wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cúi kì Polime

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm polymer nào sau đây đước sản xuất bằng phương pháp ép phun (injection

molding) ?

a)

Ống nước PVC

b)

b) Ghế nhựa

c)

c) Tấm tôn nhựa

d)

d) Đế giày cao su

2.

Quy trình kéo sợi khô polymer (dry spinning) có đặc trưng sau:

a)

a) Gia nhiệt polymer trước khi kéo

b)

b) Sử dụng dung môi

c)

c) Không sấy tách

d)

d) Chỉ kéo sợi đơn

3.

Thông số nào sau đây cần chú ý nhất trong gia công nhựa nhiệt dẻo?

a)

a) Khối lượng phân tử trung bình

b)

b) Tính mềm dẻo của mạch phân tử

c)

c) Nhiệt độ chảy nhớt Tf

d)

d) trật tự sắp xếp các mạch phân tử

4.

Phương pháp đúc ép (compression molding) là phương pháp gia công polymer thường

áp dụng cho:

a)

a) thermoplastics

b)

b) tạo sản phẩm dạng thanh (profile)

c)

c) đùn thổi (blown film)

d)

d) tất cả đều đúng

5.

Nhiệt độ chảy nhớt Tf của một polymer là:

a)

a) giới hạn sử dụng của polymer đó ở trạng thái thủy tinh (rắn)

b)

b) giới hạn trên của khoảng nhiệt độ khâu mạng polymer

c)

c) giới hạn dưới của khoảng nhiệt độ gia công polymer nhiệt dẻo

d)

d) tất cả đều sai

6.

Phương pháp ép phun (injection molding) thường được áp dụng để gia công các sản

phẩm polymer như:

a)

túi xốp

b)

tô, chén

c)

cả a) và b)

d)

tất cả đề sai

7.

Những polymer có cấu trúc mạng không gian là:

a)

a) việc sử dụng dung môi

b)

b) khoảng nhiệt độ áp dụng

c)

c) phương thức định hình sợi

d)

d) Cả a), b) và c) đều khác

8.

Vật liệu cao su là vật liệu:

a)

có tính đàn hồi như chất rắn đa tinh thể

b)

có trạng thái lỏng, màu trắn sữa, ở nhiệt độ thường

c)

thể hiện trạng thái cao su ở khoảng nhiệt độ sử dụng

d)

d) Tất cả đều đúng

9.

12. Cao su thiên nhiên thu được khi tạo mủ từ cây cao su:

a)

a) là polymer nhiệt dẻo

b)

b) là polymer đang ở trạng thái dung dịch

c)

c) là polymer có thể tan rất tốt trong dung dịch ammoniac

d)

d) tất cả đề đúng

10.

Để định hình sản phẩm polymer ba chiều, có thể sử dụng phương pháp:

a)

a) đùn (extrution)

b)

b) cán tráng (calendering)

c)

c) đúc ép (compression molding)

d)

d) Tất cả đều sai

11.

Để chuẩn bị phôi cao su trước khi lưu hóa (vulcanization), thiết bị nào sau đây có

thể liên quan:

a)

máy đùn (extruder)

b)

máy cán tráng (calender)

c)

máy trộn kín (internal mixer)

d)

tất cả đều đúng

12.

Trong gia công chất dẻo giai đoạn chuẩn bị nguyên liệu có thể bao gồm:

a)

đúc ép (compression molding)

b)

đùn (extrusion)

c)

cán tráng (calendaring)

d)

tất cả đều sai

13.

Quá trình sơ luyện (mastication) cao su nhằm:

a)

Cải thiện tốc độ lưu hóa

b)

Làm chậm quá trình phá hủy do sự oxy hóa

c)

Làm giảm nhiệt độ hóa rắn

d)

Làm mềm cao su

14.

Nhựa nhiệt rắn (thermosets) là polymer:

a)

a) Có thể đúc khuôn (molded) với tác dụng của nhiệt

b)

b) Không thể đúc khuôn với tác dụng của nhiệt

c)

c) Được đóng rắn bằng nhiệt nhưng có thể được đúc khuôn ở nhiệt độ rất thấp

d)

d) Tất cả đều sai

15.

