NEW
Font size
WorksheetsCHUONG 2: KT TIỀN,NVL,CCDC, HHH
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Thu sự nghiệp từ học phí của sinh viên bằng tiền mặt 250.000.000đ, kế toán định khoản (Đơn vị: 1.000đ):
Nợ TK 111: 250.000/Có TK 511: 250.000
Nợ TK 111: 250.000/Có TK 514: 250.000
Nợ TK 111: 250.000/Có TK 512: 250.000
Nợ TK 111: 250.000/Có TK 531: 250.000
Giấy báo có số 90 ngày 9/4 của Kho bạc gửi đến về khoản lãi trái phiếu đơn vị được hưởng 9.800.000đ, kế toán định khoản (Đơn vị: 1.000đ):
Nợ TK 112: 9.800/Có TK 531: 9.800
Nợ TK 112: 9.800/Có TK 511: 9.800
Nợ TK 112: 9.800/Có TK 515: 9.800
Nợ TK 112: 9.800/Có TK 514: 9.800
Chiết khấu thanh toán được hưởng khi mua vật liệu dùng ngay cho hoạt động sự nghiệp được tính vào:
Giá gốc vật liệu mua vào
Ghi giảm chi hoạt động
Ghi giảm nguồn kinh phí
Không có đáp án đúng
Khi kiểm kê phát hiện thiếu nguyên vật liệu chưa rõ nguyên nhân chờ xử lý được kế toán ghi vào:
Bên Nợ TK 138
Bên Có TK 611
Bên Nợ TK 338
Không có đáp án đúng
Khi chi hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ bằng tiền mặt, ghi:
Nợ TK 154; Nợ TK 133(nếu có)/Có TK 111
A. Nợ TK 611; Nợ TK 133(nếu có)/Có TK 111
A. Nợ TK 612; Nợ TK 133(nếu có)/Có TK 111
A. Nợ TK 614; Nợ TK 133(nếu có)/Có TK 111
Nghiệp vụ Rút hạn mức KP hoạt động mua NVL được định khoản:
A. Nợ TK 152/Có TK 008
Nợ TK 152/Có TK 511
Nợ TK 152/Có TK 514
Nợ TK 152/Có TK 511 đồng thời ghi Có TK 008
Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên:Số chi dự án đã quyết toán được ghi vào bên:
A. Nợ TK 911A.
Nợ TK 512
Nợ TK 612
Nợ TK 511
Các khoản tiền đơn vị bị phạt do vi phạm hợp đồng kinh tế, bị phạt thuế, truy nộp thuế, ghi:
B. Nợ TK 611/Có các TK 111, 112, 333,...
Nợ TK 612/Có các TK 111, 112, 333,...
Nợ TK 614/Có các TK 111, 112, 333,...
Nợ TK 811/Có các TK 111, 112, 333,...
Số chi về nhượng bán TSCĐ được ghi vào:
Bên Nợ TK 811
Bên Nợ TK 242
Bên Nợ TK 642
Không có đáp án đúng
Chi tiền mặt trả học bổng cho sinh viên: 80.000.000đ
Nợ TK 3348: 80.000.000/Có TK 111: 80.000.000
Nợ TK 511: 80.000.000/Có TK 111: 80.000.000
Nợ TK 611: 80.000.000/Có TK 111: 80.000.000
Nợ TK 3341: 80.000.000/Có TK 111: 80.000.000
