wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập toán 2

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

2.

Chuyển thành phép nhân:
 3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

 5×35\times3  

b)

 3×43\times4  

c)

 3×53\times5  

d)

 3×4+33\times4+3  

3.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

4.

Tìm  x:x:  
 35  x=1535\ -\ x=15  

a)

 x=50x=50  

b)

 x=20x=20  

c)

 x=30x=30  

d)

 x=40x=40  

5.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

6.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

7.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

8.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

9.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

10.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

11.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

12.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

13.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

14.

Điền dâu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

15.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

16.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

17.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

18.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

19.

Mỗi ngày Liên học 5 giờ. Hỏi trong 1 tuần lễ Liên học bao nhiêu giờ?

a)

25 giờ

b)

30 giờ

c)

35 giờ

20.

4 x 7 =

(a)  

21.

5 x 9 =

(a)  

22.

36 : 4 =

(a)  

23.

27 : 3 =

(a)  

24.

Chu vi tam giác ABC là

a)

12 cm

b)

13 cm

c)

14 cm

d)

15 cm

25.

1 km = ....... m

a)

1000 m

b)

1m

c)

100 m

26.

1 cm = ....... mm

a)

1 mm

b)

10 mm

c)

100 mm

27.

Tìm x:

x + 115 = 238

a)

x = 123

b)

x = 132

c)

x = 145