cháu ….ảo.”.

(a)  

44.

45. “ Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng ………. một giàn.”

(a)  

45.

46. Từ “bối rối” nghĩa là “……. túng, không biết làm thế nào.”

(a)  

46.

47. Ăn không nên đọi, nói ..ông nên lời

(a)  

47.

48. Ăn ………. nói thẳng

(a)  

48.

49. Ba ……. bốn cẳng

(a)  

49.

50. Ở hiền gặp …ành

(a)  

50.

51. Tô …… điểm phấn

(a)  

51.

52. Trẻ người, …… dạ

(a)  

52.

53. Trời quang, mây ..ạnh

(a)  

53.

54. Vững như kiềng …… chân

(a)  

54.

55. Bèo dạt mây …

(a)  

55.

56. Đứng núi này, ……. núi nọ

(a)  

56.

57.Bộ phận nào trong câu: "Hoa đào là loài hoa của mùa xuân." trả lời cho câu hỏi "Là gì ?" ?


a)

a. Hoa đào

b)

b. loài hoa

c)

c. là loài hoa của mùa xuân

d)

d. mùa xuân

57.

58. Câu:"Đàn kiến là một khối đoàn kết." thuộc kiểu câu gì ?


a)

a.Ai làm gì?

b)

b.Ai thế nào?

c)

c.Ai là gì?

d)

d.Cả ba đáp án

58.

59. Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả ?


a)

a.trong suốt

b)

b. truyền nhiễm

c)

c.bóng chuyền

d)

d.truyên cần

59.

60. Giải câu đố:

"Trên trời có giếng nước trong

Con kiến chẳng lọt, con ong chẳng vào."

Đố là quả gì ?

a)

a. quả táo

b)

b. quả ổi

c)

c. quả cam

d)

d. quả dừa

60.

61.Từ nào dưới đây không chỉ cảm xúc của con người?

a)

a. vui vẻ

b)

b. buồn bã

c)

c. tức giận

d)

d. chạy nhảy

61.

62. Tiếng nào dưới đây ghép được với tiếng "gắng" để tạo thành từ có nghĩa?


a)

a. cố

b)

b.đảo

c)

c.thắng

d)

d. ngựa

62.

63. Tìm sự vật được so sánh trong câu:

"Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch."


a)

a.tấm thảm

b)

b.ngọc thạch

c)

c.Mặt biển

d)

d.sáng

63.

64. Từ nào dưới đây cùng nghĩa với "bắp" ?


a)

a. bò

b)

b.bê

c)

c. bi

d)

d.ngô

64.

65. Trong các từ dưới đây, đâu là từ chỉ đồ dùng học tập?


a)

a.sâu sắc

b)

b.sắp xếp

c)

c.cặp sách

d)

d.so sánh