wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Dân số

Total questions: 15

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào dưới đây chưa chính xác về quy mô dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số thế giới ngày càng tăng

b)

Đến đầu thế kỷ XXI, quy mô dân số thế giới đã đạt trên 6 tỉ người

c)

Quy mô dân số thế giới tăng khá đồng đều giữa các giai đoạn

d)

Quy mô dân số có sự chênh lệch rất lớn giữa các quốc gia

2.

Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là

a)

tổng tỉ suất sinh

b)

tỉ suất sinh thô

c)

tỉ suất sinh đặc trưng theo tuổi

d)

tỉ suất sinh chung

3.

Nhân tố nào sau đây ít tác động đến tỉ suất sinh?

a)

Phong tục tập quán và tâm lí xã hội

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội

c)

Chính sách phát triển dân số

d)

Thiên tai (động đất, núi lửa, lũ lụt…)

4.

Động lực phát triển dân số thế giới là

a)

mức sinh cao

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

nhập cư

5.

Hai nhân tố chủ yếu quyết định biến động dân số thế giới là

a)

sinh đẻ và di cư

b)

sinh đẻ và tử vong

c)

di cư và tử vong

d)

di cư và thiên tai

6.

Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm cơ cấu dân số theo giới tính?

a)

Cơ cấu dân số theo giới tính biến động theo thời gian và khác nhau ở từng nước, từng khu vực

b)

Thông thường ở các nước phát triển nữ ít hơn nam

c)

Tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam

d)

Cơ cấu dân số theo giới tính được tính theo đơn vị phần trăm

7.

Loại cơ cấu dân số thể hiện tổng hợp tình hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia là

a)

cơ cấu theo giới tính

b)

cơ cấu theo tuổi

c)

cơ cấu theo lao động

d)

cơ cấu theo trình độ văn hoá

8.

Nhóm nước có cơ cấu dân số trẻ thì tỉ lệ nhóm tuổi từ 0 - 14 tương ứng là

a)

trên 25%

b)

trên 35%

c)

trên 30%

d)

trên 32%

9.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số già ?

a)

Tỉ lệ số dân dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm

b)

Tỉ lệ phụ thuộc ít

c)

Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số

d)

Nhu cầu về giáo dục, sức khoẻ sinh sản vị thành niên lớn

10.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ ?

a)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít

b)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi rất cao

c)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào

d)

Việc làm, giáo dục, y tế là những vấn đề nan giải và cấp bách

11.

Tháp dân số của một nước thể hiện

a)

tỉ suất sinh và tỉ suất tử hàng năm

b)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

c)

tỉ lệ các nhóm tuổi và giới tính

d)

tỉ lệ tăng dân số cơ học

12.

Cơ cấu dân số theo lao động cho biết

a)

nguồn lao động và nhóm người trên độ tuổi lao động

b)

nguồn lao động và dân số không hoạt động kinh tế

c)

nguồn lao động và dân số hoạt động theo khu vực kinh tế

d)

dân số hoạt động và không hoạt động theo các khu vực kinh tế

13.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

tỉ lệ người biết chữ của dân cư

b)

số năm đến trường trung bình của dân cư

c)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư

d)

đời sống văn hoá và trình độ dân trí của dân cư

14.

Tỉ lệ người lớn biết chữ trong xã hội được tính là

a)

phần trăm số người từ 10 tuổi trở lên biết đọc, biết viết

b)

phần trăm số người từ 12 tuổi trở lên biết đọc, biết viết

c)

phần trăm số người từ 14 tuổi trở lên biết đọc, biết viết

d)

phần trăm số người từ 15 tuổi trở lên biết đọc, biết viết

15.

Loại cơ cấu dân số nào sau đây không thuộc nhóm cơ cấu xã hội ?

a)

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

b)

Cơ cấu dân số theo lao động

c)

Cơ cấu dân số theo dân tộc

d)

Cơ cấu dân số theo ngôn ngữ, tôn giáo