Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP TOÁN 4 - PHIẾU 1

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính  59:34\frac{5}{9}:\frac{3}{4}  là:

a)

 1536\frac{15}{36}  

b)

 2027\frac{20}{27}  

c)

 2720\frac{27}{20}  

d)

 1527\frac{15}{27}  

2.

Trong các số sau, số không chia hết cho 9 là:

a)

64242

b)

42678

c)

278464

d)

405

3.

 Điền số thích hợp vào chỗ chấm :  310\frac{3}{10}  giờ = (a)   phút

4.

Kết quả của phép tính  58−14+316\frac{5}{8}-\frac{1}{4}+\frac{3}{16}  bằng:

a)

 720\frac{7}{20}  

b)

 83\frac{8}{3}  

c)

 38\frac{3}{8}  

d)

 916\frac{9}{16}  

5.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
2 dm2dm^2  30  cm2cm^2  = (a)    cm2cm^2  

6.

Biết y :  47=89\frac{4}{7}=\frac{8}{9}  Giá trị của y  là: 

a)

 137\frac{13}{7}  

b)

 3263\frac{32}{63}  

c)

 135\frac{13}{5}  

d)

 5636\frac{56}{36}  

7.

Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?

a)

34\frac{3}{4}

b)

44\frac{4}{4}

c)

23\frac{2}{3}

d)

43\frac{4}{3}

8.

Số thích hợp để điền vào chỗ chấm

35 tạ 6 kg = ………. kg là:

a)

356

b)

3560

c)

3506

d)

35006

9.

Một hình vuông có độ dài cạnh là 25cm. Diện tích hình vuông đó là:

a)

625m

b)

625m2

c)

625cm

d)

625cm2.

10.

5m2 17dm2 = ……dm2

(a)  

11.

Mỗi quyển vở có 48 trang. Hỏi 32 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

a)

1356

b)

1536

c)

1635

d)

1653

12.

Rút gọn phân số : 4263\frac{42}{63}  được phân số tối giản là:

a)

 69\frac{6}{9}  

b)

 213\frac{21}{3}  

c)

 23\frac{2}{3}  

d)

 43\frac{4}{3}  

13.

 Trong các phân số các phân số 

 tối giản là:

 

a)

 1427;1628;2030\frac{14}{27};\frac{16}{28};\frac{20}{30}  

b)

 1427;1829\frac{14}{27};\frac{18}{29}  

c)

 1427;2030\frac{14}{27};\frac{20}{30}  

d)

 1628\frac{16}{28}  

14.

1 +  14\frac{1}{4}  = 

a)

 24\frac{2}{4}  

b)

 44\frac{4}{4}  

c)

 54\frac{5}{4}  

d)

 15\frac{1}{5}  

15.

Trong các phân số sau  59; 74; 65 ;1112 vaˋ 1013\frac{5}{9};\ \frac{7}{4};\ \frac{6}{5}\ ;\frac{11}{12}\ và\ \frac{10}{13}  những phân số lớn hơn 1 là:

a)

 59;74;1013\frac{5}{9};\frac{7}{4};\frac{10}{13}  

b)

 74;65\frac{7}{4};\frac{6}{5}  

c)

 74;65;1112\frac{7}{4};\frac{6}{5};\frac{11}{12}  

d)

 59;1013;65\frac{5}{9};\frac{10}{13};\frac{6}{5}  

16.

Chọn câu trả lời đúng nhất:

a)

 67>1\frac{6}{7}>1  

b)

 53<1\frac{5}{3}<1  

c)

 157=1\frac{15}{7}=1  

d)

 66=1\frac{6}{6}=1  

17.

 512+16=\frac{5}{12}+\frac{1}{6}=  

a)

 618\frac{6}{18}  

b)

 712\frac{7}{12}  

c)

 4172\frac{41}{72}  

d)

 13\frac{1}{3}  

18.

Kết quả phép tính: 54 : 3

a)

12

b)

16

c)

18

d)

20

19.

Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

3 giờ = ........................phút

a)

30

b)

120

c)

150

d)

180

20.

Một lớp học có 20 học sinh nữ và 15 học sinh nam. Tỉ số giữa số học sinh nam và số học sinh cả lớp là:

a)

37\frac{3}{7}

b)

23\frac{2}{3}

c)

35\frac{3}{5}

d)

25\frac{2}{5}