wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pre test viêm kết mạc

Total questions: 12

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên nhân viêm kết mạc

a)

Dị ứng, chấn thương, nấm

b)

Nhiễm trùng, hóa chất, dị ứng

c)

U, viêm não, hóa chất

d)

Dị ứng, u, nấm

2.

Các triệu chứng cơ năng của viêm kết mạc

a)

Mờ mắt, ghèn rử mắt, ngứa mắt, cộm mắt

b)

Nhìn vướng, đỏ mắt, ngứa mắt, nhú gai

c)

Đỏ mắt, mờ mắt, thâm nhiễm, thẩm lậu

d)

Đỏ mắt, Cộm mắt, ghèn rử mắt, ngứa mắt

3.

Viêm kết mạc là viêm ở

a)

Phần mi mắt

b)

Phần lòng đen

c)

Phần lòng trắng

d)

Phần khác

4.

Các triệu chứng thực thể của viêm kết mạc gồm

a)

Xuất tiết, đỏ mắt, viêm giác mạc, sẹo, màng thật, dính mi cầu

b)

Xuất tiết, u hạt, nhú gai, hột, sẹo, thẩm lậu, màng tơ huyết

c)

U hạt, dính mi cầu, nhú gai, màng tơ huyết, khuyết biểu mô

d)

Màng tơ huyết, nhú gai, dính mi cầu, sẹo giác mạc

5.

Đây là tổn thương gì

a)

Xuất tiết

b)

Thẩm lậu

c)

Nhú gai

d)

Giả mạc

6.

Đây là dạng tổn thương gì

a)

Xuất tiết

b)

Nhú gai

c)

Thẩm lậu

d)

Giả mạc

7.

Đây là tổn thương gì

a)

Nhú gai

b)

Thẩm lậu

c)

Hạt

d)

Giả mạc

8.

Đây là tổn thương gì

a)

Nhú gai

b)

Thẩm lậu

c)

Xuất tiết

d)

Giả mạc

9.

Đây là tổn thương gì

a)

Nhú gai

b)

Thẩm lậu

c)

U hạt

d)

Xuất tiết

10.

Đỏ mắt khác cương tụ ở điểm nào

a)

Đỏ mắt: cơ năng; cương tụ: thực thể

b)

Đỏ mắt: trên lòng trắng; Cương tụ: Trên lòng đen

c)

Đỏ mắt: viêm nông; Cương tụ: Viêm sâu

d)

Đỏ mắt: Viêm mi; Cương tụ: Viêm kết mạc

11.

Một người đến khám vì đỏ mắt, ta sẽ làm theo trình tự nào?

a)

Đo thị lực, khám kết mạc, mi mắt, giác mạc, nội nhãn

b)

Hỏi bệnh, đo thị lực, đo nhãn áp, khám mi mắt và kết mạc

c)

Đo thị lực, hỏi bệnh, khám mi, kết mạc, giác mạc, nội nhãn

d)

Đo nhãn áp, hỏi bệnh, khám kết mạc, nội nhãn, giác mạc

12.

Sưng đỏ các mạch máu ở sâu, nhỏ thuốc co mạch mắt vẫn đỏ, không di động khi di đũa thủy tinh là

a)

Cương tụ nông

b)

Cương tụ sâu

c)

Thẩm lậu

d)

Nhú gai