WorksheetsÔn tập đầu năm lớp 9 (phần 1)
Total questions: 15
Worksheet time: 5mins
Dãy nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, H2SO4, HNO3
HCl, NaOH, NaHCO3
NaCl, NaOH, NaHCO3.
H2SO4, HNO3, NaCl
Dãy chất nào sau đây đều là các oxit?
SO2, CaO, P2O5, MgO, CuO
SO2, CaO, KClO3, P2O5, MgO
CaO, H2SO4, P2O5, MgO, CuO
SO2, CaO, KClO3, NaOH, O3
Hiđro không tác dụng với chất nào sau đây?
O2
CuO
ZnO
Al2O3
Cho chất sau: O2, Zn, CO2, CaCO3, Br2, H2, CuO, Cl2. Số đơn chất và hợp chất lần lượt là
6 và 2
3 và 5
5 và 3
4 và 4
Có thể thu khí O2 bằng phương pháp đẩy nước vì
O2 nặng hơn không khí
O2 duy trì sự sống và sự cháy
O2 ít tan trong nước
O2 là chất khí không màu, không mùi, không vị
Phản ứng Fe + 2HCl FeCl2 + H2 thuộc loại phản ứng
Hóa hợp
Thế
Phân hủy
Không xác định được
Công thức hoá học nào sau đây phù hợp với lưu huỳnh hoá trị VI:
SO3
SO2
H2S
FeS
Sản phẩm của phản ứng khi đốt khí CH4 (CH4 tác dụng với khí O2)
CH4O và H2O
CO và H2O
CO2 và H2O
CO2 và CH4O
Oxit của kim loại có dạng A2O3 phân tử khối là 102. A là:
Fe
Al
.
Cr
Mn
Chất nào sau đây được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm?
K2O và KMnO4
KMnO4 và KClO3
H2SO4 và H2O
KOH và KClO3
Nguyên liệu để điều chế khí H2 trong phòng thí nghiệm là
Một số kim loại và axit
Không khí
Nước
Oxit và nước
Dãy các chất đều tác dụng được với nước là
MgO, CuO, CaO, SO2 , K
CuO, PbO, Cu, Na, SO3
CaO, SO3 , P2O5 , Na2O , Na
CuO, CaO, SO2 , Al, Al2O3
Tên gọi của NaHSO4 là
Natri sunfat
Natri hiđrosunfit
Natri hiđrosunfat
Natri sunfit
Cho 6,2 gam Na2O vào 100 gam nước. Dung dịch thu được có chất tan là
Na2O
NaOH
Na
H2O
Hợp chất của nguyên tố X với S là X2S3 và hợp chất của nguyên tố Y với H là YH3. Công thức hoá học hợp chất của X với Y là
XY
X2Y
XY2
X2Y3
