wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 CỘNG TRỪ PHÂN SỐ

Total questions: 18

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Phân số nào KHÔNG BẰNG một nửa?

a)

24\frac{2}{4}

b)

23\frac{2}{3}

c)

48\frac{4}{8}

d)

36\frac{3}{6}

2.

Phân số chỉ phần màu cam là?

a)

28\frac{2}{8}

b)

82\frac{8}{2}

c)

38\frac{3}{8}

d)

27\frac{2}{7}

3.

Dựa vào hình trên, hãy chọn phép tính đúng.

(Phân số chỉ phần tô màu)

a)

 46+16=56\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{5}{6}  

b)

 26+56=76\frac{2}{6}+\frac{5}{6}=\frac{7}{6}  

c)

 46+16=65\frac{4}{6}+\frac{1}{6}=\frac{6}{5}  

d)

 42+12=52\frac{4}{2}+\frac{1}{2}=\frac{5}{2}  

4.

Tìm x:
 -   49\frac{4}{9}  = 79\frac{7}{9}  

a)

 79+ 49=119\frac{7}{9}+\ \frac{4}{9}=\frac{11}{9}  

b)

 79+49=1118\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{11}{18}  

c)

 79+49=79\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{7}{9}  

d)

 79+49=418\frac{7}{9}+\frac{4}{9}=\frac{4}{18}  

5.

Muốn cộng hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta cộng hai tử số với nhau, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta cộng hai tử số với nhau, mẫu số giữ nguyên

c)

ta giữ nguyên tử số, cộng hai mẫu số với nhau

d)

cộng hai tử số với nhau, nhân hai mẫu số với nhau

6.

 235+935+2235\frac{2}{35}+\frac{9}{35}+\frac{22}{35}  

a)

 3235\frac{32}{35}  

b)

 3335\frac{33}{35}  

c)

 3435\frac{34}{35}  

d)

 3135\frac{31}{35}  

7.

Muốn trừ hai phân số có cùng mẫu số thì:

a)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, cộng hai mẫu số với nhau

b)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, trừ mẫu số của phân số thứ nhất cho mẫu số của phân số thứ hai

c)

ta trừ tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

d)

ta nhân tử số của phân số thứ nhất cho tử số của phân số thứ hai, giữ nguyên mẫu số

8.

Hoa nói rằng: "Muốn trừ hai phân số khác mẫu số, ta quy đồng mẫu số hai phân số, rồi trừ hai phân số đó". Theo em, Hoa nói đúng hai sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Tìm x:  47x=37\frac{4}{7}-x=\frac{3}{7}  

a)

 77\frac{7}{7}  

b)

 11  

c)

 17\frac{1}{7}  

d)

 114\frac{1}{14}  

10.

Tìm x, biết:  x+14=72\frac{x+1}{4}=\frac{7}{2}  

a)

x=8

b)

x=9

c)

 x=13x=13  

d)

x=10

11.

Thực hiện phép tính 12+2316\frac{1}{2}+\frac{2}{3}-\frac{1}{6}  được kết quả là:

a)

 11  

b)

 86\frac{8}{6}  

c)

 56\frac{5}{6}  

12.

Có hai đội công nhân. Đội thứ nhất sửa được \frac{2}{5}  quãng đường, đội thứ hai sửa được  \frac{2}{3}  quãng đường. Hỏi đội thứ hai sửa được nhiều hơn đội thứ nhất bao nhiêu phần quãng đường?

a)

 120\frac{1}{20}  

b)

 415\frac{4}{15}  

c)

 1615\frac{16}{15}  

d)

 215\frac{2}{15}  

13.

Hoa có  23\frac{2}{3}  chiếc bánh, Hoa cho em  15\frac{1}{5}   số bánh của mình. Hỏi Hoa còn lại bao nhiêu phần bánh?

a)

 815\frac{8}{15}  

b)

 715\frac{7}{15}  

c)

 615\frac{6}{15}  

d)

 1315\frac{13}{15}  

14.

Tìm x:

  ×32=114\times-\frac{3}{2}=\frac{11}{4}   

a)

 114\frac{11}{4}  

b)

 156\frac{15}{6}  

c)

 174\frac{17}{4}  

d)

 338\frac{33}{8}  

15.

Tổng của hai phân số  1235; 57\frac{12}{35};\ \frac{5}{7}  là:

a)

 1335\frac{13}{35}  

b)

 3735\frac{37}{35}  

c)

 1735\frac{17}{35}  

d)

 1742\frac{17}{42}  

16.

Kết quả của phép tính:  5  14 3 = ?5\ -\ \frac{14\ }{3}\ =\ ?  

a)

 153\frac{15}{3}  

b)

 31\frac{3}{1}  

c)

 13\frac{1}{3}  

d)

1

17.

Hiệu của 3712 \frac{37}{12}\  và 3 là bao nhiêu?

a)

 112\frac{1}{12}  

b)

 3612\frac{36}{12}  

c)

 16\frac{1}{6}  

d)

 11  

18.

 Một miếng gỗ có nửa chu vi là  2316\frac{23}{16}  m, chiều rộng bằng  716\frac{7}{16}  m. Hỏi chiều dài miếng gỗ là bao nhiêu?

a)

 1316\frac{13}{16}  m

b)

 1516\frac{15}{16}  m

c)

1m

d)

Không có đáp án