Font size
WorksheetsCHỊ EM THUÝ KIỀU - NGUYỄN DU
Total questions: 20
Worksheet time: 19mins
Dòng nào nói KHÔNG đúng xuất xứ của đoạn trích Chị em Thuý Kiều ?
A. Nằm ở phần đầu tác phẩm, sau khi giới thiệu gia cảnh Kiều.
B. Nằm ở cuối phần đầu tác phẩm, sau khi Kiều gặp Kim Trọng.
C. Nằm ở phần giữa tác phẩm, sau khi gia đình Kiều gặp nạn.
D. Nằm ở phần cuối tác phẩm, sau khi Kiều gặp Từ Hải.
Câu thơ “Mai cốt cách, tuyết tinh thần” thể hiện nội dung gì ?
A. Miêu tả vẻ đẹp tuyệt vời của thiên nhiên qua hoa mai và tuyết trắng.
B. Giới thiệu vẻ đẹp chung của người thiếu nữ.
C. Giới thiệu vẻ đẹp duyên dáng, thanh cao, trong trắng của người thiếu nữ.
D. Gợi lên cốt cách thanh cao, trong sáng của nhà thơ.
Đoạn trích "Chị em Thúy Kiều" được trích từ tác phẩm nào? Tác giả là ai?
"Chuyện người con gái Nam Xương", Nguyễn Dữ
"Chuyện cũ trong phủ chúa Trịnh", Phạm Đình Hồ
"Truyện Kiều", Nguyễn Du
"Hoàng Lê nhất thống chí", Ngô Gia văn phái
Theo em, vì sao tác giả lại miêu tả vẻ đẹp của Thúy Vân trước, vẻ đẹp của Thúy Kiều sau?
Vì Thúy Vân không phải là nhân vật chính.
Vì tác giả muốn đề cao vẻ đẹp củaThúy Vân.
Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thúy Kiều.
Vì Thúy Vân không đẹp và nổi bật bằng Kiều
Từ “trang trọng” trong câu “Vân xem trang trọng khác vời” KHÔNG nói lên nội dung gì?
Vẻ đep cao sang, quý phái của Thúy Vân.
Vẻ đẹp đài các, sắc sảo của Thúy Vân.
Sự giàu có của Thúy Vân.
Vẻ tao nhã của Thúy Vân.
Qua những câu thơ miêu tả Thúy Kiều trong đoạn trích, Nguyễn Du dự báo cuộc đời nàng diễn ra theo chiều hướng nào?
Chịu nhiều oan khuất
Bình lặng, suôn sẻ
Trắc trở, khổ đau
Giàu sang, phú quý
Vẻ đẹp của Thúy Vân khiến tự nhiên, tạo hóa phải thua, nhường dự báo trước cuộc đời của Thúy Vân sẽ thế nào?
Sóng gió, gập ghềnh, trắc trở
Cuộc đời êm ả, bình lặng, suôn sẻ sau này
Cuộc đời gặp nhiều tai họa, sóng gió
Cả 3 đáp án trên
Qua cung đàn Kiều sáng tác, em hiểu gì về nhân vật này?
Là người tươi vui, lạc quan
Là người có trái tim đa sầu, đa cảm
Là người gắn bó với gia đình
Là người có tình yêu thủy chung
"Chị em Thuý Kiều" KHÔNG được viết theo thể thơ nào ?
Thơ thất ngôn
Thơ lục bát
Thất ngôn bát cú
Thơ lục bát biến thể
Đoạn trích "Chị em Thuý Kiều" được chia thành mấy phần?
2
3
4
5
Nguyễn Du đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào khi miêu tả chị em Thuý Kiều?
Thủ pháp ước lệ tượng trưng
Thủ pháp đòn bẩy
Vẽ mây nảy trăng
" Một hai nghiêng nước nghiêng thành,
Sắc đành đòi một, tài đành họa hai.
Thông minh vốn sẵn tính trời,
......................................................"
Hãy điền câu thơ tiếp theo
Cung thương làu bậc ngũ âm
Mỗi người một vẻ, mười phân vẹn mười
Pha nghề thi họa, đủ mùi ca ngâm
So bề tài, sắc, lại là phần hơn
"Mai cốt cách" nghĩa là gì?
Duyên dáng, thanh cao, trong trắng
Người con gái nết na
Cốt cách của cây mai mảnh dẻ, thanh tao
Chỉ người con gái xinh đẹp, cao quý và thông minh
Câu thơ nào trong bài là dự đoán số phận truân chuyên, vất vả của Kiều?
Mai cốt cách, tuyết tinh thần
Hoa ghen thua thắm, liễu hờn kém xanh
Một thiên Bạc mệnh, lại càng não nhân
Phong lưu rất mực hồng quần
Nguyễn Du đã sử dụng bao nhiêu câu thơ để miêu tả Thuý Kiều?
9
10
11
12
"Não nhân" nghĩa là gì?
Sự sầu khổ, đau đớn
Làm cho lòng người sầu não, đau khổ
Sự buồn đau của một người
Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân ?
A. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê.
B. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tương phản.
C. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, điệp ngữ.
D. Nhân hoá, ẩn dụ, so sánh, liệt kê, tiểu đối
Nguyễn Du tập trung thể hiện vẻ đẹp nào ở Thuý Vân ?
A. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái mà rất đỗi dịu dàng.
B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp êm đềm.
B. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, gợi sự hoà hợp thông minh, nhanh nhẹn
D. Vẻ đẹp phúc hậu, quý phái, dịu dàng mà vẫn sắc sảo.
Nguyễn Du muốn nói về vẻ đẹp nào của Kiều qua câu thơ “Kiều càng sắc sảo mặn mà” ?
A. Trí tuệ và tâm hồn.
B. Đời sống tinh thần phong phú.
C. Tâm hồn đa sầu, đa cảm.
D. Vẻ đẹp của đôi mắt, đôi mày.
Nguyễn Du đã sử dụng những phép tu từ nào để miêu tả vẻ đẹp của Thuý Kiều ?
A. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh ước lệ.
B. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tương phản.
C. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh tả thực.
D. Điển tích, nhân hoá, ẩn dụ, tiểu đối, những hình ảnh phóng đại.
