wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

17 THÁNG 8 2021 - LÂM

Total questions: 43

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

phức tạp:

a)

complicated = sophisticated = complex

b)

crucial = important = necessary

c)

complicated = sophisticated = crucial

d)

important = complex = crucial

2.

một cách từ từ:

a)

generally

b)

gradually

3.

bắt nguồn từ:

a)

hang up with

b)

throw up

c)

originate from

d)

originate to

4.

kế hoạch:

a)

plan

b)

plant

5.

quảng bá (v):

a)

inject

b)

promote

c)

imagine

d)

inspire

6.

thuộc nhiệt đới:

a)

slight

b)

strict

c)

aging

d)

tropical

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm

liếc nhìn: (a)   at

8.

lưỡi dao (n):

a)

palm

b)

beam

c)

blade

d)

gender

9.

cây:

a)

plan

b)

plant

10.

việc tiêm (n):

a)

hobby

b)

infection

c)

injection

d)

habit

11.

tiêm (v):

a)

inject

b)

promote

c)

imagine

d)

inspire

12.

đi chơi với ai:

a)

hang up with

b)

throw up

c)

originate from

d)

originate to

13.

truyền cảm hứng (v):

a)

inject

b)

promote

c)

imagine

d)

inspire

14.

sở thích:

a)

cause

b)

habit

c)

hobby

d)

factor

15.

thói quen, tập tính, tập quán:

a)

cause

b)

habit

c)

hobby

d)

factor

16.

lòng bàn tay (n):

a)

palm

b)

beam

c)

blade

d)

gender

17.

hình ảnh (n):

a)

imagine

b)

imaginary

c)

imagination

d)

image

18.

nôn:

a)

mumps = it

b)

important = necessary

c)

throw up = vomit

d)

complicated = sophisticated

19.

giàu trí tưởng tượng (adj):

a)

imagine

b)

imaginary

c)

imagination

d)

imaginative

20.

sự tưởng tượng (n):

a)

imagine

b)

imaginary

c)

imagination

d)

image

21.

tưởng tượng (v):

a)

imagine

b)

imaginary

c)

imagination

d)

image

22.

không có thật (adj):

a)

imagine

b)

imaginary

c)

imagination

d)

imaginative

23.

tia sáng (n): b _ _ _

(a)  

24.

cách chữa trị:

a)

cause

b)

habit

c)

therapy

d)

factor

25.

nhẹ, ít (adj): s _ _ _ _ t

(a)  

26.

thể chất >< tinh thần:

a)

mental >< physical

b)

physical >< mental

27.

bệnh quai bị (n):

a)

mumps = it

b)

important = necessary

c)

throw up = vomit

d)

complicated = sophisticated

28.

nghiêm khắc (adj):

a)

slight

b)

strict

c)

aging

d)

tropical

29.

Từ "consist" phải có of hay không?

a)

phải có

b)

không cần thiết

30.

chuẩn bị tốt:

a)

well-prepared

b)

well-being

31.

phản ánh, phản chiếu: r _ _ _ _ _ t

(a)  

32.

sự khỏe mạnh hạnh phúc:

a)

well-prepared

b)

well-being

33.

sự nhiễm bệnh (n):

a)

hobby

b)

infection

c)

injection

d)

habit

34.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

sự mất trí nhớ: (a)   loss

35.

nguyên nhân (n):

a)

cause

b)

habit

c)

hobby

d)

factor

36.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

bắt đầu 1 sở thích: (a)   up a hobby

37.

nhân tố (n):

a)

cause

b)

habit

c)

hobby

d)

factor

38.

việc già đi:

(a)  

39.

nói chung:

a)

generally

b)

gradually

40.

giới tính (n):

a)

palm

b)

beam

c)

blade

d)

gender

41.

Từ "image" đọc là:

a)

(ai-mịt ch)

b)

(im-mịt )

c)

(im-mịt ch)

d)

(ai-mịt)

42.

quan trọng, cốt yếu:

a)

complicated = sophisticated = complex

b)

crucial = important = necessary

c)

complicated = sophisticated = crucial

d)

important = complex = crucial

43.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

well-being: (a)   + happiness