wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập đầu năm Hóa học 11

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tố có hóa trị I?

a)

Ag

b)

Ba

c)

Ca

d)

Al

2.

Nguyên tố kim loại có hóa trị II?

a)

Mg

b)

K

c)

O

d)

H

3.

Gốc axit có hóa trị II?

a)

NO3

b)

SO4

c)

PO4

d)

Cl

4.

Công thức tạo bởi S(IV) và O?

a)

SO2

b)

SO3

c)

SO4

d)

S2O4

5.

Công thức tạo bởi Fe3+ và SO42-?

a)

FeSO4

b)

Fe2SO4

c)

Fe2(SO4)3

d)

Fe(SO4)3

6.

Công thức tạo bởi K+ và PO43-?

a)

KPO4

b)

K2PO4

c)

K3PO4

d)

K3(PO4)2

7.

Sắp xếp các nguyên tố hay nhóm nguyên tố theo thứ tự tăng dần có hóa trị tăng dần.

a)

K, SO4, PO4

b)

SO4, PO4, K

c)

PO4, K, SO4

d)

SO4, K, PO4

8.

Chọn các nguyên tố và nhóm nguyên tố có cùng hóa trị II?

Chọn nhiều đáp án.

a)

Ca

b)

Al

c)

SO4

d)

CO3

e)

NO3

9.

Hệ số cân bằng của PTHH hóa học sau
NaOH + H2SO4  \rightarrow  Na2SO4 + H2O

a)

1:1:1:1

b)

2:1:1:1

c)

2:1:1:2

d)

2:2:1:2

10.

Chất nào sau đây là Canxi đihidrophophat?

a)

Ca(HPO4)2

b)

CaH2PO4

c)

Ca3(PO4)2

d)

CaH3PO4

11.

Chất nào là muối?

a)

HNO3

b)

NaNO3

c)

NaOH

d)

CH3COOH

12.

Chất nào sau đây là muối?

a)

CH3COONa

b)

NaOH

c)

Cu(OH)2

d)

H2CO3

13.

Fe + HCl  \rightarrow  ? + ?

a)

 FeCl2 + H2OFeCl_2\ +\ H_2O  

b)

 FeCl2 + H2FeCl_2\ +\ H_2  

c)

 FeCl3 + H2FeCl_3\ +\ H_2  

d)

 FeCl3 + H2OFeCl_3\ +\ H_2O  

14.

 CaCO3 + HCl  ? CaCO_3\ +\ HCl\ \rightarrow\ ?\   

a)

 CaCl2 + H2CO3CaCl_2\ +\ H_2CO_3  

b)

 CaCl2 +H2O + CO3CaCl_2\ +H_2O\ +\ CO_3  

c)

 CaCl + H2O + CO2CaCl\ +\ H_2O\ +\ CO_2  

d)

 CaCl2 + CO2 + H2OCaCl_2\ +\ CO_2\ +\ H_2O  

15.

 Fe3O4 + HCl  ?Fe_3O_4\ +\ HCl\ \rightarrow\ ?  

a)

 FeCl2 + H2OFeCl_2\ +\ H_2O  

b)

 FeCl3 + H2OFeCl_3\ +\ H_2O  

c)

 Fe2Cl3 +H2OFe_2Cl_3\ +H_2O  

d)

 FeCl2 +FeCl3 +H2OFeCl_2\ +FeCl_3\ +H_2O  

16.

Dung dịch H2SO4 làm quỳ tím chuyển sang màu gì?

a)

xanh

b)

đỏ

c)

tím

d)

vàng

17.

Bị bướu cổ có thể do

a)

Thiếu iot

b)

Thừa iot

c)

Có thể là do thiếu iot hoặc thừa iot

d)

do ăn nhiều chất béo.

18.

Các bước nào sau đây không cần thiết khi giải bài tập hóa học.

a)

Đọc đề, gạch ý trọng tâm

b)

Tính mol từ dữ liệu đề cho

c)

Viết phương trình hoặc sơ đồ PT để tìm các mối liên hệ.

d)

tính nhẩm

19.

Định luật bảo toàn nào sau đây thường dùng cho môn Hóa học

a)

Định luật bảo toàn động lượng.

b)

Định luật bảo toàn động năng.

c)

Định luật bảo toàn nguyên tố.

d)

Định luật bảo toàn cơ năng.

20.

CaHCO3 là một

a)

oxit

b)

muối

c)

bazo

d)

axit

21.

Công thức tính nồng độ mol là

a)

C = M ∕ n

b)

C = n∕ V

c)

CM = n∕ V

d)

C% = n∕ V

22.

Quỳ tím chuyển màu xanh khi cho vào dung dịch:

a)

axit clohiric

b)

natri clorua

c)

kali hidroxit

d)

nước

23.

Kim loại Mg, Ca, Ba đều có hóa trị?

a)

III

b)

I

c)

IV

d)

II

24.

công thức tính số mol của chất khí ở đktc?

a)
b)
c)
d)
25.

Hòa tan m gam Al bằng V ml dung dịch H2SO4 1M vừa đủ thu được 6,72 lít khí H2 ở đktc. Giá tri của m và V lần lượt là:

(Cho Al =27)

a)

8,1g & 300ml

b)

5,4g & 300 ml

c)

8,1g & 200ml

d)

5,4g & 200ml