Font size
WorksheetsĐọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 255,454,554,345,513,782,939
939, 782, 554, 513, 255, 454, 345
255, 345, 454, 513, 554, 782, 939
345, 454, 513, 939, 782, 225, 554
Viết số sau: Chín trăm tám mươi mốt
918
971
981
189
Số 672 đọc là:
Sáu trăm bảy hai
Sáu trăm hai mươi bảy
Sáu trăm bảy mươi hai
Hai trăm bảy sáu
Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 121; 123; 125;....; .....; 131
127;129
127;130
126,127
127;128
Số liền trước của 105 là
104
100
115
55
Số liền sau của 231 là
234
220
230
232
Viết số lớn nhất có 3 chữ số giống nhau là:
998
989
999
909
Viết số 789 thành tổng các trăm , chục , đơn vị
789 = 7 + 8 + 9
789 = 700 + 80 + 9
789 = 7 0+ 800 + 9
789 = 700 + 8 + 90
"Chín trăm chín mươi chín" đọc là:
909
987
999
789
"Bốn trăm linh bảy" đọc là:
407
410
444
871
717 viết là:
Bảy trăm mười bảy
Bảy trăm hai bảy
Bảy trăm linh bảy
399 là số liền trước của số?
400
398
390
300 + 60 + 5 = ?
653
356
365
700 + 40 + 2 = ?
754
740
742
452
853 ........ 732
=
<
>
198 ....... 195
<
>
=
375 ...... 376
>
<
=
Sắp xếp dãy số sau:
"300, 345, 740, 810, 120"
120, 300, 345, 740, 810
300, 120, 345,810, 740
120, 345, 300, 740, 810
Số 521 đọc là:
Năm trăm hai mốt
Lăm trăm hai mươi mốt
Lăm trăm hai một
Năm trăm hai mươi mốt
Chín trăm chín mươi mốt được viết là:
911
901
991
919
