WorksheetsNHÀ THÔNG THÁI (Số 2)
Total questions: 11
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Tên của loại rau này là:
a)
cải bó xôi
b)
rau cải thảo
c)
súp lơ
2.
Trang phục truyền thống của Hàn Quốc là:
a)
b)
c)
3.
Số tròn chục bé nhất là:
a)
b)
c)
4.
Số 60 gồm:
a)
60 chục và 0 đơn vị
b)
6 chục và 10 đơn vị
c)
6 chục và 0 đơn vị
5.
Đầu đuôi vuông vắn như nhau
Thân chia nhiều đốt rất mau rất đều
Tính tình chân thực đáng yêu
Muốn biết dài ngắn mọi điều có em?
a)
b)
c)
6.
a)
b)
c)
7.
Đèn gì chỉ có 3 màu
Chỉ bật từng chiếc, đứng đầu ngã tư?
a)
b)
c)
8.
Tên các loại thực phẩm có trong hình:
a)
cơm, chuối, sữa, bánh
b)
cơm, chúi. sữa, trứng
c)
cơm, chuối, sữa, trứng
9.
a)
b)
c)
10.
Tuần này, thứ ba là ngày 5 tháng 12. Tuần sau, thứ ba là ngày nào?
a)
A. Ngày 9 tháng 12
b)
B. Ngày 11 tháng 12
c)
C. Ngày 10 tháng 12
d)
D. Ngày 12 tháng 12
11.
Từ nào dưới đây có thể thay thế cho từ “cuốn” (trong cuốn sách) ?
a)
A. trang
b)
B. chồng
c)
C. quyển
100 %
