wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 TỈ LỆ BẢN ĐỒ

Total questions: 17

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 36/39 X 13/18 - 10/27

a)

18/27

b)

8/27

c)

10/27

2.

Tìm hai giá trị của x biết 1/4 < x < 1/3

a)

2/8 và 2/6

b)

3/12 và 3/9

c)

3/11 và 3/10

3.

Tính giá trị của biểu thức: 8/5 : 16 + 1/5 x 2/3

(a)  

4.

Số?

1/4 tạ = ............kg

a)

25

b)

25 kg

c)

100

d)

100 kg

5.

Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500, cạnh của mảnh đất hình vuông đo được là 4cm. Hỏi diện tích thật của mảnh đất hình vuông đó là bao nhiêu mét vuông?

a)

125 m2

b)

2000 cm2

c)

400 m2

6.

Quãng đường sắt từ ga Hà Nội đến ga Thanh Hóa dài 175km. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 500 000, quãng đường đó đo được bao nhiêu xăng - ti - mét?

a)

35 cm

b)

87 500 000 cm

c)

350 000 cm

7.

Chiều dài và chiều rộng của phòng học lớp em lần lượt là 8m và 6m. Trên bản đồ tỉ lệ 1: 200, diện tích thu nhỏ của phòng học lớp em là bao nhiêu xăng - ti - mét vuông?

a)

48 m2

b)

9 600 c2

c)

12 cm2

8.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 500 000, quãng đường từ A đến B đo được 3/2 dm. Độ dài thật của quãng đường AB là bao nhiêu ki -lô - mét?

a)

750 000 dm

b)

750 km

c)

75 km

9.

Trên bản đồ tỉ lệ 1 : 300, chiều dài sân khấu trường em đo được 5cm. Hỏi chiều dài thật của sân khấu trường em là bao nhiêu mét?

a)

15 m

b)

60 m

c)

1 500 cm

10.

Điền số vào chỗ chấm:

Một mảnh đất trồng hoa hình vuông có cạnh 20m được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1: 500. Hỏi trên bản đồ đó, diện tích thu nhỏ của hình vuông là (a)   cm2.

11.

Tỉ lệ trên bản đồ Hà Nội là:

a)

11 000 000\frac{1}{1\ 000\ 000}

b)

1100 000\frac{1}{100\ 000}

c)

110 000\frac{1}{10\ 000}

d)

11000\frac{1}{1000}

12.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1mm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000cm

b)

100 000dm

c)

100 000mm

d)

100 000m

13.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

100 000dm

b)

100 000cm

c)

100dm

d)

100cm

14.

Theo tỉ lệ ghi trong bản đồ trên, mỗi độ dài

100 000cm trên thực tế ứng với độ dài trên bản đồ là:

a)

100 000cm

b)

100cm

c)

10cm

d)

1cm

15.

Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 500 thì mỗi độ dài 1cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

500dm

b)

500mm

c)

50dm

d)

5dm

16.

Trên bản đồ tỉ lệ 1:10 000, quãng đường từ A đến B đo được 1dm. Như vậy độ dài thật từ A đến B là:

a)

10 000dm

b)

10 000cm

c)

1000cm

d)

10 000mm

17.

Một bản đồ có ghi tỉ lệ 1 : 300 thì mỗi độ dài 1dm trên bản đồ ứng với độ dài thật là:

a)

300cm

b)

100dm

c)

300dm

d)

100cm