wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 7-CHUYÊN ĐỀ 1. DÂN SỐ VÀ SỰ PHÂN BỐ DÂN CƯ THẾ GIỚI

Total questions: 10

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

Trường hợp nào dưới đây sẽ dẫn đến sự tăng nhanh dân số

a)

A. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử cao.

b)

B. Tỉ lệ sinh giảm, tỉ lệ tử giảm.

c)

C. Tỉ lệ sinh cao, tỉ lệ tử giảm.

d)

D. Tỉ lệ tử cao, tỉ lệ sinh giảm.

2.

Châu lục nào có số dân ít nhất (so với toàn thế giới)?

a)

A. Châu Á.

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Phi.

d)

D. Châu Đại Dương.

3.

Việt Nam xếp thư hạng bao nhiêu về dân số so với thế giới?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

4.

Dân số Việt Nam hiện nay (2021) khoảng bao nhiêu triệu người?

a)

67 triệu người

b)

79 triệu người

c)

85 triệu người

d)

97 triệu người

5.

Đặc điểm bên ngoài dễ phân biệt nhất giữa các chủng tộc chính trên thế giới là

a)

Bàn tay

b)

Màu da

c)

Vóc dáng

d)

Lông mày

6.

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Môn-gô-lô-it là

a)

A. Da vàng, tóc đen.

b)

B. Da vàng, tóc vàng.

c)

C. Da đen, tóc đen.

d)

D. Da trắng, tóc xoăn.

7.

Châu lục tập trung dân cư đông đúc nhất thế giới là

a)

A. châu Âu.

b)

B. châu Á.

c)

C. châu Mĩ.

d)

D. châu Phi.

8.

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Nê-grô-it là

a)

A. Da vàng, tóc đen.

b)

B. Da vàng, tóc vàng.

c)

C. Da đen, tóc xoăn.

d)

D. Da trắng, tóc xoăn.

9.

Đặc điểm ngoại hình của chủng tộc Ơ-rô-pê-ô-it là

a)

A. Da vàng, tóc đen.

b)

B. Da trắng, tóc vàng

c)

C. Da đen, tóc đen

d)

D. Da trắng, tóc xoăn

10.

Chủng tộc Môn-gô-lô-it thường phân bố ở châu lục nào?

a)

Châu Á

b)

Châu Âu

c)

Châu Phi

d)

Châu Mĩ