WorksheetsÔN TẬP TOÁN 4 - PHIẾU 1
Total questions: 20
Worksheet time: 14mins
Kết quả của phép tính 95:43 là:
3615
2720
2027
2715
Trong các số sau, số không chia hết cho 9 là:
64242
42678
278464
405
Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 103 giờ = (a) phút
Kết quả của phép tính 85−41+163 bằng:
207
38
83
169
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm2 30 cm2 = (a) cm2
Biết y : 74=98 Giá trị của y là:
713
6332
513
3656
Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
43
44
32
34
Số thích hợp để điền vào chỗ chấm
35 tạ 6 kg = ………. kg là:
356
3560
3506
35006
Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:
625m
625m2
625cm
625cm2.
5m2 17dm2 = ……dm2
(a)
Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?
1356
1536
1635
1653
Rút gọn phân số : 6342 được phân số tối giản là:
96
321
32
34
Trong các phân số3 2714; 2816;2918; 3020 các phân số
tối giản là:
2714;2816;3020
2714;2918
2714;3020
2816
1 + 41 =
42
44
45
51
Trong các phân số sau 95; 47; 56 ;1211 vaˋ 1310 những phân số lớn hơn 1 là:
95;47;1310
47;56
47;56;1211
95;1310;56
Chọn câu trả lời đúng nhất:
76>1
35<1
715=1
66=1
125+61=
186
127
7241
31
Kết quả phép tính: 54 : 3
12
16
18
20
Số thích hợp điền vào chỗ trống là:
3 giờ = ........................phút
30
120
150
180
Một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:
73
32
53
52