Các polymer cứng, dai, chắc thể hiện tính chất đặc trưng của:

a)

polymer mạng lưới

b)

polymer có các lực liên kết phân tử cao

c)

Cả a) và b) đều đúng

d)

Cả a) và b) đều sai

16.

Một polymer có khối lượng phân tử trung bình số Mn là 100000 và độ đa phân tán

(polydispersity) DPI=5. Khối lượng phân tử trung bình khối Mw của nó là:

a)

20000

b)

100005

c)

500000

d)

5000000

17.

Polymer nào sau đây có độ trong suốt quang học kém nhất:

a)

polystyrene atactic

b)

polystyrene isotactic

c)

copolymer ethylene/propylene ngẫu nhiên (tỉ lệ50/50)

d)

copolymer styrene/butadiene ngẫu nhiên

18.

Polystyrene atactic (Tg=1000C) được làm nguội nhanh từ 1200C đến nhiệt độ phòng

sẽ:

a)

Là một vật liệu cao su

b)

Là một vật liệu thủy tinh

c)

kết tinh

d)

cả a) và c) đều đúng

19.

Quá trình đúc thổi (blow molding) được xây dựng trên cơ sở:

a)

nén (compression)

b)

đùn (extrusion)

c)

kéo dài (drawing)

d)

kéo sợi (spinning)

20.

Chai nhựa nhiệt rắn (thermosetting) được làm từ:

a)

Đúc ép (compression molding)

b)

Đúc tiêm (injection molding)

c)

Đúc thổi (blow molding)

d)

Đùn (extrusion)

21.

Quá trình nào sau đây được dùng để sản xuất ống nhựa?

a)

Đúc tiêm (injection molding)

b)

Đúc thổi (blow molding)

c)

Đùn (extrusion)

d)

Tạo hình nhiệt (Thermoforming)

22.

Quá trình đúc ép (compression molding) thích hợp nhất cho sản phẩm:

a)

Nhiệt dẻo (thermoplastics)

b)

Nhiệt rắn (thermosets)

c)

cao su nhiệt dẻo (thermoplastics elastomers)

d)

Tất cả đều sai

23.

Màng nhựa mỏng được tạo thành từ quá trình:

a)

Đúc thổi (blow molding)

b)

Đúc tiêm (injection molding)

c)

Cán tráng (calendaring)

d)

Đùn (extrusion)

24.

Quá trình sản xuất chất dẻo nào sau đây không sử dụng áp suất?

a)

Đúc khuôn (molding)

b)

Đùn (extrusion)

c)

Đổ khuôn (casting)

d)

Tất cả đều sai

25.

Phương pháp đùn polymer thường áp dụng cho:

a)

Nguyên liệu nhựa nhiệt dẻo

b)

Sản phẩm định hình 2 chiều

c)

Gia công liên tục

d)

Tất cả đều đúng

26.

Phương pháp nào sau đây được áp dụng để sản xuất túi “ny-lông”?

a)

Đùn ống (tubing)

b)

Đùn thổi (blown film)

c)

Ép phun (injection molding)

d)

Đúc ép (compression molding)

27.

Qúa trình gia công nhựa liên quan đến

a)

máy trộn kín

b)

đùn thổi

c)

ép phun

d)

khâu mạch trong khuôn

28.

Phương pháp đúc ép là phương pháp gia công polimer thường áp dụng cho

a)

thermoplastics

b)

oligonmer

c)

Polime mạch thẳng ở trạng thái rắn

d)

tấc cả đều sai

29.

Máy đùn là thiết bị cần trong pp gia công

a)

epps phun

b)

đùn thổi

c)

tạp sp dạng thanh

d)

tất cả đều đúng

30.

Những polime có cấu trúc mạng ko gian

a)

cao su lưu hóa

b)

policarbonat

c)

cellulose

d)

PVC

31.

Công nghệ sợi Po , quy trình kéo sợi ướt và khô khác nhau

a)

việc sử dụng dung môi

b)

khoảng nhiệt độ áp dụng

c)

phương thức định hình sợi

d)

a,b,c đều khác